Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 823/QĐ-UBND

Quyết định 823/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 823/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh An Giang
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 823 /QĐ-UBND

An Giang, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 269/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 10, 14 tại Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang.

2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng trong Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung đã được công bố tại Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang. Thủ tục hành chính không được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Quyết định này vẫn tiếp tục áp dụng theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Phong

 

DANH MỤC

 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và hải đảo

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

1.005401

Giao khu vực biển

44 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy

định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

2

1.004935

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

29 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

3

1.005399

Trả lại khu vực biển

26 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

4

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

32 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

5

1.009481

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

19 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

6

1.005189

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

54 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

7

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

35 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

8

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

35 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Thực hiện theo Thông tư số 08/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

9

1.000942

Trả lại giấy phép nhận chìm

35 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

10

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

250 ngày

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

11

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

115 ngày

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;

- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

12

3.000437

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

115 ngày

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;

- Thông tư 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ.

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung

Cơ quan thực hiện

1

2.000444

Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

3.000438

Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

35 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ

2

3.000440

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

24 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày  10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày  12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày  26/01/2026 của Chính phủ

3

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

24 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày  10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày  12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày  26/01/2026 của Chính phủ

4

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

28 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày  10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày  12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày  26/01/2026 của Chính phủ

5

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

16 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu;

- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn;

- Nộp hồ sơ thông qua dịch vụ Bưu chính.

Không quy định

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày  10/02/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày  12/3/2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày  26/01/2026 của Chính phủ

 

Từ khóa:
823/QĐ-UBND Quyết định 823/QĐ-UBND Quyết định số 823/QĐ-UBND Quyết định 823/QĐ-UBND của Tỉnh An Giang Quyết định số 823/QĐ-UBND của Tỉnh An Giang Quyết định 823 QĐ UBND của Tỉnh An Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 823/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh An Giang
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 823/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh An Giang
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan