Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›735/QĐ-UBND

Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu735/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành03/03/2026
Người kýLê Đức Tiến
Ngày hiệu lực 03/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHQUẢNGTRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 735/QĐ-UBND

QuảngTrị,ngày03tháng3năm2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

CăncứLuậtTổchứcChínhquyềnđịaphươngngày16/6/2025;

CăncứNghịđịnhsố63/2010/NĐ-CPngày08/6/2010củaChínhphủvềkiểmsoátthủtụchànhchính;

CăncứNghịđịnhsố92/2017/NĐ-CPngày07/8/2017củaChínhphủvềsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủacácNghịđịnhliênquanđếnkiểmsoátthủtụchànhchính;

CăncứThôngtưsố02/2017/TT-VPCPngày31/10/2017củaBộtrưởng,ChủnhiệmVănphòngChínhphủhướngdẫnnghiệpvụvềkiểmsoátthủtụchànhchính;

CăncứQuyếtđịnhsố3783/QĐ-BCTngày30/12/2025củaBộtrưởngBộCôngThươngvềviệccôngbốthủtụchànhchínhđượcsửađổi,bổsungtrongcáclĩnhvựcthuộcphạmvichứcnăngquảnlýcủaBộCôngThương;

TheođềnghịcủaGiámđốcSởCôngThươngtạiTờtrìnhsố13/TTr-SCTngày27/01/2025vàđềnghịcủaChánhVănphòngUBNDtỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 117 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Công Thương:

Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.

Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

2. Sở Công Thương, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH




Lê
ĐứcTiến


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(KèmtheoQuyếtđịnhsố735/QĐ-UBNDngày03tháng3năm2026củaChủtịchUBNDtỉnhQuảngTrị)

STT

Tên,mãTTHC

Thờihạngiảiquyết

Địađiểmthựchiện

Phí,lệphí

TênVBQPPL quyđịnhnộidungsửađổi,bổsung

TTHCthựchiệnkhôngphụthuộcvàođịagiới hànhchính

A.DANHMỤCTHỦTỤCHÀNHCHÍNHCẤPTỈNH(111)

I

LĩnhvựcKinhdoanhkhí(13)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

2.000304.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

2.000387.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000475.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

2.000194.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

2.000163.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

2.000073.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

2.000196.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

8

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

2.001424.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: Thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.005184.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

10

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

1.000706.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

11

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2.000354.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000166.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000142.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

II

LĩnhvựcAntoànthựcphẩm(07)

1

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000591.H50

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000535.H50

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.

b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực

Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).

c) Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.00 đồng/lần/cơ sở.

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000117.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.001660.H50

30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

1.003860.H50

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.001682.H50

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000115.H50

- Cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Điều chỉnh Giấy chứng nhận trong trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

- Các trường hợp cấp lại khác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

III

LĩnhvựcTiêuchuẩnđolườngchấtlượng(03)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

1.000878.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

1.001292.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

1.001271.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

IV

Lĩnhvựclưuthônghànghóatrongnước(14)

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001646.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(TheoĐiều3Thôngtưsố299/2016/TT-BTC ngày15/11/2016củaBộtrưởngBộTàichính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004021.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(TheoĐiều3Thôngtưsố299/2016/TT-BTC ngày15/11/2016củaBộtrưởngBộTàichính)

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001630.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(TheoĐiều3Thôngtưsố299/2016/TT-BTC ngày15/11/2016củaBộtrưởngBộTàichính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.003992.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(TheoĐiều3Thôngtưsố299/2016/TT-BTC ngày15/11/2016của BộtrưởngBộTàichính)

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001624.H50

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Cấp Giấy phép phân phối rượu

1.003977.H50

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000648.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

8

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000673.H50

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

9

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000167.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh.

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

10

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

2.000598.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

11

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001338.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

12

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000190.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

13

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000626.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000637.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (theo Thôngtưsố299/2016/TT-BTC ngày15/11/2016củaBộtrưởngBộTàichính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

V

Lĩnhvựcchấtlượngsảnphẩmhànghóa(01)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

2.000604.H50

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

VI

Lĩnhvựcxuấtnhậpkhẩu(32)

1

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI

2.000303.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK

1.000603.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

1.007968.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ

1.000694.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ

1.000432.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

1.010056.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

1.003400.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

8

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

1.008361.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

9

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A

1.000490.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

10

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela

1.002960.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 2 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

11

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK

1.000431.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)

Có

12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ

1.000686.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

13

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E

1.000695.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

14

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B

1.000450.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

15

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

1.010762.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

16

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau

1.001380.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

17

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

1.001274.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

18

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

1.001370.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

19

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

1.000676.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

20

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV

1.000382.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

21

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X

2.000260.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

22

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D

1.000665.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

23

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC

1.000664.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

24

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO

1.000398.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

25

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru

1.000477.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

26

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

1.001298.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

27

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

2.001372.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

28

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1

1.008667.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

29

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59

1.000430.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

30

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng

1.003522.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

31

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

2.001264.H50

17 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

32

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

1.002939.H50

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

VII

LĩnhvựcThươngmạiquốctế(15)

1

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000129.H50

05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000376.H50

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000063.H50

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

2.000351.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

2.000255.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000330.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

2.000362.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

8

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000340.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

9

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

2.000370.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

10

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

2.000272.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

11

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

2.000361.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

12

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

1.000774.H50

28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

13

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

1.001441.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

14

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

2.000662.H50

55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

15

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000347.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

VIII

LĩnhvựcQuảnlýbánhàngđacấp(03)

1

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000309.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000631.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

2.001573.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

IX

Lĩnhvựcgiámđịnhthươngmại(02)

1

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

2.000110.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.005190.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

X

LĩnhvựcXuấtnhậpkhẩu(08)

1

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

1.001419.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

1.001238.H50

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

1.000957.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

1.001062.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

1.000905.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

1.003438.H50

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của Bộ Tài chính.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.000890.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

8

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào

2.001272.H50

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

XI

Lĩnhvựccôngnghiệpđịaphương(01)

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

2.000331.H50

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

XII

Lĩnhvựccôngnghiệptiêudùng(01)

1

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000981.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

4.500.000 đồng (TheoquyđịnhtạiThôngtưsố299/2016/TT-BTCngày15/11/2016của BộtrưởngBộTài chính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

XIII

LĩnhvựcĐiện(08)

1

Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

1.013420.H50

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013401.H50

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013419.H50

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013418.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013416.H50

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

6

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.013411.H50

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

7

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

1.013417.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ phức tạp)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

8

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.013412.H50

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân và các văn bản sửa đổi, thay thế.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

XIV

Lĩnhvựcđiệnlực(01)

1

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

1.013394.H50

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13, Nghị định số 56/2025/NĐ-CP

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, UBND cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

XV

LĩnhvựcThươngmạiđiệntử(02)

1

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

1.000880.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

1.000799.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

B.DANHMỤCTHỦTỤCHÀNHCHÍNHCẤPXÃ(06)

I

Lĩnhvựclưuthônghànghóatrongnước(05)

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

2.000633.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (TheoThôngtư299/2016/TT-BTCngày15/11/2016củaBộtrưởngBộTài chính).

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

1.001279.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (TheoThôngtư299/2016/TT-BTCngày15/11/2016củaBộtrưởngBộTài chính).

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

3

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.

2.000620.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

4

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000181.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

5

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000150.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

*Từngày01/7/2025đếnhếtngày31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

*Saungày31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

II

Lĩnhvựccôngnghiệpđịaphương(01)

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

2.002096.H50

Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Có

 

 

Từ khóa:
735/QĐ-UBNDQuyết định 735/QĐ-UBNDQuyết định số 735/QĐ-UBNDQuyết định 735/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 735/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 735 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu735/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành03/03/2026
                            Người kýLê Đức Tiến
                            Ngày hiệu lực 03/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu735/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành03/03/2026
                                                  Người kýLê Đức Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 03/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 117 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan