Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›440/QĐ-UBND

Quyết định 440/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu440/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành08/05/2025
Người kýRah Lan Chung
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 440/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 08 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 0 6 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 109/TTr-SXD ngày 28 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được công bố tại Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 15 thủ tục hành chính mới; 22 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu Kinh tế (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Công an tỉnh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Phòng CNXD - VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Rah Lan Chung


PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 08 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239.000.00.00 H21)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)

0,5 giờ

Không

Không

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).

Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh và chuyển tới Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường) để giải quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một mã số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để Tổ chức, cá nhân tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).

2

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

4 giờ

Không

Không

- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phân công cho phòng Thủy lợi, Tài nguyên nước và Quản lý công trình (TLNCT) thuộc Sở.

- Đồng thời, Lãnh đạo Sở chủ động báo cáo kịp thời với Giám đốc Sở về tiến độ, tình hình triển khai thực hiện.

Lãnh đạo phòng TLNCT

4 giờ

Không

Không

Lãnh đạo phòng TLNCT phân công công chức thụ lý hồ sơ.

3

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Công chức Phòng TLNCT

- Dự án nhóm A: 27 ngày 7,5 giờ;

- Dự án nhóm B: 18 ngày 7,5 giờ;

- Dự án nhóm C: 10 ngày 7,5 giờ.

Các sở, ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị khác có liên quan

Không

- Công chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định hoặc tham gia thẩm định gửi các sở, ngành, địa phương, đơn vị cơ quan liên quan trình lãnh đạo phòng, Văn phòng Sở (kiểm tra thể thức) và lãnh đạo Sở ban hành.

- Tổng hợp ý kiến, thẩm định và dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét trình Văn phòng Sở (kiểm tra thể thức) và lãnh đạo Sở xem xét.

4

Bước 4

Kiểm tra thể thức

Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Không

Không

Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt.

5

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày

Không

Không

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt Văn bản.

6

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)

0,5 ngày

Không

Không

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường ghi số, lưu hồ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi Phòng TLNCT lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính chính công tỉnh.

Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (theo nhu cầu của Tổ chức, cá nhân).

TỔNG CỘNG:

Tổng cộng:

Dự án nhóm A: 32 ngày (giảm 03 ngày so với quy định).

Dự án nhóm B: 23 ngày (giảm 02 ngày so với quy định).

Dự án nhóm C: 15 ngày.

2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234.000.00.00.H21)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)

0,5 giờ

Không

Không

Tổ chức, Cá nhân nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).

Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh và chuyển tới Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường) để giải quyết

(Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một mã số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để Tổ chức, cá nhân tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).

2

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

4 giờ

Không

Không

- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phân công cho phòng Thủy lợi, Tài nguyên nước và Quản lý công trình (TLNCT) thuộc Sở.

- Đồng thời, Lãnh đạo Sở chủ động báo cáo kịp thời với Giám đốc Sở về tiến độ, tình hình triển khai thực hiện.

Lãnh đạo Phòng TLNCT

4 giờ

Không

Không

Lãnh đạo phòng TLNCT phân công công chức thụ lý hồ sơ.

3

Bước 3

Thẩm định hồ sơ

Công chức Phòng TLNCT

- Công trình cấp I: 30 ngày 7,5 giờ;

- Công trình cấp II công trình cấp III: 22 ngày 7,5 giờ;

- Công trình cấp IV: 12 ngày 7,5 giờ;

Các sở, ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị khác có liên quan

Không

- Công chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.

- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định hoặc tham gia thẩm định gửi các sở, ngành, địa phương, đơn vị cơ quan liên quan trình lãnh đạo phòng, Văn phòng Sở (kiểm tra thể thức) và lãnh đạo Sở ban hành.

- Tổng hợp ý kiến, thẩm định và dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét trình Văn phòng Sở (kiểm tra thể thức) và lãnh đạo Sở xem xét.

4

Bước 4

Kiểm tra thể thức

Lãnh đạo Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Không

Không

Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt.

5

Bước 5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày

Không

Không

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt Văn bản

6

Bước 6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)

0,5 ngày

Không

Không

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường ghi số, lưu hồ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi Phòng TLNCT lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính chính công tỉnh.

Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (theo nhu cầu của Tổ chức, cá nhân).

TỔNG CỘNG:

Tổng cộng:

Công trình cấp I: 35 ngày (giảm 05 ngày so với quy định);

Công trình cấp II, cấp III: 27 ngày (giảm 03 ngày so với quy định);

Công trình cấp IV: 17 ngày (giảm 03 ngày so với quy định)

 

Từ khóa:
440/QĐ-UBNDQuyết định 440/QĐ-UBNDQuyết định số 440/QĐ-UBNDQuyết định 440/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 440/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 440 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu440/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành08/05/2025
                            Người kýRah Lan Chung
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu440/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành08/05/2025
                                                  Người kýRah Lan Chung
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính trong lĩnh hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được công bố tại Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 15 thủ tục hành chính mới; 22 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu Kinh tế (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan