Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›623/QĐ-UBND

Quyết định 623/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu623/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành18/04/2025
Người kýĐào Mỹ
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 623/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 18 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 1095/QĐ-BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 51/TTr-SYT ngày 15 tháng 4 năm 2025;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em và lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên (có phụ lục kèm theo).

Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 1095/QĐ-BYT ngày 01/4/2025 và Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 2.Tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế có trách nhiệm cập nhật và công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở; thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.

2. UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Bộ phận một cửa và trên trang thông tin điện tử của đơn vị; thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo đúng quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Mỹ

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘCTHẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 623/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Tên VBQPPLquy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quanthực hiện

Ghi chú

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

2.000135

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen.g ov.vn

05 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.

- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Sở Y tế

Nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04/4/202 5 của Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Y tế

 

2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện, xã

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Tên VBQPPLquy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

Lĩnh vực Trẻ em

1

1.004.946

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Nộp trực tiếp

12 giờ làm việc kể từ khi nhận thông tin, hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.

- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.

Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan công an các cấp

Nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 1095/QĐ-BYT ngày 01/4/2025 của Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dân số- Sức khoẻ sinh sản và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của Bộ y tế

2

1.004.944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ công ích

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Sở Y tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã

 

2. Thủ tục hành chính cấp huyện

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Tên VBQPPLquy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

1.000669

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ http:// dichvucon g.phuyen. gov.vn

05 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.

- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

UBND cấp huyện

Nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04/4/20 25 của Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Y tế

 

3. Thủ tục hành chính cấp xã

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Tên VBQPPLquy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quanthực hiện

Ghi chú

Lĩnh vực Trẻ em

1

2.001.947

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Nộp trực tiếp

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.

UBND cấp xã

Nội dung còn lại của thủ tục thực hiện theo Quyết định số 1095/QĐ-BYT ngày 01/4/2025 của Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dân số- Sức khoẻ sinh sản và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của Bộ y tế

2

1.004.941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Nộp trực tiếp hoặc qua Dịch vụ công ích

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

 

 

UBND cấp xã (nơi cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)

3

2.001.944

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với  cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của  trẻ em

4

2.001.942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ

1. Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

- Thời gian giải quyết: Ngay sau khi tiếp nhận thông tin trong vòng 12 giờ làm việc.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Chuyển hồ sơ cho bộ phận/phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã/huyện/tỉnh

1 giờ làm việc

Bước 2

Xác minh xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ, thông tin trình lãnh đạo.

Phòng chuyên môn cấp xã/huyện/tỉnh

5 giờ làm việc

Bước 3

Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Lãnh đạo UBND cấp xã/UBND cấp huyện/Sở Y tế

4 giờ làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1 giờ làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã/huyện/tỉnh

1 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

12 giờ làm việc

 

2. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã/huyện/tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

UBND cấp xã/Phòng chuyên môn cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện/tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Lãnh đạo UBND cấp xã/ Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện/tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã/huyện/tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

05 ngày làm việc

 

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

1. Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã

03 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

07 ngày làm việc

 

2. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã

07 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

15 ngày làm việc

 

3. Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã

07 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Lãnh đạo UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

15 ngày làm việc

 

4. Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. Nếu chưa hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung.

Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.

Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.

Công chức Văn hóa-Xã hội cấp xã

7 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt kết quả chuyển bộ phận phát hành văn bản.

Lãnh đạo UBND cấp xã

15 ngày làm việc

Bước 4

Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư

1 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết:

 

25 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:
623/QĐ-UBNDQuyết định 623/QĐ-UBNDQuyết định số 623/QĐ-UBNDQuyết định 623/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 623/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 623 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu623/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành18/04/2025
                            Người kýĐào Mỹ
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu623/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành18/04/2025
                                                  Người kýĐào Mỹ
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em và lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên (có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan