Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 67/QĐ-UBND

Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2020 về quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ giải quyết và trả kết quả thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 67/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/01/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 07/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/01/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 Của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2777/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2140/TTr-SCT ngày 12 tháng 11 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thực hiện toàn bộ quy trình tiếp nhận hồ sơ giải quyết và trả kết quả thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập lại quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TT.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thiên Định

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND tỉnh)

I. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (4 TTHC)

1. Thủ tục Thông báo hoạt động khuyến mại

- Thời hạn giải quyết: Không thời hạn giải quyết

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý thương mại (Phòng QLTM) lưu hồ sơ.

0 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Lưu Hồ sơ

- Thực hiện công khai bằng các hình thức phù hợp (Văn bản, trang Thông tin điện tử Sở Công Thương).

0 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

0 giờ làm việc

2. Thủ tục Thông báo sửa đổi/bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

- Thời hạn giải quyết: Không thời hạn giải quyết

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý thương mại (Phòng QLTM) lưu hồ sơ.

0 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Lưu Hồ sơ

- Thực hiện công khai bằng các hình thức phù hợp (Văn bản, trang Thông tin điện tử Sở Công Thương).

0 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

0 giờ làm việc

3. Thủ tục Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

28 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

4 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

2 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

4. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp, lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

28 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

4 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

2 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

II. LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI (2 TTHC)

I. Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp, lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

2. Thủ tục đăng ký thay đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp, lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

III. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA

1. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

28 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

4 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

2 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

2. Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

28 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

4 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

2 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

60 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

6. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

60 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

8. Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

9. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh Xăng dầu.

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

128 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

10. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu.

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

140 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

IV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (12 TTHC)

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

32 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ hên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải.

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

6. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

32 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

9. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

100 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

11. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải.

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

12. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; Trao đổi với chuyên viên phòng Phòng Quản lý thương mại (QLTM)

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng QLTM phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng QLTM

- Nghiên cứu, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo, đề xuất kết quả giải quyết.

- Trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại xem xét trên môi trường mạng.

36 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng QLTM

Lãnh đạo xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt trên môi trường mạng.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng;

2 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng QLTM để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ

1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ;

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ;

- Hướng dẫn hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; hoặc yêu cầu bổ sung thì thiếu hồ sơ. Trao đổi với chuyên viên phòng KTATMT.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng Kỹ thuật - An toàn Môi trường (Phòng KTATMT) phối hợp xử lý.

4 giờ làm việc

Bước 2

CV phòng KTATMT

Thẩm định lại hồ sơ.

Thông báo cho tổ chức, đơn vị kế hoạch kiểm tra

40 giờ làm việc

Bước 3

Phòng KTATMT - Sở Công Thương

Chuẩn bị nội dung;

Tổ chức kiểm tra cho các đơn vị

40 giờ làm việc

Bước 4

Chuyên viên Phòng KTATMT

- Tổng hợp kết quả kiểm tra;

- Tham mưu trình lãnh đạo phòng dự thảo kết quả trên môi trường mạng

44 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Phòng KTATMT

- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở trên môi trường mạng

8 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

6 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng

2 giờ làm việc

Bước 6

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng KTATMT để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

144 giờ làm việc

2. Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Kiểm tra thành phần hồ sơ, tính pháp lý của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ; Hướng dẫn hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ; hoặc yêu cầu bổ sung thì thiếu hồ sơ. Trao đổi với chuyên viên phòng KTATMT.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm xử lý DVC cho Phòng Kỹ thuật - An toàn Môi trường (Phòng KTATMT) phối hợp xử lý và lưu hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng KTATMT

Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả thực hiện:

- Kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung;

- Tham mưu văn bản.

12 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng KTATMT

- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở trên môi trường mạng

4 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phê duyệt, chuyển văn thư ban hành

2 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư

Vào số, ký số, ban hành, cập nhật kết quả giải quyết (có ký số) trên môi trường mạng

2 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm PV Hành chính công tỉnh

- Thực hiện nhận kết quả (có ký số), in ra, đóng dấu.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

- Chuyển bộ hồ sơ về Phòng KTATMT để lưu theo quy định.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

24 giờ làm việc

 

Từ khóa:
67/QĐ-UBND Quyết định 67/QĐ-UBND Quyết định số 67/QĐ-UBND Quyết định 67/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 67/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 67 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 67/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/01/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 07/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 67/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/01/2020
Người ký Phan Thiên Định
Ngày hiệu lực 07/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan