Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 767/QĐ-UBND

Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 767/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 11/06/2025
Người ký Trịnh Minh Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/06/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 767/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 11 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 258/TTr-SNNMT ngày 03/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (đính kèm 02 phụ lục).

Điều 2. Giao Sở Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Khoa học và Công nghệ trên cơ sở Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT. Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- VPUB: LĐ; PVHCC;
- Lưu: VT. NTL

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Minh Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

I

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

-Như trên-

3

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

-Như trên-

4

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh

-Như trên-

II

Thủ tục hành chính cấp xã

1

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

-Như trên-

3

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

-Như trên-

4

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

-Như trên-

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày làm việc

Bước 1

Công chức, viên chức tại Ttrung tâm Phục vụ hành chính công trình

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý (thông qua nhân viên bưu điện)

0,25 ngày

Bước 2

Phòng Tài nguyên nước, Thủy lợi và PCTT

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

0,75 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 4

Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc

Bước 5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 6

Chuyên viên văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 9

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký duyệt hồ sơ

0,25 ngày

Bước 10

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Chuyển kết quả cho Sở NN&MT

0,25 ngày

Bước 11

Bộ phận một cửa SNN&MT

Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh(thông qua Bưu điện tỉnh

Bước 12

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

 

 

Tổng thời gian thực hiện

3 ngày

2. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 3 ngày làm việc

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trình

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý (thông qua nhân viên bưu điện)

0,25 ngày

Bước 2

Phòng Tài nguyên nước, Thủy lợi và PCTT

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Xem xét, thông qua ký duyệt văn bản thẩm định và dự thảo tờ trình và Quyết định trình lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 4

Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 2 ngày làm việc

Bước 5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 6

Chuyên viên văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 9

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký duyệt hồ sơ

0,5 ngày

Bước 10

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Chuyển kết quả cho Sở NN&MT

0,25 ngày

Bước 11

Bộ phận một cửa SNN&MT

Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua Bưu điện tỉnh

0,25 ngày

Bước 12

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

 

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

3. Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 2,75 ngày làm việc

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trình

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý (thông qua nhân viên bưu điện)

0,25 ngày

Bước 2

Phòng Tài nguyên nước Thuỷ lợi và PCTT

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản và dự thảo tờ trình và Quyết định trình lãnh đạo Sở NN&MT

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

1 ngày

Bước 4

Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 2,25 ngày làm việc

Bước 5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 6

Chuyên viên văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 9

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký duyệt hồ sơ

0,75 ngày

Bước 10

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh

Chuyển kết quả cho Sở NN&PTNT (Chi cục thủy lợi)

0,25 ngày

Bước 11

Bộ phận một cửa Chi cục thủy lợi

Chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh(thông qua Bưu điện tỉnh

0,25 ngày

Bước 12

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

 

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

4. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho Phòng Tài nguyên nước, thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai

0,5 ngày

Bước 2

Phòng Tài nguyên nước, thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước, thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai

8,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước, thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai

Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh

03 ngày

Bước 5

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh: 07 ngày làm việc

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

Từ bước 6 - bước 11: 6,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh

 

Bước 8

Lãnh đạo Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thẩm tra, xử lý, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

 

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh

 

Bước 10

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký duyệt hồ sơ

 

Bước 11

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Chuyển kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

Bước 12

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Chuyển kết quả cho Trung tâm Phuc vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 13

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính

20 ngày

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức tại Bộ phận 01 cửa UBND cấp xã

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý (thông qua nhân viên bưu điện)

0,5 ngày

Bước 2

UBND cấp xã

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

8,5 ngày

Bước 3

UBND cấp xã

Xem xét, thông qua ký duyệt văn bản thẩm định và dự thảo tờ trình và Quyết định trình lãnh đạo UBND huyện

01 ngày

Bước 4

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND cấp huyện

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND huyện

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, dự thảo quyết định trình lãnh đạo UBND huyện

03 ngày

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Ký duyệt quyết định

0,5 ngày

Bước 7

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND xã

0,5 ngày

Bước 8

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND xã

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND xã

0,5 ngày

Bước 9

UBND cấp xã

Thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng; việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã.

10 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

25 ngày

2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức tại bộ phận 01 cửa cấp xã

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý (thông qua nhân viên bưu điện)

0,5 ngày

Bước 2

UBND cấp xã

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

8,5 ngày

Bước 3

UBND cấp xã

Xem xét, thông qua ký duyệt văn bản thẩm định và trình lãnh đạo UBND huyện

01 ngày

Bước 4

UBND cấp huyện

Xem xét, thẩm định thông qua ký duyệt văn bản trình lãnh đạo UBND tỉnh

4,5 ngày

Bước 5

Bộ phận một cửa UBND cấp huyện

Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận của Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 6

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo UBND tỉnh

04 ngày

Bước 8

Lãnh đạo UBND tỉnh

Ký duyệt hồ sơ quyết định

0,5 ngày

Bước 9

UBND cấp xã

Thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng; việc chi trả bằng hình thức chuyển khoản hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tiếp nhận ở cấp xã.

10

 

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

3. Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Công chức, viên chức tại bộ phận 01 cửa cấp xã

Nộp hồ sơ kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

0,5 ngày

Bước 2

Bộ phận chuyên môn UBND cấp xã

Xem xét, thẩm định hồ sơ kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã

Xem xét, thông qua ký phê duyệt

01 ngày

Bước 4

Bộ phận chuyên UBND cấp xã

Hoàn thiện hồ sơ

0,5 ngày

Bước 5

Bộ phận một cửa UBND cấp xã

Trả kết quả

 

Bước 6

Bộ phận chuyên môn; Bộ phận một cửa

Thống kê và theo dõi Công chức UBND cấp xã có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

 

 

Tổng thời gian thực hiện

7 ngày

4. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

UBND cấp xã

Thành lập hội đồng kiểm tra, xác minh

0,5 ngày

Bước 2

UBND cấp xã

Chuẩn bị hồ sơ - Lập biên bản thống kê số lượng, dịch bệnh của hộ, tổng hợp toàn thôn;

1 ngày

Bước 3

UBND cấp xã

Tiêu hủy dịch bệnh Quyết định tiêu hủy; Lập biên bản tiêu hủy

1 ngày

Bước 4

Thôn (cụm) trưởng dân cư hoặc tổ chức/cá nhân

Nộp hồ sơ đính kèm và bảng tổng hợp khối lượng thiệt hại đề nghị hỗ trợ

1 ngày

Bước 5

Bộ phận một cửa, Chủ tịch UBND cấp xã phê chuyển bộ phận chuyên môn

Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày

0,5 ngày

Bước 6

Bộ phận một cửa

Chuyển hồ sơ tới Bộ phận chuyên môn

0,5

Bước 7

Bộ phận chuyên môn

Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ

8,5 ngày

Bước 8

UBND cấp xã

Gửi hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét hỗ trợ

0,5 ngày

Bước 9

Bộ phận chuyên môn cấp xã

Hoàn thiện hồ sơ (sau khi Hội đồng kiểm tra, xác minh cấp huyện đóng góp ý kiến)

1 ngày

Bước 10

UBND cấp xã

Công khai Quyết định hỗ trợ thiệt hại (thời gian công khai 03 ngày)

0,5 ngày

Bước 11

Bộ phận chuyên môn; Bộ phận một cửa

Thống kê và theo dõi Công chức UBND cấp xã có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ theo dõi kết quả xử lý

 

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính

15 ngày

 

 

Từ khóa:
767/QĐ-UBND Quyết định 767/QĐ-UBND Quyết định số 767/QĐ-UBND Quyết định 767/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định số 767/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Thuận Quyết định 767 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 767/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 11/06/2025
Người ký Trịnh Minh Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 767/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành 11/06/2025
Người ký Trịnh Minh Hoàng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (đính kèm 02 phụ lục).
  • Điều 2. Giao Sở Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Khoa học và Công nghệ trên cơ sở Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan