Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›733/QĐ-UBND

Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu733/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành24/02/2026
Người kýLê Trường Sơn
Ngày hiệu lực 24/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 733/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:

- Sửa đổi, bổ sung 05 thủ tục hành chính.

- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính.

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thay thế 05 thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường cấp tỉnh, gồm:

+ 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

+ 04 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường tại quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ theo quy định.

2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
 (Ban hành kèm theo Quyết định số
733/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

MãTTHC

TênTTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú[1]

Trực tiếp

Trực tuyến

I

CẤP TỈNH

1

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồsơ đầy đủ, hợp lệ

Nộp hồ sơ tại:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến toàn trình qua cổng dịch vụ công(khi có yêu cầu của Chủ dự án đầu tư không thuộc đốitượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)(Một phần)

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quantrực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịchUBND tỉnhgiao thực hiện

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 14.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 10.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 12.550.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế: 7.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng

- Luật BVMT 2020

- Luật số146/2025/QH15 ngày11/12/2025

- Nghị định số08/2022/NĐ-CP ngày10 tháng 01 năm 2022

- Nghị định số05/2025/NĐ-CP ngày06 tháng 01 năm 2025

- Nghị định số48/2026/NĐ-CP ngày29 tháng 01 năm 2026

- Thông tư số02/2022/TT-BTNMTngày 10 tháng 01 năm 2022

- Thông tư số07/2025/TT-BNNMTngày 16 tháng 6 năm2025

- Thông tư 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng01 năm 2026

- Nghị quyết số29/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

 

2

1.010729

Cấp điều chỉnhgiấy phép môi trường

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép

Nộp hồ sơ:

Nộp hồ sơ tại:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyếnqua cổng dịch vụ công của tỉnh (toàn trình)

- Cơ quan có thẩm quyềnquyết định:UBND tỉnh

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện

0 đồng

- Luật Bảo vệ môitrường số72/2020/QH14 ngày17 tháng 11 năm 2020

- Luật số146/2025/QH15 ngày11 tháng 12 năm 2025

- Nghị định số08/2022/NĐ-CP ngày10 tháng 01 năm 2022của Chính phủ

- Nghị định số05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025của Chính phủ

- Nghị định số48/2026/NĐ-CP ngày29 tháng 01 năm 2026của Chính phủ

- Thông tư số02/2022/TT-BTNMTngày 10 tháng 01 năm2022 của Bộ trưởng BộTài nguyên và Môitrường

- Thông tư số07/2025/TT-BTNMTngày 28 tháng 02 năm2025 của Bộ trưởng BộTài nguyên và Môitrường

- Thông tư số09/2026/TT-BNNMTngày 29 tháng 01 năm2026 của Bộ trưởng BộNông nghiệp và Môitrường

 

3

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

15 ngày hoặc 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sunghồ sơ không tính vào thờigian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Nộp hồ sơ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tạiTrung tâmphục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến toàn trình qua cổng dịch vụ công đối với trường hợp đầu tư đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.(Một phần)

- Cơ quan có thẩm quyềnquyết định: UBND tỉnhhoặc Cơquan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịchUBND tỉnh giao thực hiện

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thứcthành lập Hội đồng thẩm định(không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế:14.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế:10.600.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 7.900.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải):12.550.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định:

- Dự án đầu tư/Cơ sở đượcthẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), có thực hiện khảo sát thực tế:7.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (không quy định tối đa số lượng thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 5.300.000 đồng

- Dự án đầu tư/Cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Hội đồng thẩm định (có quy định tối đa 05 thành viên), không thực hiện khảo sát thực tế: 3.950.000 đồng

Dự án, cơ sở được thẩm định thông qua hình thức thành lập Đoàn kiểm tra (mức phí này chưa bao gồm chi phí lấy và phân tích mẫu chất thải): 6.275.000 đồng

- Luật BVMT 2020

- Luật số146/2025/QH15 ngày11/12/2025

- Nghị định số08/2022/NĐ-CP ngày10 tháng 01 năm 2022;

- Nghị định số05/2025/NĐ-CP ngày06 tháng 01 năm 2025

- Nghị định số48/2026/NĐ-CP ngày29 tháng 01 năm 2026

- Thông tư số02/2022/TT-BTNMTngày 10 tháng 01 năm2022

- Thông tư số07/2025/TT-BNNMTngày 16 tháng 6 năm2025

- Thông tư 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng01 năm 2026

- Nghị quyết số29/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

 

4

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

- Nhóm I (Khoản 3 Điều28 của Luật BVMT): 45 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 30 ngày; (2) phê duyệt hồ sơ15 ngày.

- Nhóm II (Điểm c, d, đ, e Khoản 4 Điều 28 của Luật BVMT): 35 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 20 ngày; (2) phê duyệt hồ sơ 15 ngày

- Nhóm thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến: 25 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 10 ngày; (2) phê duyệt hồ sơ15 ngày

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Nộp hồ sơ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia(Một phần)

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quantrực tiếp thực hiện: Cơ quan được UBND cấp tỉnh giao thực hiện

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤100 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤200 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ:17.000.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:6.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤200 tỷ: 19.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:5.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:5.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ:3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng. Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng

- Luật Bảo vệ môitrường số 72

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số08/2022/NĐ-CP ngày10 tháng 01 năm 2022của Chính phủ

- Nghị định số48/2026/NĐ-CP ngày29 tháng 01 năm 2026của Chính phủ

- Thông tư số02/2022/TT-BTNMTngày 10 tháng 01 năm2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số07/2025/TT-BTNMTngày 28 tháng 02 năm2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thông tư số09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

5

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trườngtrong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 36Nghị định số08/2022/NĐ-CP)

30 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm định hồ sơ 20 ngày; (2) phê duyệt hồ sơ 10 ngày

Nộp hồ sơ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia(Một phần)

Cơ quan có thẩm quyềnquyết định: UBND tỉnh

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được UBND cấp tỉnh giao thực hiện

- Mức thu phí thẩm định:

1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định:

1. Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

2. Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

3. Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

4. Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

5. Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày17 tháng 11 năm 2020;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm2025;

- Luật Khoáng sản số60/2010/QH12 ngày 17tháng 11 năm 2010;

- Nghị định số08/2022/NĐ-CP ngày10 tháng 01 năm 2022của Chính phủ

- Nghị định số48/2026/NĐ-CP ngày29 tháng 01 năm 2026của Chính phủ

- Thông tư số02/2022/TT-BTNMTngày 10 tháng 01 năm2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

I

CẤP TỈNH

1

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;

 



[1]Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Từ khóa:
733/QĐ-UBNDQuyết định 733/QĐ-UBNDQuyết định số 733/QĐ-UBNDQuyết định 733/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 733/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 733 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu733/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành24/02/2026
                            Người kýLê Trường Sơn
                            Ngày hiệu lực 24/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu733/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành24/02/2026
                                                  Người kýLê Trường Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 24/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan