Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›568/QĐ-UBND

Quyết định 568/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu568/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành17/03/2025
Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 17/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/03/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 568/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 17 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI, BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 16/TTr-SCT ngày 14 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 09 (Chín) thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 09 (Chín) quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương; Bãi bỏ 11 (Mười một) TTHC được công bố tại Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ Danh mục TTHC lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ Danh mục TTHC lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; Bãi bỏ 11 (Mười một) quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện tại Quyết định số 580/QĐ- UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

Điều 2.Giám đốc Sở Công Thương căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC-Văn phòng CP (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, THNV.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CÔNG BỐ MỚI

STT

Tên TTHC

Mức độ cung cấp dịch vụ

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (Nếu có)

Cơ quan thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

1.

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013401)

Toàn trình

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Phí, lệ phí thu theo quy định của Bộ Tài chính

UBND tỉnh, Sở Công Thương (Trường hợp được ủy quyền)

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

2.

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411)

Toàn trình

14 ngày làm việc

3.

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013412)

Toàn trình

14 ngày làm việc

4.

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (1.013417)

Toàn trình

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Phí, lệ phí thu theo quy định của Bộ Tài chính

UBND tỉnh, Sở Công Thương (Trường hợp được ủy quyền)

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

5.

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013418)

Toàn trình

10 ngày làm việc

6.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013419)

Toàn trình

10 ngày làm việc

7.

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013421)

Một phần

10 ngày làm việc

Không quy định

8.

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416)

Toàn trình

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Phí thẩm định: 700.000 đồng

UBND tỉnh, Sở Công Thương (Trường hợp được ủy quyền)

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống Cổng dịch vụ công

- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ- CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 106/2020/TT- BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực

9.

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (1.013420)

Toàn trình

10 ngày làm việc

Không quy định

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CÔNG BỐ BÃI BỎ

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Tên VBQPLPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC

1.

2.001617

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

Điện

- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực

- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

2.

2.001549

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

Điện

3.

2.001249

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

Điện

4.

2.001724

Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

Điện

5.

2.001535

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

Điện

6.

2.001266

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

Điện

7.

2.001561

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Điện

8.

2.001632

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

Điện

9.

2.000621

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn

Điện

- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;

- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/03/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực

- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

10.

2.000638

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

Điện

11.

2.000643

Cấp lại thẻ an toàn điện

Điện

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 17/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

1. Tên TTHC: Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013401- Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm Phục vụ hành chính công (PV HCC) tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

08 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

80 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

08 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

08 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

08 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

2. Tên TTHC: Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013411 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC

tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

08 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

80 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

08 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

08 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

08 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

3. Tên TTHC: Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013412 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

08 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

80 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

08 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

08 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

08 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

4. Tên TTHC: Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013416 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 112 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

08 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

80 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

08 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

08 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

08 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC

tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

5. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (Mã TTHC: 1.013417 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 80 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

64 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

04 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

6. Tên TTHC: Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013418 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 80 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

64 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

04 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

7. Tên TTHC: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013419 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 80 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

64 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

04 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

8. Tên TTHC: Thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013421- Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 80 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem xét.

64 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC

tỉnh

04 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

9. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (Mã TTHC: 1.013420 - Mức độ: toàn trình)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 80 giờ làm việc

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian quy định

Bước 1

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC tỉnh

Công chức một cửa

- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Chuyển hồ sơ.

04 giờ

Bước 2

Phòng Quản lý Công nghiệp - Chuyên viên

Công chức nghiệp vụ

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Soạn dự thảo văn bản trả lời; Trình lãnh đạo phòng xem  xét.

64 giờ

Bước 3

Phòng Quản lý Công nghiệp - Lãnh đạo phòng

Công chức lãnh đạo phòng

- Xem xét văn bản trả lời; Trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

04 giờ

Bước 4

Ban Giám đốc Sở

Công chức lãnh đạo cơ quan

- Phê duyệt kết quả.

04 giờ

Bước 5

Văn phòng Sở - Chuyên viên

Công chức (Văn thư - Thủ quỹ)

- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.

- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)

- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa - Trung tâm PVHCC tỉnh

04 giờ

Bước 6

Bộ phận một cửa - Trung tâm PV HCC

tỉnh

Công chức một cửa

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không tính thời gian

 

Từ khóa:
568/QĐ-UBNDQuyết định 568/QĐ-UBNDQuyết định số 568/QĐ-UBNDQuyết định 568/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định số 568/QĐ-UBND của Tỉnh Trà VinhQuyết định 568 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu568/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                            Ngày ban hành17/03/2025
                            Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                            Ngày hiệu lực 17/03/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu568/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Trà Vinh
                                                  Ngày ban hành17/03/2025
                                                  Người kýNguyễn Quỳnh Thiện
                                                  Ngày hiệu lực 17/03/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 09 (Chín) thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 09 (Chín) quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương; Bãi bỏ 11 (Mười một) TTHC được công bố tại Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ Danh mục TTHC lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ Danh mục TTHC lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; Bãi bỏ 11 (Mười một) quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện tại Quyết định số 580/QĐ- UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
                                                  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan