Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 4981/QĐ-UBND

Quyết định 4981/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2016 của các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4981/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 27/07/2017
Người ký Nguyễn Đức Chung
Ngày hiệu lực 27/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 27/07/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4981/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 27 tháng 07 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2016 CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, UBND CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 6674/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 của UBND Thành phố về ban hành Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính của các Sở, cơ quan ngang Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Kế hoạch số 13/KH-UBND ngày 15/01/2016 của UBND thành phố Hà Nội về triển khai xác định Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính của các Sở, cơ quan ngang Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội năm 2016;

Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định, đánh giá, chấm điểm xác định Chỉ số Cải cách hành chính năm 2016 của các Sở, cơ quan ngang Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2016 của các Sở, cơ quan ngang Sở, UBND các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội (có Biểu kết quả tổng hợp Chỉ số của 22 Sở, cơ quan ngang Sở, 30 quận, huyện, thị xã và kết quả của từng cơ quan, đơn vị kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2016, các Sở, cơ quan ngang Sở, UBND các quận, huyện, thị xã tiếp tục có giải pháp đẩy mạnh cải cách hành chính; khắc phục những tồn tại, yếu kém nhằm cải thiện Chỉ số cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị trong những năm tiếp theo.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan ngang Sở, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Thành ủy; TT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Thành viên BCĐ Chương trình số 08-CTr/TU;
- CVP, các PVP, các phòng: TK-BT, NC, TH;
- Lưu: VT,SNV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2016 CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

STT

Đơn vị

Chỉ số CCHC (%)

1

Sở Tài chính

91,12

2

Sở Thông Tin và Truyền Thông

89,13

3

Sở Nội vụ

88,26

4

Văn phòng UBND Thành phố

88,13

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

87,69

6

Sở Công thương

87,22

7

Sở Tư pháp

85,55

8

Sở Tài nguyên và Môi trường

85,37

9

Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất

84,64

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

83,82

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

83,76

12

Sở Giao thông Vận tải

83,75

13

Sở Xây dựng

83,67

14

Sở Quy hoạch Kiến trúc

83,23

15

Sở Khoa học và Công nghệ

83,03

16

Sở Y tế

82,04

17

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

81,06

18

Sở Ngoại vụ

81,06

19

Sở Du lịch

79,86

20

Thanh tra Thành phố

78,42

21

Sở Văn hóa và Thể thao

77,50

22

Ban Dân tộc

76,16

 

KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2016 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

STT

Đơn vị

Chỉ số CCHC (%)

1

Quận Long Biên

93,47

2

Quận Hoàn Kiếm

93,41

3

Quận Nam Từ Liêm

93,30

4

Quận Bắc Từ Liêm

89,59

5

Quận Thanh Xuân

88,88

6

Quận Đống Đa

88,80

7

Thị xã Sơn Tây

88,10

8

Huyện Gia Lâm

87,77

9

Quận Hai Bà Trưng

86,38

10

Huyện Thạch Thất

86,26

11

Quận Hoàng Mai

86,24

12

Huyện Quốc Oai

86,16

13

Quận Ba Đình

85,99

14

Quận Hà Đông

85,98

15

Quận Tây Hồ

85,40

16

Huyện Ba Vì

85,09

17

Huyện Phúc Thọ

84,61

18

Quận Cầu Giấy

84,49

19

Huyện Chương Mỹ

84,47

20

Huyện Mê Linh

84,43

21

Huyện Hoài Đức

84,36

22

Huyện Thường Tín

84,34

23

Huyện Thanh Trì

84,22

24

Huyện Đan Phượng

84,00

25

Huyện Mỹ Đức

83,88

26

Huyện Sóc Sơn

82,37

27

Huyện Đông Anh

81,73

28

Huyện Thanh Oai

81,39

29

Huyện Ứng Hòa

80,97

30

Huyện Phú Xuyên

77,30


SỞ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,75

4,29

12,04

92,62

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,89

0,50

0,50

0,89

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,40

0,89

0,81

0,83

0,87

LV 2 (12,5)

7,85

3,32

11,17

89,36

3,32

0,00

0,35

0,50

0,82

0,83

0,82

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,49

9,24

92,40

2,59

0,84

0,87

0,88

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,35

5,64

11,99

79,93

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,64

1,33

1,43

1,43

1,45

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

5,00

2,47

7,47

93,38

5,47

1,00

1,00

1,00

1,21

1,26

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

9,50

4,26

13,76

94,90

9,31

0,50

0,50

1,00

0,91

0,50

0,90

2,50

0,50

1,00

1,00

2,45

0,82

0,81

0,82

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,60

3,83

11,43

95,25

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

2,75

0,50

1,00

0,25

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,83

0,96

0,96

0,95

0,96

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,52

6,02

86,00

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

3,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

60,30

3032

91,12

91,12

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,35

4,39

11,74

90,31

1,35

0,50

0,50

0,00

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,92

0,50

0,50

0,92

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,47

0,89

0,84

0,85

0,89

LV 2 (12,5)

8,25

3,35

11,60

92,80

3,97

0,50

0,50

0,50

0,83

0,81

0,83

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,75

0,50

0,50

0,75

1,88

0,50

0,50

0,88

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,50

 

7,50

93,75

3,50

0,50

0,50

1,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,58

9,33

93,30

2,67

0,90

0,89

0,88

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,50

5,58

12,08

80,53

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,50

0,50

0,50

0,50

0,00

0,00

5,58

1,33

1,40

1,39

1,46

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

3,50

2,35

5,85

73,13

4,35

1,00

0,50

0,50

1,21

1,14

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

9,50

4,60

14,10

97,24

9,50

0,50

0,50

1,00

1,00

0,50

1,00

2,50

0,50

1,00

1,00

2,60

0,87

0,85

0,88

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,50

3,65

11,15

92,92

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,65

0,91

0,95

0,86

0,93

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,28

5,78

82,57

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

3,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

58,35

30,78

89,13

89,13

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ NỘI VỤ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,85

4,47

12,32

94,77

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,53

0,92

0,84

0,87

0,90

LV 2 (12,5)

8,25

3,39

11,64

93,12

4,00

0,50

0,50

0,50

0,84

0,84

0,82

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,75

0,50

0,50

0,75

1,89

0,50

0,50

0,89

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,60

 

7,60

95,00

3,60

0,50

0,35

1,75

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,53

9,28

92,80

2,64

0,90

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,50

5,65

13,15

87,67

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

0,00

1,00

5,65

1,37

1,42

1,42

1,44

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,59

7,09

88,63

5,09

1,00

0,50

1,00

1,26

1,33

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,50

4,15

9,65

66,55

5,19

0,00

0,00

1,00

0,86

0,50

0,83

0,50

0,00

1,00

0,50

2,46

0,82

0,82

0,82

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,50

3,80

11,30

94,17

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,75

0,50

1,00

0,25

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,80

0,97

0,98

0,90

0,95

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,48

6,23

89,00

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

3,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

57,20

31,06

88,26

88,26

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,75

4,44

11,19

86,08

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

0,93

0,00

0,00

0,93

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,51

0,92

0,81

0,87

0,91

LV 2 (12,5)

8,50

3,30

11,80

94,40

3,94

0,50

0,50

0,50

0,81

0,81

0,82

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,58

9,33

93,30

2,67

0,91

0,88

0,88

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,35

5,58

12,93

86,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

.

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,35

0,50

0,50

0,35

0,00

1,00

5,58

1,30

1,41

1,43

1,44

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

5,00

2,63

7,63

95,38

5,63

1,00

1,00

1,00

1,32

1,31

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,50

4,36

9,86

68,00

5,34

0,00

0,00

1,00

0,91

0,50

0,93

0,50

0,00

1,00

0,50

2,52

0,84

0,85

0,83

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,50

3,77

11,27

93,92

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,77

0,95

0,97

0,87

0,98

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,37

6,12

87,43

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

3,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

57,10

31,03

88,13

88,13

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,85

4,26

12,11

93,15

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,40

0,87

0,82

0,82

0,89

LV 2 (12,5)

8,50

3,18

11,68

93,44

3,87

0,50

0,50

0,50

0,78

0,80

0,79

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,81

0,50

0,50

0,81

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,47

9,22

92,20

2,57

0,88

0,85

0,84

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,35

5,10

11,45

76,33

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,10

1,28

1,25

1,28

1,29

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,49

6,99

87,38

5,49

1,00

1,00

1,00

1,21

1,28

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

8,50

3,91

12,41

85,59

9,17

0,50

0,50

1,00

0,94

0,50

0,73

2,50

0,50

1,00

1,00

2,24

0,75

0,75

0,74

 

1,00

0,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,75

3,10

10,85

90,42

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,10

0,80

0,79

0,73

0,78

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

2,73

4,98

71,14

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

2,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

59,45

28,24

87,69

87,69

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ CÔNG THƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,35

4,38

11,73

90,23

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,92

0,50

0,50

0,92

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,46

0,90

0,83

0,85

0,88

LV 2 (12,5)

7,10

3,37

10,47

83,76

3,48

0,50

0,00

0,50

0,84

0,83

0,81

 

 

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,14

0,00

0,25

0,89

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,50

 

7,50

93,75

3,50

0,50

0,50

1,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,53

9,28

92,80

2,64

0,87

0,89

0,88

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,00

5,62

12,62

84,13

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

0,00

0,00

1,00

5,62

1,34

1,42

1,43

1,43

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,00

2,51

6,51

81,38

5,01

1,00

1,00

0,50

1,23

1,28

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,25

4,39

11,64

80,28

7,08

0,50

0,50

1,00

0,94

0,50

0,89

1,50

0,25

1,00

0,00

2,56

0,87

0,84

0,85

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,50

4,00

11,50

95,83

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,50

0,50

0,75

0,25

1,00

1,50

0,50

1,00

 

4,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,97

5,97

85,29

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

55,45

31,77

87,22

87,22

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ TƯ PHÁP

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,40

4,33

11,73

90,23

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

0,70

0,35

0,35

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

1,91

0,50

0,50

0,91

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,42

0,90

0,83

0,81

0,88

LV 2 (12,5)

8,25

3,28

11,53

92,32

3,65

0,50

0,25

0,50

0,81

0,80

0,79

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,88

0,50

0,50

0,88

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,53

9,28

92,80

2,61

0,88

0,84

0,89

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

5,35

5,47

10,82

72,13

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,47

1,34

1,36

1,37

1,40

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,00

2,44

6,44

80,50

4,94

1,00

1,00

0,50

1,24

1,20

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,25

4,02

11,27

77,72

6,85

0,00

0,00

0,75

0,80

0,50

0,80

1,50

0,50

1,00

1,00

2,42

0,80

0,81

0,81

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,35

3,58

10,93

91,08

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,58

0,89

0,92

0,86

0,91

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,30

5,55

79,29

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

55,60

29,95

85,55

85,55

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,55

4,24

11,79

90,69

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

1,89

0,50

0,50

0,89

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,35

0,87

0,79

0,80

0,89

LV 2 (12,5)

6,75

3,25

10,00

80,00

3,62

0,50

0,25

0,50

0,81

0,78

0,78

 

 

 

 

1,50

0,00

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,38

0,00

0,50

0,88

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,25

 

7,25

90,63

3,25

0,50

0,50

1,50

0,50

0,25

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,48

9,23

92,30

2,58

0,87

0,84

0,87

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,35

5,63

11,98

79,87

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,63

1,36

1,41

1,41

1,45

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,00

2,48

6,48

81,00

4,48

1,00

0,00

1,00

1,24

1,24

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,75

4,30

11,05

76,21

7,00

0,25

0,50

1,00

0,90

0,50

0,85

1,50

0,50

1,00

0,00

2,55

0,85

0,85

0,85

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,35

3,83

11,18

93,17

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,83

0,96

0,97

0,93

0,97

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,66

6,41

91,57

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

3,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,50

30,87

85,37

85,37

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CHẾ XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,60

4,09

11,69

89,92

1,60

0,50

0,50

0,25

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,87

0,50

0,50

0,87

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,22

0,81

0,76

0,83

0,82

LV 2 (12,5)

7,75

3,25

11,00

88,00

3,89

0,50

0,50

0,50

0,78

0,81

0,80

 

 

 

 

1,75

0,50

0,25

1,00

 

1,50

0,50

0,50

0,50

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,75

 

7,75

96,88

3,75

0,50

0,50

1,75

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,22

8,97

89,70

2,38

0,81

0,80

0,77

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,25

5,37

12,62

84,13

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,25

0,50

0,50

0,25

0,00

1,00

5,37

1,27

1,36

1,36

1,38

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

5,00

2,50

7,50

93,75

5,50

1,00

1,00

1,00

1,26

1,24

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

3,50

4,07

7,57

52,21

3,74

0,00

0,00

1,00

0,89

0,50

0,85

0,50

0,00

0,00

0,00

2,33

0,79

0,78

0,76

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,50

3,99

11,49

95,75

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,50

0,50

1,00

0,50

0,50

1,50

0,50

1,00

 

3,99

1,00

1,00

0,99

1,00

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,80

6,05

86,43

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,35

30,29

84,64

84,64

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,05

4,28

10,33

79,46

1,60

0,50

0,50

0,25

0,35

 

 

 

 

 

 

0,60

0,35

0,25

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

1,38

0,50

0,00

0,88

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,40

0,88

0,80

0,84

0,88

LV 2 (12,5)

7,10

3,30

10,40

83,20

3,29

0,00

0,35

0,50

0,82

0,82

0,80

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,25

0,50

0,50

0,25

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,55

9,30

93,00

2,64

0,90

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

5,35

5,35

10,90

72,67

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1,00

0,5

0,5

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,55

1,30

1,40

1,42

1,43

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,25

2,52

6,77

84,63

5,27

1,00

0,75

1,00

1,24

1,28

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,35

4,32

11,67

80,48

7,17

0,50

0,35

1,00

0,96

0,50

0,86

1,50

0,50

1,00

0,00

2,50

0,84

0,83

0,83

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,25

3,84

11,09

92,42

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,75

0,50

1,00

0,25

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,84

0,97

0,97

0,93

0,97

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,36

5,36

76,57

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,10

30,72

83,82

83,82

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,75

4,36

11,11

85,46

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

 

 

0,25

0,00

0,25

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,88

0,50

0,50

0,88

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,48

0,89

0,83

0,85

0,91

LV 2 (12,5)

7,50

3,30

10,80

86,40

3,44

0,00

0,50

0,50

0,82

0,82

0,80

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,50

0,50

0,00

1,00

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,75

 

7,75

96,88

3,75

0,50

0,50

1,75

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,57

9,32

93,20

2,66

0,91

0,88

0,87

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,35

5,11

11,46

76,40

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,11

1,27

1,27

1,31

1,26

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,00

2,41

6,41

80,13

4,91

1,00

0,50

1,00

1,28

1,13

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,00

4,36

10,36

71,45

6,40

0,00

0,00

1,00

0,91

0,50

0,99

1,50

0,50

1,00

0,00

2,46

0,83

0,82

0,81

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,25

3,58

10,83

90,25

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,75

0,50

1,00

0,25

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,58

0,86

0,92

0,88

0,92

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

2,97

5,72

81,71

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

2,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,10

29,66

83,76

83,76

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,70

4,26

10,96

84,31

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

0,88

0,00

0,00

0,88

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,38

0,85

0,80

0,85

0,88

LV 2 (12,5)

7,75

3,26

11,01

88,08

3,41

0,50

0,00

0,50

0,81

0,81

0,79

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,75

0,25

0,50

1,00

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,50

 

7,50

93,75

3,50

0,50

0,50

2,00

0,00

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,47

9,22

92,20

2,59

0,87

0,86

0,86

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,35

5,37

12,72

84,80

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,35

0,50

0,50

0,35

0,00

1,00

5,37

1,30

1,31

1,32

1,44

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,62

7,12

89,00

5,12

1,00

0,50

1,00

1,25

1,37

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,00

4,31

9,31

64,21

5,37

0,00

0,00

1,00

0,99

0,50

0,88

0,50

0,50

1,00

0,00

2,44

0,82

0,81

0,81

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,60

3,50

11,10

92,50

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,85

0,35

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,50

0,86

0,89

0,86

0,89

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

1,75

3,06

4,81

68,71

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

3,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,90

29,85

83,75

83,75

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,35

4,22

11,57

89,00

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

1,87

0,50

0,50

0,87

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,35

0,86

0,79

0,84

0,86

LV 2 (12,5)

6,75

3,26

10,01

80,08

3,41

0,50

0,00

0,50

0,79

0,81

0,81

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,25

0,00

0,50

0,75

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,85

 

6,85

85,63

2,85

0,50

0,50

1,00

0,50

0,35

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,36

9,11

91,10

2,46

0,82

0,80

0,84

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,50

5,26

12,76

85,07

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

0,00

1,00

5,26

1,31

1,28

1,29

1,38

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,50

7,00

87,50

5,00

1,00

0,50

1,00

1,24

1,26

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,10

4,14

10,24

70,62

5,84

0,50

0,35

1,00

0,90

0,50

0,84

0,50

0,25

1,00

0,00

2,40

0,81

0,79

0,80

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,35

3,51

10,86

90,50

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,51

0,88

0,88

0,87

0,88

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,27

5,27

75,29

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,15

29,52

83,67

83,67

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,00

4,20

11,20

86,15

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

 

 

0,50

0,25

0,25

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,89

0,50

0,50

0,89

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,31

0,86

0,79

0,79

0,87

LV 2 (12,5)

6,50

3,27

9,77

78,16

3,44

0,50

0,00

0,50

0,82

0,81

0,81

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,50

0,50

0,00

1,00

1,33

0,00

0,50

0,83

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,35

 

7,35

91,88

3,35

0,00

0,35

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,45

9,20

92,00

2,56

0,86

0,84

0,86

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,50

5,52

12,02

80,13

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

0,00

0,00

1,00

5,52

1,33

1,37

1,38

1,44

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,53

7,03

87,88

5,53

1,00

1,00

1,00

1,22

1,31

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,50

4,17

9,67

66,69

5,83

0,00

0,00

1,00

0,95

0,50

0,88

1,50

0,00

1,00

0,00

2,34

0,79

0,78

0,77

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,35

3,80

11,15

92,92

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,80

0,96

0,97

0,91

0,96

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,59

5,84

83,43

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,70

30,53

83,23

83,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,00

4,18

10,18

78,31

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

 

 

0,50

0,25

0,25

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

0,88

0,00

0,00

0,88

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,30

0,84

0,80

0,81

0,85

LV 2 (12,5)

7,10

3,31

10,41

83,28

3,43

0,00

0,50

0,50

0,81

0,81

0,81

 

 

 

 

1,50

0,00

0,50

1,00

 

1,75

0,25

0,50

1,00

1,73

0,50

0,35

0,88

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,43

9,18

91,80

2,57

0,87

0,85

0,85

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,50

5,61

13,11

87,40

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

0,00

1,00

5,61

1,33

1,43

1,42

1,43

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,61

7,11

88,88

5,61

1,00

1,00

1,00

1,24

1,37

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,25

4,39

9,64

66,48

5,13

0,00

0,00

1,00

0,98

0,50

0,90

0,50

0,25

1,00

0,00

2,51

0,82

0,84

0,85

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

6,75

3,80

10,55

87,92

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,75

0,25

1,00

0,50

1,00

0,50

0,50

0,00

 

3,80

0,97

0,98

0,88

0,97

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,60

5,85

83,57

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,10

30,93

83,03

83,03

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7,40

4,12

11,52

88,62

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

0,70

0,35

0,35

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,26

0,84

0,79

0,78

0,85

LV 2 (12,5)

6,00

3,16

9,16

73,28

3,31

0,00

0,50

0,50

0,77

0,76

0,78

 

 

 

 

1,00

0,00

0,00

1,00

 

1,00

0,50

0,00

0,50

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,50

 

7,50

93,75

3,50

0,50

0,50

1,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,29

9,04

90,40

2,44

0,83

0,78

0,83

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,35

5,32

12,67

84,47

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,35

0,50

0,50

0,35

0,00

1,00

5,32

1,29

1,33

1,33

1,37

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,39

6,89

86,13

5,39

1,00

1,00

1,00

1,23

1,16

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

4,00

4,15

8,15

56,21

4,47

0,00

0,00

0,50

0,86

0,50

0,86

1,50

0,25

0,00

0,00

2,43

0,81

0,81

0,81

 

1,25

0,50

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,35

3,62

10,97

91,42

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,62

0,92

0,92

0,89

0,89

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,39

6,14

87,71

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

3,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,60

29,44

82,04

82,04

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,40

4,28

10,68

82,15

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

0,70

0,35

0,35

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

0,90

0,00

0,00

0,90

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,38

0,88

0,80

0,81

0,89

LV 2 (12,5)

6,35

3,31

9,66

77,28

3,29

0,00

0,35

0,50

0,82

0,81

0,81

 

 

 

 

1,50

0,00

0,50

1,00

 

1,50

0,00

0,50

1,00

1,37

0,00

0,50

0,87

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

5,60

 

5,60

70,00

2,10

0,00

0,35

1,00

0,50

0,25

 

 

 

 

 

3,50

2,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,54

9,29

92,90

2,66

0,88

0,88

0,90

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,35

5,58

12,93

86,20

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,35

0,50

0,50

0,35

0,00

1,00

5,58

1,34

1,39

1,41

1,44

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,44

6,94

86,75

5,44

1,00

1,00

1,00

1,18

1,26

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,00

4,04

10,04

69,24

5,87

0,00

0,00

0,75

0,78

0,50

0,84

0,50

0,50

1,00

1,00

2,42

0,82

0,80

0,80

 

1,75

1,00

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

6,50

3,72

10,22

85,17

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,25

0,75

1,50

0,50

1,00

 

3,72

0,91

0,96

0,90

0,95

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,45

5,70

81,43

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

3,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

50,70

30,36

81,06

81,06

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

6,20

4,16

10,36

79,69

1,45

0,50

0,25

0,35

0,35

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

0,87

0,00

0,00

0,87

 

 

1,75

0,50

0,25

1,00

 

3,29

0,86

0,79

0,79

0,85

LV 2 (12,5)

6,85

3,31

10,16

81,28

3,46

0,00

0,50

0,50

0,82

0,83

0,81

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

1,50

0,50

0,00

1,00

1,20

0,00

0,35

0,85

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,44

9,19

91,90

2,55

0,87

0,80

0,88

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,00

5,41

12,41

82,73

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

0,00

0,00

1,00

5,41

1,34

1,37

1,40

1,30

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,00

2,53

6,53

81,63

5,03

1,00

1,00

0,50

1,22

1,31

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

3,00

3,96

6,96

48,00

4,71

0,25

0,50

0,75

0,86

0,50

0,85

0,50

0,00

0,50

0,00

2,25

0,75

0,75

0,75

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

6,85

3,72

10,57

88,08

1,35

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,00

0,50

0,50

 

3,72

0,91

0,96

0,90

0,95

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,43

5,68

81,14

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

49,90

29,96

79,86

79,86

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ NGOẠI VỤ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

5,60

4,16

9,76

75,08

1,60

0,50

0,50

0,25

0,35

 

 

 

 

 

 

0,50

0,25

0,25

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

0,87

0,00

0,00

0,87

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,29

0,86

0,78

0,80

0,85

LV 2 (12,5)

8,00

3,33

11,33

90,64

3,48

0,00

0,00

0,50

0,85

0,81

0,82

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,51

9,26

92,60

2,64

0,88

0,88

0,88

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

5,35

5,62

10,97

73,13

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1,50

0,5

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,62

1,35

1,40

1,41

1,46

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

3,50

2,45

5,95

74,38

4,95

1,00

1,00

0,50

1,23

1,22

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,25

4,22

10,47

72,21

6,29

0,00

0,00

1,00

0,91

0,50

0,88

1,50

0,50

1,00

0,00

2,43

0,81

0,82

0,80

 

1,75

1,00

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,00

3,60

10,60

88,33

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,00

0,50

0,50

 

3,60

0,83

0,99

0,85

0,93

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,47

5,72

81,71

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

50,70

30,36

81,06

81,06

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

THANH TRA THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

5,60

4,21

9,81

75,46

1,00

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 

 

 

 

 

0,60

0,35

0,25

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

0,85

0,00

0,00

0,85

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,36

0,87

0,79

0,83

0,87

LV 2 (12,5)

6,75

3,30

10,05

80,40

3,43

0,00

0,50

0,50

0,84

0,81

0,78

 

 

 

 

1,50

0,00

0,50

1,00

 

1,25

0,50

0,00

0,75

1,87

0,50

0,50

0,87

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,00

0,50

1,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,57

9,32

93,20

2,65

0,91

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,35

5,64

11,99

79,93

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,64

1,29

1,44

1,46

1,45

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

3,50

2,44

5,94

74,25

4,94

1,00

1,00

0,50

1,30

1,14

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,00

4,18

9,18

63,31

4,84

0,00

0,00

1,00

0,90

0,50

0,94

0,50

0,00

1,00

0,00

2,34

0,79

0,77

0,78

 

2,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

6,75

3,33

10,08

84,00

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,75

0,50

1,00

0,25

1,00

1,00

0,50

0,50

 

3,33

0,74

0,99

0,75

0,85

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

2,80

5,05

72,14

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

48,95

29,47

78,42

78,42

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

5,80

4,30

10,10

77,69

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

 

 

0,60

0,35

0,25

 

 

1,50

0,50

0,00

1,00

0,93

0,00

0,00

0,93

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,37

0,88

0,79

0,84

0,86

LV 2 (12,5)

5,50

3,32

8,82

70,56

3,16

0,00

0,25

0,50

0,80

0,81

0,80

 

 

 

 

1,25

0,00

0,25

1,00

 

1,25

0,50

0,25

0,50

1,16

0,00

0,25

0,91

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,50

 

6,50

81,25

2,50

0,00

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,53

9,28

92,80

2,64

0,90

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

5,00

5,76

10,76

71,73

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

0,00

5,76

1,38

1,46

1,45

1,47

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,25

2,47

6,72

84,00

5,22

1,00

0,75

1,00

1,21

1,26

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

3,35

4,30

7,65

52,76

3,61

0,00

0,00

1,00

0,88

0,35

0,88

0,50

0,00

0,00

0,00

2,54

0,84

0,86

0,84

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

7,50

3,95

11,45

95,42

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,50

1,00

0,50

1,00

1,50

0,50

1,00

 

3,95

0,98

1,00

0,97

1,00

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,72

6,22

88,86

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

3,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

46,15

31,35

77,50

77,50

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

BAN DÂN TỘC

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TC TP 9

TC TP 10

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

5,45

3,95

9,40

72,31

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

 

 

0,60

0,35

0,25

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

0,84

0,00

0,00

0,84

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,11

0,79

0,76

0,76

0,80

LV 2 (12,5)

7,75

2,97

10,72

85,76

3,37

0,50

0,25

0,50

0,71

0,70

0,71

 

 

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

2,00

0,50

0,50

1,00

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

 

 

4,00

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (10)

5,75

3,09

8,84

88,40

2,30

0,78

0,77

0,75

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

6,00

5,10

11,10

74,00

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,00

1,00

 

 

1,50

0,50

1,00

 

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

0,00

5,10

1,22

1,28

1,32

1,28

 

 

 

 

 

LV 6 (8)

4,50

2,34

6,84

85,50

5,34

1,00

1,00

1,00

1,18

1,16

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

•

LV 7 (14,5)

3,50

3,97

7,47

51,52

3,76

0,00

0,00

1,00

0,83

0,50

0,93

0,50

0,00

0,00

0,00

2,21

0,73

0,73

0,75

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (12)

6,00

3,34

9,34

77,83

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1,75

0,50

0,50

0,25

0,50

0,75

0,50

0,25

 

3,34

0,95

0,87

0,66

0,86

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

1,75

2,70

4,45

63,57

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

48,70

27,46

76,16

76,16

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN LONG BIÊN

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV1 (13)

7.85

4.83

12.68

97.54

1.85

0.50

0.50

0.50

0.35

 

 

 

 

1.00

0.50

0.50

 

 

 

2.00

0.5

0.5

1

 

1.97

0.50

050

0.97

 

 

2.00

0.50

0.50

1.00

 

3.86

1.00

0.94

0.94

0.98

LV 2 (12,5)

8.00

3.61

11.61

92.88

4.17

0.50

050

0.50

0.89

0.90

0.88

 

 

1.50

0.50

0.50

0.50

 

 

2.50

0.50

0.50

0.50

1.00

1.94

0.50

0.50

0.94

 

 

1.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8.00

 

8.00

100

4.00

0.50

0.50

2.00

0.50

0.50

 

 

 

4.00

1.00

1.00

2.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5.25

3.86

9.11

95.89

2.87

0.96

0.97

0.94

 

 

 

 

 

1.50

0.50

1.00

 

 

 

1.25

0.25

1.00

 

 

2.50

0.50

0.50

0.50

1.00

 

0.99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7.35

5.77

13.12

87.47

1.50

0.50

0.50

0.50

 

 

 

 

 

2.00

0.50

0.50

0.50

0.50

 

1.00

0.50

0.50

 

 

1.50

0.50

0.50

0.50

0.00

0.00

5.77

1.44

1.42

1.45

1.46

1.35

0.50

0.35

0.50

 

LV 6 (7,5)

3.50

2.72

6.22

82.93

1.91

0.50

0.50

0.00

0.91

 

 

 

 

2.38

0.50

0.50

0.50

0.00

0.88

1.00

0.50

0.50

 

 

0.93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

9.50

4.75

14.25

98.28

7.50

0.50

0.50

1.00

1.00

1.00

2.50

0.50

0.50

2.75

0.92

0.92

0.91

 

 

4.00

1.00

1.00

1.00

1.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

8.00

3.77

11.77

90.54

2.00

0.50

0.50

0.50

0.50

 

 

 

 

2.00

0.50

0.50

1.00

 

 

2.50

0.50

1.00

1.00

 

3.77

0.96

0.96

0.91

0.94

 

1.50

0.75

0.75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

3.00

3.71

6.71

95.86

2.00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.00

 

 

 

 

 

3.71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

60.45

33.02

93.47

93.47

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN HOÀN KIẾM

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,60

4,92

12,52

96,31

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,99

0,50

0,50

0,99

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,93

1,00

0,96

0,97

1,00

LV 2 (12,5)

7,00

3,88

10,88

87,04

3,39

0,00

0,00

0,50

0,95

0,97

0,97

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,99

0,50

0,50

0,99

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,96

9,21

96,95

2,97

0,99

1,00

0,98

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,93

13,63

90,87

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,93

1,48

1,48

1,48

1,49

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,91

7,41

98,80

2,49

0,50

0,50

0,50

0,99

 

 

 

 

2,96

0,50

0,50

0,50

0,50

0,96

1,00

0,50

0,50

 

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

8,25

4,84

13,09

90,28

6,45

0,50

0,50

1,00

0,99

0,96

1,50

0,50

0,50

2,89

0,96

0,96

0,97

 

 

3,75

1,00

0,75

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

8,00

3,87

11,87

91,31

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,50

0,50

1,00

1,00

 

3,87

0,97

0,97

0,96

0,97

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

3,00

3,80

6,80

97,14

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

3,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

59,30

34,11

93,41

93,41

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN NAM TỪ LIÊM

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,50

4,83

12,33

94,85

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,98

0,50

0,50

0,98

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,85

1,00

0,95

0,91

0,99

LV 2 (12,5)

6,00

3,84

9,84

78,72

3,38

0,00

0,50

0,00

0,96

0,97

0,95

 

 

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,00

0,50

1,00

1,46

0,00

0,50

0,96

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,86

9,11

95,89

2,88

0,97

0,95

0,96

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,94

13,64

90,93

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,94

1,47

1,49

1,49

1,49

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,78

7,28

97,07

2,43

0,50

0,50

0,50

0,93

 

 

 

 

2,94

0,50

0,50

0,50

0,50

0,94

1,00

0,50

0,50

 

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

9,50

4,78

14,28

98,48

7,38

0,50

0,50

1,00

0,98

0,90

2,50

0,50

0,50

2,90

0,97

0,96

0,97

 

 

4,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

8,00

3,95

11,95

91,92

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,50

0,50

1,00

1,00

 

3,95

0,99

0,99

0,98

0,99

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

3,00

3,87

6,87

98,14

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

3,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

59,45

33,85

93,30

93,30

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN BẮC TỪ LIÊM

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,60

11,85

91,15

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,66

0,97

0,88

0,84

0,97

LV 2 (12,5)

8,50

3,53

12,03

96,24

4,12

0,50

0,50

0,50

0,88

0,88

0,86

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,91

0,50

0,50

0,91

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,25

3,59

7,84

82,53

2,69

0,91

0,88

0,90

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,49

12,69

84,60

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,49

1,33

1,36

1,35

1,45

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,53

7,03

93,73

2,38

0,50

0,50

0,50

0,88

 

 

 

 

2,77

0,50

0,50

0,50

0,50

0,77

1,00

0,50

0,50

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

8,00

4,32

12,32

84,97

6,22

0,50

0,50

1,00

0,88

0,84

1,50

0,50

0,50

2,60

0,88

0,86

0,86

 

 

3,50

1,00

0,50

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

8,00

3,78

11,78

90,62

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,50

0,50

1,00

1,00

 

3,78

0,94

0,98

0,94

0,92

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,55

6,05

86,43

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

58,20

31,39

89,59

89,59

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN THANH XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,70

11,95

91,92

1,75

0,25

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

0,50

0,25

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,96

0,50

0,50

0,96

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,74

0,97

0,86

0,94

0,97

LV 2 (12,5)

7,50

3,57

11,07

88,56

3,64

0,00

0,50

0,50

0,88

0,88

0,88

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

8,00

 

8,00

100

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,25

3,72

7,97

83,89

2,75

0,91

0,90

0,94

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,44

13,14

87,60

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,44

1,34

1,35

1,35

1,40

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,74

7,24

96,53

2,42

0,50

0,50

0,50

0,92

 

 

 

 

2,88

0,50

0,50

0,50

0,50

0,88

1,00

0,50

0,50

 

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,25

4,43

11,68

80,55

6,08

0,25

0,50

1,00

0,90

0,93

1,50

0,50

0,50

2,60

0,89

0,86

0,85

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,85

3,74

11,59

89,15

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,10

0,35

1,00

0,75

 

3,74

0,96

0,96

0,90

0,92

 

1,75

0,75

1,00

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,49

6,24

89,14

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

57,05

31,83

88,88

88,88

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN ĐỐNG ĐA

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,15

4,61

11,76

90,46

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,95

0,50

0,50

0,95

 

 

1,65

0,50

0,50

0,65

 

3,66

0,94

0,86

0,91

0,95

LV 2 (12,5)

8,00

3,58

11,58

92,64

4,14

0,50

0,50

0,50

0,90

0,88

0,86

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,50

 

7,50

93,75

3,50

0,50

0,50

1,50

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,67

8,92

93,89

2,71

0,92

0,89

0,90

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,85

5,85

13,70

91,33

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,00

0,50

5,85

1,44

1,46

1,46

1,49

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

3,75

2,64

6,39

85,20

2,12

0,50

0,25

0,50

0,87

 

 

 

 

2,38

0,50

0,50

0,00

0,50

0,88

1,00

0,50

0,50

 

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,00

4,42

11,42

78,76

6,34

0,50

0,50

1,00

0,94

0,90

1,50

0,50

0,50

2,58

0,87

0,86

0,85

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,95

11,15

85,77

1,85

0,50

0,50

0,35

0,50

 

 

 

 

1,85

0,35

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,95

0,99

0,99

0,98

0,99

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,88

6,38

91,14

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

3,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

56,20

32,60

88,80

88,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

THỊ XÃ SƠN TÂY

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,45

11,70

90,00

1,25

0,50

0,50

0,00

0,25

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,96

0,50

0,50

0,96

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

3,49

0,93

0,83

0,81

0,92

LV 2 (12,5)

7,50

3,38

10,88

87,04

3,43

0,00

0,50

0,50

0,82

0,81

0,80

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,95

0,50

0,50

0,95

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,85

 

6,85

85,63

3,85

0,50

0,35

2,00

0,50

0,50

 

 

 

3,00

0,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,54

8,79

92,53

2,63

0,87

0,84

0,92

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

5,83

12,93

86,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

5,83

1,45

1,44

1,45

1,49

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,46

6,96

92,80

2,32

0,50

0,50

0,50

0,82

 

 

 

 

2,83

0,50

0,50

0,50

0,50

0,83

1,00

0,50

0,50

 

 

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,75

4,53

12,28

84,69

6,06

0,50

0,50

1,00

0,91

0,90

1,50

0,25

0,50

2,72

0,91

0,90

0,91

 

 

3,50

1,00

0,50

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,50

3,98

11,48

88,31

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,98

1,00

0,99

0,99

1,00

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,98

6,23

89,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

55,95

32,15

88,10

88,10

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN GIA LÂM

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,20

4,58

11,78

90,62

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

0,85

0,50

0,35

 

 

 

1,75

0,5

0,3

1

 

1,95

0,50

0,50

0,95

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,63

0,95

0,88

0,85

0,95

LV 2 (12,5)

7,50

3,54

11,04

88,32

4,14

0,50

0,50

0,50

0,89

0,89

0,86

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,90

0,50

0,50

0,90

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,50

 

6,50

81,25

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,50

0,50

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,56

8,81

92,74

2,60

0,88

0,80

0,92

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,85

5,68

13,53

90,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,00

0,50

5,68

1,40

1,43

1,42

1,43

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,60

7,10

94,67

2,38

0,50

0,50

0,50

0,88

 

 

 

 

2,83

0,50

0,50

0,50

0,50

0,83

1,00

0,50

0,50

 

 

0,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,50

4,49

11,99

82,69

6,31

0,50

0,50

1,00

0,95

0,86

1,50

0,50

0,50

2,68

0,89

0,88

0,91

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,35

3,80

11,15

85,77

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

1,85

0,35

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,80

0,96

0,97

0,91

0,96

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,62

5,87

83,86

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

55,90

31,87

87,77

87,77

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN HAI BÀ TRƯNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,56

11,81

90,85

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,63

0,95

0,86

0,88

0,94

LV 2 (12,5)

6,50

3,45

9,95

79,60

4,05

0,50

0,50

0,50

0,84

0,85

0,86

 

 

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,00

0,50

1,00

1,40

0,00

0,50

0,90

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,75

 

6,75

84,38

3,25

0,00

0,50

2,00

0,50

0,25

 

 

 

3,50

1,00

0,50

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,63

8,88

93,47

2,67

0,91

0,89

0,87

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,35

5,25

12,60

84,00

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

0,00

0,00

5,25

1,27

1,31

135

1,32

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,61

7,11

94,80

2,39

0,50

0,50

0,50

0,89

 

 

 

 

2,84

0,50

0,50

0,50

0,50

0,84

1,00

0,50

0,50

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,35

4,22

11,57

79,79

5,18

0,00

0,00

1,00

0,94

0,89

1,50

0,50

0,35

2,39

0,80

0,79

0,80

 

 

4,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,75

3,70

11,45

88,08

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,25

0,50

1,00

0,75

 

3,70

0,94

0,96

0,87

0,93

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,51

6,26

89,43

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

55,45

30,93

86,38

86,38

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN THẠCH THẤT

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,70

11,95

91,92

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,98

0,50

0,50

0,98

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,72

0,98

0,87

0,88

0,99

LV 2 (12,5)

7,00

3,61

10,61

84,88

3,67

0,00

0,50

0,50

0,90

0,89

0,88

 

 

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,00

0,50

1,00

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,65

8,90

93,68

2,68

0,89

0,86

0,93

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

5,83

12,93

86,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

5,83

1,44

1,46

1,48

1,45

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,61

7,11

94,80

2,36

0,50

0,50

0,50

0,86

 

 

 

 

2,87

0,50

0,50

0,50

0,50

0,87

1,00

0,50

0,50

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,75

4,30

11,05

76,21

6,04

0,50

0,50

1,00

0,86

0,93

1,50

0,25

0,50

2,51

0,83

0,84

0,84

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,50

3,73

11,23

86,38

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,73

0,97

0,98

0,85

0,93

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,23

5,48

78,29

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,60

31,66

86,26

86,26

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN HOÀNG MAI

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,80

4,69

11,49

88,38

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

0,60

0,35

0,25

 

 

 

1,60

0,5

0,4

0,8

 

1,97

0,50

0,50

0,97

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,72

0,97

0,89

0,89

0,97

LV 2 (12,5)

6,85

3,60

10,45

83,60

3,52

0,50

0,35

0,00

0,92

0,89

0,86

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,25

 

7,25

90,63

3,75

0,50

0,50

2,00

0,50

0,25

 

 

 

3,50

1,00

0,50

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,25

3,69

7,94

83,58

2,73

0,89

0,89

0,95

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,60

5,90

13,50

90,00

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,75

0,50

0,50

0,25

0,00

0,50

5,90

1,46

1,48

1,48

1,48

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,00

2,59

6,59

87,87

2,13

0,50

0,50

0,25

0,88

 

 

 

 

2,58

0,50

0,50

0,50

0,25

0,83

1,00

0,50

0,50

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,20

4,61

11,81

81,45

6,03

0,50

0,35

1,00

0,94

0,89

1,50

0,50

0,35

2,78

0,92

0,93

0,93

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,35

3,97

11,32

87,08

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,97

0,99

1,00

0,98

1,00

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,89

5,89

84,14

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,30

32,94

86,24

86,24

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN QUỐC OAI

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,45

11,70

90,00

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,90

0,50

0,50

0,90

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,55

0,92

0,87

0,85

0,91

LV 2 (12,5)

7,00

3,58

10,58

84,64

3,69

0,00

0,50

0,50

0,89

0,91

0,89

 

 

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,89

0,50

0,50

0,89

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,50

 

6,50

81,25

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,50

1,00

0,50

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,66

8,91

93,79

2,72

0,90

0,90

0,92

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

5,68

12,78

85,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

5,68

1,39

1,41

1,44

1,44

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,59

7,09

94,53

2,36

0,50

0,50

0,50

0,86

 

 

 

 

2,82

0,50

0,50

0,50

0,50

0,82

1,00

0,50

0,50

 

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,00

4,44

11,44

78,90

6,33

0,50

0,50

1,00

0,93

0,90

1,50

0,50

0,50

2,61

0,87

0,88

0,86

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,35

3,72

11,07

85,15

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,72

0,94

0,95

0,90

0,93

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,59

6,09

87,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

3,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,45

31,71

86,16

86,16

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN BA ĐÌNH

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,00

4,40

11,40

87,69

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,47

0,93

0,83

0,80

0,91

LV 2 (12,5)

6,00

3,38

9,38

75,04

3,47

0,00

0,50

0,50

0,84

0,82

0,81

 

 

1,00

0,00

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,00

0,50

1,00

1,41

0,00

0,50

0,91

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,25

 

7,25

90,63

3,25

0,00

0,50

2,00

0,50

0,25

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,46

8,71

91,68

2,55

0,85

0,80

0,90

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,39

13,09

87,27

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,39

1,32

1,34

1,36

1,37

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,50

7,00

93,33

2,31

0,50

0,50

0,50

0,81

 

 

 

 

2,75

0,50

0,50

0,50

0,50

0,75

1,00

0,50

0,50

 

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,75

4,22

11,97

82,55

5,95

0,25

0,50

1,00

0,90

0,80

1,50

0,50

0,50

2,52

0,85

0,84

0,83

 

 

3,50

1,00

0,50

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,85

3,75

11,60

89,23

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,35

0,35

1,00

1,00

 

3,75

0,95

0,95

0,91

0,94

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,59

5,59

79,86

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

55,30

30,69

85,99

85,99

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN HÀ ĐÔNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,25

4,45

11,70

90,00

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,95

0,50

0,50

0,95

 

 

1,75

0,50

0,50

0,75

 

3,50

0,92

0,81

0,83

0,94

LV 2 (12,5)

7,00

3,36

10,36

82,88

3,45

0,00

0,50

0,50

0,82

0,84

0,79

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,91

0,50

0,50

0,91

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,35

 

6,35

79,38

2,85

0,00

0,35

1,50

0,50

0,50

 

 

 

3,50

1,00

0,50

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,00

3,61

7,61

80,11

2,66

0,89

0,86

0,91

 

 

 

 

 

1,00

0,00

1,00

 

 

 

0,50

0,50

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,75

12,95

86,33

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,75

1,44

1,43

1,43

1,45

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,00

2,44

6,44

85,87

2,05

0,50

0,25

0,50

0,80

 

 

 

 

2,59

0,50

0,50

0,25

0,50

0,84

1,00

0,50

0,50

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

8,50

4,35

12,85

88,62

6,15

0,50

0,50

1,00

0,85

0,80

1,50

0,50

0,50

2,70

0,91

0,89

0,90

 

 

4,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

8,00

4,00

12,00

92,31

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,50

0,50

1,00

1,00

 

4,00

1,00

1,00

1,00

1,00

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,47

5,72

81,71

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,55

31,43

85,98

85,98

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN TÂY HỒ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,75

4,55

11,30

86,92

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,62

0,95

0,85

0,87

0,95

LV 2 (12,5)

7,50

3,46

10,96

87,68

3,54

0,50

0,00

0,50

0,84

0,86

0,84

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,92

0,50

0,50

0,92

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,69

8,94

94,11

2,72

0,91

0,90

0,91

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

5,55

12,65

84,33

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

5,55

1,37

1,38

1,39

1,41

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,68

7,18

95,73

2,40

0,50

0,50

0,50

0,90

 

 

 

 

2,85

0,50

0,50

0,50

0,50

0,85

1,00

0,50

0,50

 

 

0,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,50

4,44

10,94

75,45

5,34

0,00

0,00

1,00

0,95

0,89

1,50

0,50

0,50

2,60

0,85

0,87

0,88

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,30

3,68

10,98

84,46

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

1,85

0,50

0,35

1,00

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,68

0,94

0,93

0,88

0,93

 

1,75

0,75

1,00

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,45

5,45

77,86

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,90

31,50

85,40

85,40

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN BA VÌ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,50

4,21

10,71

82,38

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,89

0,50

0,50

0,89

 

 

1,00

0,50

0,50

0,00

 

3,32

0,88

0,78

0,78

0,88

LV 2 (12,5)

7,00

3,25

10,25

82,00

3,39

0,00

0,50

0,50

0,82

0,80

0,77

 

 

0,50

0,50

0,00

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,50

 

7,50

93,75

3,50

0,50

0,50

2,00

0,00

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,35

8,60

90,53

2,45

0,82

0,77

0,86

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,69

13,39

89,27

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,69

1,39

1,42

1,43

1,45

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,41

6,91

92,13

2,32

0,50

0,50

0,50

0,82

 

 

 

 

2,81

0,50

0,50

0,50

0,50

0,81

1,00

0,50

0,50

 

 

0,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,20

4,20

11,40

78,62

5,91

0,50

0,35

1,00

0,81

0,90

1,50

0,50

0,35

2,49

0,83

0,83

0,83

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

6,90

3,88

10,78

82,92

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

1,85

0,35

0,50

1,00

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,88

0,92

1,00

0,97

0,99

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,55

5,55

79,29

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,55

30,54

85,09

85,09

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN PHÚC THỌ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,50

4,48

10,98

84,46

1,65

0,50

0,50

0,30

0,35

 

 

 

 

0,85

0,50

0,35

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,00

0,50

0,50

0,00

 

3,54

0,93

0,85

0,82

0,94

LV 2 (12,5)

7,00

3,44

10,44

83,52

3,01

0,00

0,50

0,00

0,84

0,84

0,83

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,75

 

6,75

84,38

2,75

0,50

0,25

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,57

8,82

92,84

2,62

0,89

0,80

0,93

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,00

5,72

12,72

84,80

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

5,72

1,40

1,42

1,44

1,46

1,25

0,50

0,25

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,63

7,13

95,07

2,36

0,50

0,50

0,50

0,86

 

 

 

 

2,87

0,50

0,50

0,50

0,50

0,87

1,00

0,50

0,50

 

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,50

4,44

10,94

75,45

5,89

0,25

0,50

1,00

0,96

0,93

1,50

0,25

0,50

2,55

0,86

0,83

0,86

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,86

11,06

85,08

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,86

0,99

1,00

0,89

0,98

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,27

5,77

82,43

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,20

31,41

84,61

84,61

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

QUẬN CẦU GIẤY

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

7,00

4,57

11,57

89,00

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

1,00

0,50

0,50

 

 

 

1,75

0,5

0,3

1

 

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,63

0,96

0,86

0,86

0,95

LV 2 (12,5)

6,50

3,32

9,82

78,56

3,39

0,00

0,50

0,50

0,81

0,79

0,79

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,43

0,00

0,50

0,93

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,25

 

7,25

90,63

3,75

0,50

0,50

2,00

0,50

0,25

 

 

 

3,50

1,00

0,50

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

3,75

3,72

7,47

78,63

2,75

0,94

0,91

0,90

 

 

 

 

 

1,00

0,00

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,53

13,23

88,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,53

1,34

1,39

1,42

1,38

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,58

7,08

94,40

2,36

0,50

0,50

0,50

0,86

 

 

 

 

2,77

0,50

0,50

0,50

0,50

0,77

1,00

0,50

0,50

 

 

0,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,00

4,32

11,32

78,07

6,30

0,50

0,50

1,00

0,94

0,86

1,50

0,50

0,50

2,52

0,85

0,83

0,84

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,60

3,76

11,36

87,38

1,85

0,50

0,50

0,35

0,50

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,76

0,94

0,96

0,91

0,95

 

1,75

0,75

1,00

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,39

5,39

77,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

3,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,30

31,19

84,49

84,49

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN CHƯƠNG MỸ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,50

4,60

11,10

85,38

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

1,75

0,5

0,5

0,8

 

1,95

0,50

0,50

0,95

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,65

0,93

0,88

0,89

0,95

LV 2 (12,5)

7,35

3,46

10,81

86,48

3,53

0,00

0,50

0,50

0,84

0,84

0,85

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

1,85

0,00

0,50

0,35

1,00

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,50

 

6,50

81,25

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,50

1,00

1,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,63

8,88

93,47

2,65

0,88

0,82

0,95

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,70

12,90

86,00

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,70

1,41

1,40

1,43

1,46

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

3,35

2,46

5,81

77,47

1,68

0,50

0,35

0,00

0,83

 

 

 

 

2,27

0,50

0,50

0,50

0,00

0,77

1,00

0,50

0,50

 

 

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,25

4,64

11,89

82,00

5,91

0,50

0,50

1,00

0,93

0,98

1,50

0,00

0,50

2,73

0,91

0,90

0,92

 

 

3,25

1,00

0,50

1,00

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,28

10,48

80,62

1,85

0,50

0,50

0,35

0,50

 

 

 

 

1,60

0,35

0,50

0,75

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,28

0,82

0,82

0,82

0,82

 

1,75

1,00

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,85

6,10

87,14

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,85

31,62

84,47

84,47

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN MÊ LINH

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,75

4,36

11,11

85,46

1,40

0,25

0,50

0,30

0,35

 

 

 

 

0,85

0,50

0,35

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,42

0,92

0,81

0,81

0,88

LV 2 (12,5)

7,00

3,37

10,37

82,96

3,47

0,00

0,50

0,50

0,84

0,83

0,80

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,90

0,50

0,50

0,90

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,45

8,70

91,58

2,55

0,86

0,81

0,88

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,68

13,38

89,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,68

1,38

1,40

1,42

1,48

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,45

6,95

92,67

2,30

0,50

0,50

0,50

0,80

 

 

 

 

2,79

0,50

0,50

0,50

0,50

0,79

1,00

0,50

0,50

 

 

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,50

4,33

10,83

74,69

5,73

0,50

0,25

1,00

0,85

0,88

1,50

0,25

0,50

2,60

0,86

0,88

0,86

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,92

11,12

85,54

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,92

0,98

0,99

0,96

0,99

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

1,50

3,47

4,97

71,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

3,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,40

31,03

84,43

84,43

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN HOÀI ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,50

4,46

10,96

84,31

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,93

0,50

0,50

0,93

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,53

0,93

0,83

0,83

0,94

LV 2 (12,5)

7,00

3,44

10,44

83,52

3,50

0,00

0,50

0,50

0,85

0,84

0,81

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,71

8,96

94,32

2,75

0,92

0,90

0,93

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,82

13,02

86,80

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,82

1,43

1,44

1,46

1,49

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,25

2,46

6,71

89,47

2,04

0,50

0,50

0,25

0,79

 

 

 

 

2,83

0,50

0,50

0,50

0,50

0,83

1,00

0,50

0,50

 

 

0,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,75

4,56

10,31

71,10

5,14

0,00

0,00

1,00

0,91

0,98

1,50

0,25

0,50

2,67

0,89

0,89

0,89

 

 

2,50

0,00

0,50

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,53

10,73

82,54

1,85

0,50

0,50

0,35

0,50

 

 

 

 

1,85

0,35

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,53

0,87

0,89

0,88

0,89

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,73

6,23

89,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,65

31,71

84,36

84,36

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN THƯỜNG TÍN

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,10

4,33

10,43

80,23

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

1,85

0,5

0,4

1

 

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,00

0,50

0,50

0,00

 

3,39

0,93

0,81

0,79

0,86

LV 2 (12,5)

7,75

3,36

11,11

88,88

3,20

0,00

0,25

0,50

0,84

0,81

0,80

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,91

0,50

0,50

0,91

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,00

 

6,00

75,00

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,00

1,00

0,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,54

8,79

92,53

2,64

0,88

0,84

0,92

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,80

13,50

90,00

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,80

1,44

1,44

1,45

1,47

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,33

6,83

91,07

2,32

0,50

0,50

0,50

0,82

 

 

 

 

2,78

0,50

0,50

0,50

0,50

0,78

1,00

0,50

0,50

 

 

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,60

4,25

10,85

74,83

5,24

0,50

0,35

0,75

0,75

0,89

1,50

0,25

0,25

2,61

0,89

0,86

0,86

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

6,70

3,86

10,56

81,23

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

1,10

0,35

0,00

0,75

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,86

1,00

1,00

0,86

1,00

 

1,75

0,75

1,00

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,75

3,52

6,27

89,57

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

53,35

30,99

84,34

84,34

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN THANH TRÌ

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,50

4,35

10,85

83,46

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,50

0,91

0,83

0,86

0,90

LV 2 (12,5)

7,50

3,39

10,89

87,12

3,53

0,00

0,50

0,50

0,85

0,86

0,82

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,86

0,50

0,50

0,86

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,25

3,50

7,75

81,58

2,57

0,89

0,81

0,87

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,54

12,74

84,93

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,54

1,34

1,37

1,40

1,43

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,35

2,54

6,89

91,87

2,36

0,50

0,50

0,50

0,86

 

 

 

 

2,65

0,50

0,50

0,35

0,50

0,80

1,00

0,50

0,50

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,10

4,05

11,15

76,90

5,81

0,50

0,35

1,00

0,85

0,86

1,50

0,25

0,50

2,34

0,81

0,76

0,77

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,10

3,68

10,78

82,92

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

1,50

0,25

1,00

0,25

 

3,68

0,80

0,97

0,94

0,97

 

1,75

1,00

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

3,00

3,17

6,17

88,14

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

3,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

54,00

30,22

84,22

84,22

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,75

4,61

11,36

87,38

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,95

0,50

0,50

0,95

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,66

0,96

0,88

0,88

0,94

LV 2 (12,5)

8,00

3,54

11,54

92,32

3,62

0,00

0,50

0,50

0,89

0,87

0,86

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,92

0,50

0,50

0,92

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

87,50

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

3,00

0,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,25

3,70

7,95

83,68

2,76

0,91

0,91

0,94

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,75

13,45

89,67

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,75

1,44

1,43

1,46

1,42

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,20

2,54

6,74

89,87

2,21

0,50

0,35

0,50

0,86

 

 

 

 

2,70

0,50

0,50

0,35

0,50

0,85

1,00

0,50

0,50

 

 

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,75

4,42

10,17

70,14

5,05

0,00

0,00

1,00

0,91

0,89

1,50

0,25

0,50

2,62

0,88

0,87

0,87

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

2,83

10,03

77,15

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

1,75

0,25

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

2,83

0,74

0,70

0,69

0,70

 

1,75

0,75

1,00

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,76

5,76

82,29

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,85

31,15

84,00

84,00

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN MỸ ĐỨC

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,75

4,62

11,37

87,46

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,68

0,96

0,91

0,87

0,94

LV 2 (12,5)

7,00

3,61

10,61

84,88

3,67

0,00

0,50

0,50

0,91

0,87

0,89

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,00

0,50

0,00

0,50

1,00

1,94

0,50

0,50

0,94

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

7,00

 

7,00

88

4,00

0,50

0,50

2,00

0,50

0,50

 

 

 

3,00

0,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,75

3,68

8,43

88,74

2,74

0,92

0,88

0,94

 

 

 

 

 

1,00

0,00

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,74

12,94

86,27

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,74

1,41

1,44

1,45

1,44

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,65

7,15

95,33

2,39

0,50

0,50

0,50

0,89

 

 

 

 

2,86

0,50

0,50

0,50

0,50

0,86

1,00

0,50

0,50

 

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,25

4,63

10,88

75,03

6,14

0,25

0,50

1,00

0,93

0,96

1,50

0,50

0,50

2,74

0,92

0,91

0,91

 

 

2,00

0,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,10

2,35

9,45

72,69

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

1,75

0,25

1,00

0,50

 

2,35

0,66

0,57

0,56

0,56

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,25

3,80

6,05

86,43

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,80

31,08

83,88

83,88

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN SÓC SƠN

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,10

4,31

10,41

80,08

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

0,50

0,25

0,25

 

 

 

1,85

0,5

0,4

1

 

1,88

0,50

0,50

0,88

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,43

0,90

0,83

0,80

0,90

LV 2 (12,5)

7,50

3,22

10,72

85,76

3,37

0,00

0,50

0,50

0,79

0,80

0,78

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,85

0,50

0,50

0,85

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

5,85

 

5,85

73,13

2,35

0,00

0,35

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,50

1,00

0,50

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,44

8,69

91,47

2,51

0,84

0,80

0,87

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

5,57

12,67

84,47

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

5,57

1,37

1,40

1,39

1,41

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,54

7,04

93,87

2,33

0,50

0,50

0,50

0,83

 

 

 

 

2,83

0,50

0,50

0,50

0,50

0,83

1,00

0,50

0,50

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,25

4,43

10,68

73,66

5,54

0,25

0,50

1,00

0,94

0,85

1,50

0,25

0,25

2,64

0,88

0,87

0,89

 

 

2,50

0,50

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,05

3,83

10,88

83,69

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,83

0,97

0,98

0,91

0,97

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

1,75

3,68

5,43

77,57

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

51,35

31,02

82,37

82,37

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN ĐÔNG ANH

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,10

4,35

10,45

80,38

1,35

0,50

0,35

0,25

0,25

 

 

 

 

0,50

0,25

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,90

0,50

0,50

0,90

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

 

3,45

0,92

0,80

0,83

0,90

LV 2 (12,5)

6,75

3,27

10,02

80,16

3,89

0,50

0,50

0,50

0,80

0,80

0,79

 

 

0,75

0,00

0,25

0,50

 

 

2,00

0,50

0,00

0,50

1,00

1,38

0,00

0,50

0,88

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,85

 

6,85

85,63

3,85

0,50

0,35

2,00

0,50

0,50

 

 

 

3,00

1,00

0,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,52

8,77

92,32

2,59

0,87

0,84

0,88

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,20

5,45

12,65

84,33

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,45

1,34

1,33

1,35

1,43

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,00

2,48

6,48

86,40

2,07

0,50

0,25

0,50

0,82

 

 

 

 

2,57

0,50

0,50

0,25

0,50

0,82

1,00

0,50

0,50

 

 

0,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

5,50

4,31

9,81

67,66

5,38

0,00

0,00

1,00

0,95

0,93

1,50

0,50

0,50

2,43

0,81

0,80

0,82

 

 

2,00

0,50

0,00

1,00

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,05

3,63

10,68

82,15

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,63

0,91

0,95

0,87

0,90

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,50

3,52

6,02

86,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

51,20

30,53

81,73

81,73

 

 

 

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN THANH OAI

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,60

4,16

10,76

82,77

1,50

0,50

0,50

0,25

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,71

0,50

0,35

0,86

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,30

0,85

0,80

0,80

0,85

LV 2 (12,5)

7,50

3,23

10,73

85,84

3,39

0,00

0,50

0,50

0,78

0,81

0,80

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,84

0,50

0,50

0,84

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,50

 

6,50

81,25

2,50

0,00

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

4,00

1,00

1,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

5,25

3,34

8,59

90,42

2,46

0,85

0,80

0,81

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

4,99

12,09

80,60

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,25

0,50

0,50

0,25

0,00

0,00

4,99

1,21

1,23

1,26

1,29

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,35

6,85

91,33

2,31

0,50

0,50

0,50

0,81

 

 

 

 

2,79

0,50

0,50

0,50

0,50

0,79

1,00

0,50

0,50

 

 

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,25

4,01

10,26

70,76

4,87

0,00

0,00

1,00

0,76

0,86

1,50

0,25

0,50

2,39

0,81

0,80

0,78

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,31

10,51

80,85

1,85

0,50

0,50

0,50

0,35

 

 

 

 

1,85

0,35

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,31

0,86

0,83

0,81

0,81

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

2,00

3,10

5,10

72,86

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

52,90

28,49

81,39

81,39

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN ỨNG HÒA

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,75

4,23

10,98

84,46

1,65

0,50

0,50

0,30

0,35

 

 

 

 

0,60

0,35

0,25

 

 

 

2,00

0,5

0,5

1

 

1,88

0,50

0,50

0,88

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

3,35

0,88

0,82

0,79

0,86

LV 2 (12,5)

7,00

3,12

10,12

80,96

3,29

0,00

0,50

0,50

0,77

0,76

0,76

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

1,83

0,50

0,50

0,83

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

6,50

 

6,50

81,25

3,00

0,50

0,50

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,50

1,00

1,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,25

3,24

7,49

78,84

2,38

0,80

0,77

0,81

 

 

 

 

 

1,50

0,50

1,00

 

 

 

0,25

0,25

0,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,70

5,16

12,86

85,73

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,85

0,50

0,50

0,35

0,00

0,50

5,16

1,26

1,26

1,28

1,36

1,35

0,50

0,35

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,25

2,23

6,48

86,40

2,03

0,50

0,25

0,50

0,78

 

 

 

 

2,77

0,50

0,50

0,50

0,50

0,77

1,00

0,50

0,50

 

 

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

6,25

4,30

10,55

72,76

6,06

0,50

0,50

1,00

0,91

0,90

1,50

0,25

0,50

2,49

0,84

0,82

0,83

 

 

2,00

0,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

7,20

3,73

10,93

84,08

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

1,00

 

 

2,00

0,50

1,00

0,50

 

3,73

0,95

0,95

0,89

0,94

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

1,50

3,56

5,06

72,29

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

51,40

29,57

80,97

80,97

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

HUYỆN PHÚ XUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 4981/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2017 của UBND Thành phố)

Tiêu chí

ĐIỂM

Chỉ số (%)

TC 1

TC 2

TC 3

TC 4

TC 5

TC 6

Lĩnh vực (Điểm tối đa)

Thẩm định

ĐT XHH

Tổng điểm

TĐ TC 1

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TC TP 6

TC TP 7

TC TP 8

TĐ TC 2

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 3

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 4

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TC TP 5

TĐ TC 5

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

TĐ TC 6

TC TP 1

TC TP 2

TC TP 3

TC TP 4

LV 1 (13)

6,25

4,21

10,46

80,46

1,75

0,50

0,50

0,50

0,25

 

 

 

 

0,75

0,50

0,25

 

 

 

1,75

0,5

0,3

1

 

1,88

0,50

0,50

0,88

 

 

1,00

0,50

0,50

0,00

 

3,33

0,88

0,79

0,79

0,87

LV 2 (12,5)

5,20

3,29

8,49

67,92

3,43

0,00

0,50

0,50

0,81

0,82

0,80

 

 

0,85

0,00

0,35

0,50

 

 

1,85

0,50

0,00

0,35

1,00

1,36

0,00

0,50

0,86

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 3 (8)

5,85

 

5,85

73,13

2,35

0,00

0,35

1,00

0,50

0,50

 

 

 

3,50

1,00

1,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 4 (9,5)

4,75

3,41

8,16

85,89

2,51

0,84

0,84

0,83

 

 

 

I

 

1,00

0,00

1,00

 

 

 

1,25

0,25

1,00

 

 

2,50

0,50

0,50

0,50

1,00

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 5 (15)

7,10

5,23

12,33

82,20

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

1,00

0,50

0,50

 

 

1,35

0,50

0,50

0,35

0,00

0,00

5,23

1,28

1,29

1,29

1,37

1,25

0,50

0,25

0,50

 

LV 6 (7,5)

4,50

2,44

6,94

92,53

2,30

0,50

0,50

0,50

0,80

 

 

 

 

2,84

0,50

0,50

0,50

0,50

0,84

1,00

0,50

0,50

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 7 (14,5)

7,10

4,12

11,22

77,38

5,81

0,50

0,35

1,00

0,80

0,91

1,50

0,25

0,50

2,41

0,82

0,80

0,79

 

 

3,00

1,00

0,00

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LV 8 (13)

6,55

3,49

10,04

77,23

1,70

0,50

0,50

0,35

0,35

 

 

 

 

1,50

0,50

0,50

0,50

 

 

1,85

0,35

1,00

0,50

 

3,49

0,90

0,89

0,82

0,88

 

1,50

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

LV 9 (7)

0,50

3,31

3,81

54,43

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

3,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng (100)

47,80

29,50

77,30

77,30

 

Ghi chú:

LV: Lĩnh vực

TC: Tiêu chí

TCTP: Tiêu chí thành phần

TĐTC: Tổng điểm tiêu chí

Các ô bôi đen là điểm số điều tra xã hội học

 

Từ khóa:
4981/QĐ-UBND Quyết định 4981/QĐ-UBND Quyết định số 4981/QĐ-UBND Quyết định 4981/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 4981/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 4981 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4981/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 27/07/2017
Người ký Nguyễn Đức Chung
Ngày hiệu lực 27/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 4981/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 27/07/2017
Người ký Nguyễn Đức Chung
Ngày hiệu lực 27/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan