Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 5606/QĐ-UBND

Quyết định 5606/QĐ-UBND năm 2017 công bố 43 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 5606/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 13/12/2017
Người ký Đặng Xuân Phong
Ngày hiệu lực 13/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/12/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5606/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 13 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ 43 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÀO CAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BTC ngày 27/9/2016 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1010/TTr-STC ngày 30 tháng 11 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 43 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này bãi bỏ:

- 02 thủ tục hành chính: Thủ tục thanh toán chi phí xử lý hàng hóa, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước; thủ tục điều chuyển, bán, chuyển nhượng và thanh lý tài sản của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực tài chính hành chính sự nghiệp được công bố tại Quyết định số 2837/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố bộ thủ tục hành chính được áp dụng tại Sở Tài chính tỉnh Lào Cai.

- 02 thủ tục hành chính: Thủ tục thanh toán chi phí xử lý hàng hóa, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước; thủ tục điều chuyển, bán, nhượng bán và thanh lý tài sản của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực tài chính hành chính sự nghiệp được công bố tại Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục kiểm soát TTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Bộ Tài chính;
- TT. HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, TH2, KSTT2,3.

CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÀO CAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 5606/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục 43 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai:

Stt

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện TTHC

1

Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

2

Trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh.

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

3

Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

4

Trình tự thực hiện sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công ty nhà nước, công ty TNHH MTV do nhà nước sở hữu 100% vốn quản lý, sử dụng

Quản lý công sản

Ủy ban nhân dân tỉnh

5

Thủ tục hành chính về chi trả các khoản chi phí liên quan (kể cả chi phí di dời các hộ gia đình, cá nhân trong khuôn viên cơ sở nhà đất thực hiện bán) từ số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Quản lý công sản

Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước.

6

Thủ tục chi trả số tiền thu được từ bán tài sản trên đất của công ty nhà nước

Quản lý công sản

Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước.

7

Thủ tục quyết định số tiền được sử dụng để thực hiện dự án đầu tư và cấp phát, quyết toán số tiền thực hiện dự án đầu tư

Quản lý công sản

Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước.

8

Thủ tục thanh toán số tiền hỗ trợ di dời các hộ gia đình, cá nhân đã bố trí làm nhà ở trong khuôn viên cơ sở nhà, đất khác (nếu có) của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức thuộc cùng phạm vi quản lý của địa phương.

Quản lý công sản

Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước.

9

Trình tự xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn Nhà nước khi dự án kết thúc

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh.

10

Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh.

11

Thủ tục mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước

Quản lý công sản

Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thành phố

12

Báo cáo kê khai, kiểm tra, lập phương án xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời

Quản lý công sản

Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch UBND tỉnh; cơ quan chủ quản

13

Xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Sở Tài chính

14

Thủ tục xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của doanh nghiệp được phép chuyển mục đích sử dụng đất tại vị trí cũ.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Sở Tài chính

15

Thủ tục hỗ trợ ngừng việc, nghỉ việc cho người lao động tại đơn vị phải di dời.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Cơ quan chủ quản

16

Thủ tục hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh cho doanh nghiệp phải di dời.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Cơ quan chủ quản

17

Thủ tục hỗ trợ đào tạo nghề cho doanh nghiệp phải di dời.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Cơ quan chủ quản

18

Hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp phải di dời.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Cơ quan chủ quản

19

Thủ tục hỗ trợ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới cho đơn vị phải di dời.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Cơ quan chủ quản

20

Ứng trước vốn cho đơn vị phải di dời thuộc địa phương quản lý.

Quản lý công sản

Chủ tịch UBND tỉnh; Cơ quan chủ quản

21

Hoàn trả vốn ứng trước cho đơn vị phải di dời đã thực hiện ứng trước vốn.

Quản lý công sản

Chủ tài khoản tạm giữ tại KBNN tỉnh (nơi có cơ sở nhà, đất);

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp phải di dời.

22

Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Quản lý công sản

Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tài chính

23

Báo cáo kê khai công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Quản lý công sản

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Đơn vị quản lý công trình.

24

Điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

25

Cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

26

Chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

27

Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

28

Thủ tục thực hiện giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng

Quản lý công sản

Sở Giao thông vận tải, Người quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng mới tài sản hạ tầng đường bộ và cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ.

29

Thủ tục báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ.

Quản lý công sản

Sở Giao thông vận tải, Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ.

30

Thủ tục báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

Quản lý công sản

Ủy ban nhân dân tỉnh; Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ

31

Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

Quản lý công sản

Sở Giao thông vận tải.

32

Thủ tục điều chuyển tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

33

Thủ tục thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh.

34

Thủ tục bản quyền thu phí sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

35

Thủ tục cho thuê quyền khai thác tài sản hạ tầng đường bộ

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

36

Thủ tục chuyển nhượng có thời hạn tài sản hạ tầng đường bộ

Quản lý công sản

Cơ quan, người có thẩm quyền theo phân cấp của HĐND tỉnh

37

Thủ tục xem xét việc sử dụng quỹ đất của cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước tại vị trí cũ do cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, để thanh toán Dự án BT đầu tư xây dựng công trình tại vị trí mới

Quản lý công sản

- Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Cơ quan chủ quản của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (thuộc địa phương quản lý) trực tiếp quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất tại vị trí cũ; người đại diện chủ sở hữu trực tiếp của doanh nghiệp nhà nước (thuộc địa phương quản lý) trực tiếp quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất tại vị trí cũ.

- Sở Tài chính.

38

Thủ tục thanh lý rừng trồng Không có thành rừng đối với rừng trồng thuộc địa phương quản lý.

Quản lý công sản

- Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT;

- Sở Tài chính.

39

Thủ tục báo cáo kê khai tài sản nhà nước

Quản lý công sản

Sở, ban, ngành chủ quản hoặc UBND cấp huyện

40

Thủ tục giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện

Quản lý công sản

UBND tỉnh; UBND cấp huyện

41

Trình tự xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được Nhà nước giao đất Không có thu tiền sử dụng đất

Quản lý công sản

Sở Tài chính

42

Trình tự xác định tiền sử dụng đất (đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất).

Quản lý công sản

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường, Cơ quan thuế

43

Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước (gọi chung là tiền thuê đất)

Quản lý công sản

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường, Cơ quan thuế.

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai (TTHC bị bãi bỏ công bố tại Quyết định số 2837/QĐ-UBND ngày 07/10/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai và Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai):

STT

Số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

 

Thanh toán chi phí xử lý hàng hóa, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước

Quyết định số 2837/QĐ-UBND ngày 07/10/2010

2

 

Điều chuyển, bán, chuyển nhượng và thanh lý tài sản của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

Quyết định số 2837/QĐ-UBND ngày 07/10/2010

3

 

Thanh toán chi phí xử lý hàng hóa, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước

Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 10/10/2011

4

 

Điều chuyển, bán, nhượng bán và thanh lý tài sản của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực tài chính hành chính sự nghiệp

Quyết định số 2696/QĐ-UBND ngày 10/10/2011

 

 

Từ khóa:
5606/QĐ-UBND Quyết định 5606/QĐ-UBND Quyết định số 5606/QĐ-UBND Quyết định 5606/QĐ-UBND của Tỉnh Lào Cai Quyết định số 5606/QĐ-UBND của Tỉnh Lào Cai Quyết định 5606 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 5606/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 13/12/2017
Người ký Đặng Xuân Phong
Ngày hiệu lực 13/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 5606/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành 13/12/2017
Người ký Đặng Xuân Phong
Ngày hiệu lực 13/12/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan