Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 589/QĐ-UBND

Quyết định 589/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 589/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 26/02/2020
Người ký Phan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 26/02/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/02/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 589/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 26 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 47/TTr-SNN ngày 18 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2642/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- CT, PCT Phan Cao Thắng;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- Trung tâm Tin học – Công báo;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

PHỤ LỤC

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành theo Quyết định số: 589/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

STT của quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2642/QĐ-UBND ngày 31/7/2019

(1)

Tên thủ tục hành chính

(2)

Thời gian giải quyết (ngày)

Trình tự các bước thực hiện (3)

(4)

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND

(3A)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)

Bộ phận chuyên môn

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)

Lãnh đạo cơ quan

(Bước 3: Ký duyệt hồ sơ)

(3D)

Bộ phận chuyên môn

(Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

1

15

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

Đối với các đối tượng: Cơ sở chế biến, kinh doanh, kho lạnh bảo quản, sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm (tại cơ sở sản xuất kinh doanh) thực phẩm nông lâm thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế độc lập, cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản; Chợ đầu mối đấu giá thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản và hỗn hợp; Cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 12/4/2019; Quyết định số 4710/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 01 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Thú Y thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 01 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm Thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá có chiều dài từ 15 mét trở lên); Cảng cá

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Khai thác thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

2

16

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Đối với các đối tượng: Cơ sở chế biến, kinh doanh, kho lạnh bảo quản, sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm (tại cơ sở sản xuất kinh doanh) thực phẩm nông lâm thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế độc lập, cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản; Chợ đầu mối đấu giá thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản và hỗn hợp; Cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 12/4/2019; Quyết định số 4710/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 01 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Thú Y thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 01 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm Thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá có chiều dài từ 15 mét trở lên); Cảng cá

12 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Khai thác thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

3

17

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

Đối với các đối tượng: Cơ sở chế biến, kinh doanh, kho lạnh bảo quản, sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm (tại cơ sở sản xuất kinh doanh) thực phẩm nông lâm thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế độc lập, cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản; Chợ đầu mối đấu giá thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản và hỗn hợp; Cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt

03 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: 1/2 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 12/4/2019; Quyết định số 4710/QĐ-UBND ngày 17/12/2019

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật

03 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 1/2 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn

03 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Thú Y thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 1/2 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm Thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá có chiều dài từ 15 mét trở lên); Cảng cá

03 ngày làm việc

1/2 ngày

Phòng Khai thác thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể: 1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản: 1/2 ngày

1/2 ngày

4

18

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

Đối với các đối tượng: Cơ sở chế biến, kinh doanh, kho lạnh bảo quản, sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm (tại cơ sở sản xuất kinh doanh) thực phẩm nông lâm thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế độc lập, cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản; Chợ đầu mối đấu giá thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản và hỗn hợp; Cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt

03 ngày kể từ ngày tham gia đánh giá (kiểm tra)

1/2 ngày

Phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: 1/2 ngày

1/2 ngày

Quyết định 1289/QĐ-UBND ngày 12/4/2019

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật

03 ngày kể từ ngày tham gia đánh giá (kiểm tra)

1/2 ngày

Phòng Trồng trọt thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 1/2 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn

03 ngày kể từ ngày tham gia đánh giá (kiểm tra)

1/2 ngày

Phòng Thú Y thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y: 1/2 ngày

1/2 ngày

Đối với các đối tượng: Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm Thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá có chiều dài từ 15 mét trở lên); Cảng cá

03 ngày kể từ ngày tham gia đánh giá (kiểm tra)

1/2 ngày

Phòng Khai thác thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản tiếp nhận, giải quyết: 1,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/4 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản: 1/2 ngày

1/2 ngày

 

Từ khóa:
589/QĐ-UBND Quyết định 589/QĐ-UBND Quyết định số 589/QĐ-UBND Quyết định 589/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định số 589/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định 589 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 589/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 26/02/2020
Người ký Phan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 26/02/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 589/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 26/02/2020
Người ký Phan Cao Thắng
Ngày hiệu lực 26/02/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan