Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 5293/QĐ-UBND

Quyết định 5293/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 5293/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 24/10/2025
Người ký Trương Việt Dũng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 24/10/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5293/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2025;

Căn cứ Văn bản số 1550/TTPVHCC-KSTTHC ngày 29/9/2025 của Trung tâm Phục vụ Hành chính chính công về việc tham gia ý kiến phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 382/TTr-SXD(VP) ngày 10/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VP UBTP: CVP, các PVP, các phòng CV;
- Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và CN số TP;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Việt Dũng

 

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)

1. Thủ tục: Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 08 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 20 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính (giảm 29% thời gian giải quyết).

2. Thủ tục Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái:

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 09 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 09 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính

3. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 04 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

4. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 0,5 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 2,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 2,5 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

5. Thủ tục Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 0,5 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 2,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 2,5 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

6. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 09 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 09 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính

7. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

7.1 Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng:

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 04 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

7.2 Trường hợp thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo:

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 06 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

8. Thủ tục Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

8.1 Trường hợp được cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn:

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 04 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

8.2 Trường hợp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn còn hạn sử dụng bị mất không bị cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý:

a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 01 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 29 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 29 ngày.

c. Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính.

9. Thủ tục Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

9.1 Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian giải quyết 05 ngày.

- Thời gian giải quyết theo quy định: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

9.2 Lý do: Thời gian theo quy định hiện hành là 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; thực tế giải quyết có thể rút ngắn xuống còn 10 ngày.

9.3 Lợi ích: Rút ngắn thời gian khi thực hiện thủ tục hành chính (giảm 33% thời gian giải quyết).

Từ khóa:
5293/QĐ-UBND Quyết định 5293/QĐ-UBND Quyết định số 5293/QĐ-UBND Quyết định 5293/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 5293/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 5293 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 5293/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 24/10/2025
Người ký Trương Việt Dũng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 5293/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 24/10/2025
Người ký Trương Việt Dũng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan