Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 913/QĐ-UBND

Quyết định 913/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 913/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 24/05/2026
Người ký Vũ Đình Quang
Ngày hiệu lực 24/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 24/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 913/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 24 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2806/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính công bố mới; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.

(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1, Mục I; số thứ tự 1, Mục II, Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

2. Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại số thứ tự 1, Mục I; số thứ tự 1, mục II, phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CÔNG BỐ MỚI ( 01 TTHC)

TT

Mã số

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực nông nghiệp (01 TTHC)

 

1

1.003388

Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

Không

- Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] ( 02 TTHC)

TT

Mã số

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực nông nghiệp (02 TTHC)

 

1

1.003371

Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

Không

- Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Tên danh mục; căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết.

2

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 18 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

Không

- Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

Nội dung sửa đổi, bổ sung: Lĩnh vực, căn cứ pháp lý; thời hạn giải quyết.

 

- Tổng số danh mục TTHC công bố:

03

TTHC

+ Trong đó: Cấp tỉnh

03

TTHC

+ Tổng số danh mục TTHC công bố mới

01

TTHC

+ Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung

02

TTHC

+ TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

03

TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 913/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)

1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003388)

* Trường hợp đối với lĩnh vực trồng trọt:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND

03 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông

nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

12 ngày làm việc

* Trường hợp đối với lĩnh vực chăn nuôi – thủy sản:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập

phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch

UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND

03 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

12 ngày làm việc

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)

* Trường hợp đối với lĩnh vực trồng trọt:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch

UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND

03 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

12 ngày làm việc

* Trường hợp đối với lĩnh vực chăn nuôi – thủy sản:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND

03 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

12 ngày làm việc

3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647)

* Trường hợp đối với vùng là cây trồng:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

11,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ;

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND

05 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

18 ngày làm việc

* Trường hợp đối với vùng trong lĩnh vực chăn nuôi, thủy sản:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

11,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi – Thủy sản, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

- Thẩm tra hồ sơ;

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt; Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND

05 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

18 ngày làm việc

 


[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Từ khóa:
913/QĐ-UBND Quyết định 913/QĐ-UBND Quyết định số 913/QĐ-UBND Quyết định 913/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 913/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 913 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 913/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 24/05/2026
Người ký Vũ Đình Quang
Ngày hiệu lực 24/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 913/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 24/05/2026
Người ký Vũ Đình Quang
Ngày hiệu lực 24/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính công bố mới; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
  • Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan