Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›462/QĐ-UBND

Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình điện tử, Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu462/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đồng Nai
Ngày ban hành28/05/2026
Người kýNguyễn Thị Hoàng
Ngày hiệu lực 01/06/2026
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:28/05/2026Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 462/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 28 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 433/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:

- Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành: 07 thủ tục.

- Quy trình thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành: 07 quy trình.

(Phụ lục danh mục và quy trình TTHC kèm theo)

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.

Thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực được công bố tại Quyết định này thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 496/QĐ- UBND ngày 24/3/2023; Quyết định số 169/QĐ-UBND ngày 19/01/2024; Quyết định số 4001/QĐ-UBND ngày 24/12/2024; Quyết định số 4501/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 20/3/2025; Quyết định số 42/QĐ- UBND ngày 08/01/2026; Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 16/01/2026; Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là UBND thành phố) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.

2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã thủ tục

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Thẩm quyền quyết định

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

1

1.011452

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Không quy định

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022.

Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

2

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

10 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Không quy định

- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/ 2018;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

3

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Không quy định

- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi ciết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ

4

1.009386

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

15 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Không quy định

- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10/12/2025.

- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

5

1.004104

Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Không quy định

- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố.

- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

- Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát hanh, truyền hình.

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

V. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA

6

1.003560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Thực hiện mức phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

VI. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM

7

2.001496

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 260/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.

- Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 30/10/2018.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

X

 

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

I. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

1. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (Mã số: 1.011452)

a. Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc

b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết
(08 ngày làm việc)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở

VHTTDL

1/4 ngày làm việc

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

5.5 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

1/4 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

2. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã số: 2.001594)

a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết
(10 ngày làm việc)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL

1/4 ngày làm việc

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

7.5 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

0.5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0.5 ngày làm việc

Bước 5

Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

Bước 7

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

1/4 ngày làm việc

3. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã số: 2.001584)

a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết
(10 ngày làm việc)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL

02 giờ làm việc

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

3.5 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

1/4 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở VHTTDL

1/4 ngày làm việc

Bước 5

Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

1/4 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

1/4 ngày làm việc

Bước 7

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

02 giờ làm việc

III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ

4. Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (Mã số: 1.009386)

a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết
(15 ngày)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL

0.5 ngày

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

10 ngày

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

01 ngày

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở VHTTDL

01 ngày

Bước 5

Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

Bước 7

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

0.5 ngày

IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

5. Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (Mã số: 1.004104)

a. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết
(04 ngày làm việc)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL

02 giờ làm việc

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

2.5 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

1/4 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở VHTTDL

1/4 ngày làm việc

Bước 5

Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh

Văn phòng UBND tỉnh

1/4 ngày làm việc

Bước 6

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh

1/4 ngày làm việc

Bước 7

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

02 giờ làm việc

V. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

6. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (Mã số: 1.003560)

a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Trình tự thực hiện

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết

(10 ngày làm việc)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:

a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:

- Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

- Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:

- Đối với bản ghi âm:

+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;

+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.

- Đối với bản ghi hình:

+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;

+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.

2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

08 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

VI. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM

7. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh (Mã số: 2.001496)

a. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc

b. Lưu đồ giải quyết:

Các bước

Trình tự thực hiện

Đơn vị thực hiện

Thời gian giải quyết
(07 ngày làm việc)

Phí, lệ phí

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân

Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

1. Đối với tác phẩm mỹ thuật

+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng.

2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:

+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

Bước 2

Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)

Phòng Quản lý Văn hóa

05 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức

Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL

0,5 ngày làm việc

 

Từ khóa:
462/QĐ-UBNDQuyết định 462/QĐ-UBNDQuyết định số 462/QĐ-UBNDQuyết định 462/QĐ-UBND của Thành phố Đồng NaiQuyết định số 462/QĐ-UBND của Thành phố Đồng NaiQuyết định 462 QĐ UBND của Thành phố Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu462/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đồng Nai
                            Ngày ban hành28/05/2026
                            Người kýNguyễn Thị Hoàng
                            Ngày hiệu lực 01/06/2026
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu462/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành28/05/2026
                                                  Người kýNguyễn Thị Hoàng
                                                  Ngày hiệu lực 01/06/2026
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan