Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›578/QĐ-UBND-HC

Quyết định 578/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Sở Công Thương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu578/QĐ-UBND-HC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành21/05/2025
Người kýTrần Trí Quang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 578/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 21 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh và Sở Công Thương, cụ thể như sau:

1. Ban hành mới, sửa đổi, bổ sung 17 thủ tục hành chính cấp tỉnh

- Lĩnh vực Điện lực: 09 thủ tục;

- Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 08 thủ tục.

2. Bãi bỏ 12 thủ tục hành chính cấp tỉnh

- Lĩnh vực Điện lực: 11 thủ tục;

- Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước: 01 thủ tục.

 (phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định số 974/QĐ-UBND-HC ngày 21/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND Tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND Tỉnh;
- Trung tâm HCC Tỉnh;
- Cổng TTĐT Tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(Đ).

CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang


PHẦN I

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 578/QĐ-UBND-HC, ngày 21 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp)

I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC ĐIỆN

STT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểmthựchiện

Phí, lệ phí(đồng)

Tên VBQPPL quy định nội dungTTHC

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ

Trả hồ sơ

1

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

2

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

3

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích

Không quy định

4

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

5

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

6

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh.

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

7

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

8

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Không quy định

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

9

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tinh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 106/2020/TT -BTC ngày 08/12/20202

Luật Điện lực số 61/2024/QH15; Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

STT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ

Trả hồ sơ

1

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

2

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

3

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

4

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

5

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

6

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

7

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

8

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Hành chính công Tỉnh

Thông tư số 168/2016 /TT-BTC ngày 26/10/20 16 của Bộ Tài Chính

Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

Trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến

III. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ THUỘC LĨNH VỰC ĐIỆN, LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

STT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC

1

2.001561

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

2

2.001632

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

3

2.001617

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MV đặt tại địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

4

2.001549

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MV đặt tại địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

5

2.001249

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

6

2.001724

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

7

2.001535

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

8

2.001266

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

9

2.000621

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

10

2.000638

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

11

2.000643

Cấp lại thẻ an toàn điện

Luật Điện lực số 61/2024/QH15;

Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

12

2.000674

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.

- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Từ khóa:
578/QĐ-UBND-HCQuyết định 578/QĐ-UBND-HCQuyết định số 578/QĐ-UBND-HCQuyết định 578/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 578/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 578 QĐ UBND HC của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu578/QĐ-UBND-HC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành21/05/2025
                            Người kýTrần Trí Quang
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu578/QĐ-UBND-HC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành21/05/2025
                                                  Người kýTrần Trí Quang
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh và Sở Công Thương, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan