Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›413/QĐ-UBND

Quyết định 413/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu413/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành05/02/2026
Người kýĐỗ Tâm Hiển
Ngày hiệu lực 05/02/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/02/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 413/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình

- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).

- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:

Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).

- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.

+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).

+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.

- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:

+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.

+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.

+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.

+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.

+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.

+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là “UBND”.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.

+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.

+ Công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã, viết tắt là “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã”.

+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở NNMT”.

 

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (07 TTHC)

I. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (05 TTHC)

1. Thủ tục hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B3: Lãnh đạo phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công Phòng chuyên môn xử lý

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B4: Thực hiện xử lý, thẩmđịnh

- Kiểm tra, rà soát, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì soạn thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ.

- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thực hiện:

+ Trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức định và kiểm tra thực tế.

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

Công chức xử lý hồ sơ

17 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT).

B5: Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.

Lãnh đạo phòngchuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xemxét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cụcBảo vệ môi trường

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B7: Tham mưutrình UBND

Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh.

Lãnh đạo Sở NNMT

01 ngày làmviệc

- Hồ sơ.

- Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

04 giờ làm việc

Hồ sơ

B10: Phân côngxử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức, viên chức Phòng chuyên môn

3,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B13: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBNDtỉnh

01 ngày làmviệc

Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

B14: Phát hànhkết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

B15: Chuyển kết quả

Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm.

Trung tâm

04 giờ làm việc

Quyết định

B16: Trả kết quả

- Số hóa kết quả giải quyết, lưu trữ hồ sơ trên phần mềm.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm.

Trong giờ hành chính

- Trả kết quả.

- Thu lại Mẫu số 01.

- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).

2. Thủ tục hành chính: Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

- Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B3: Lãnh đạo phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý.

Lãnh đạo phòng

02 giờ làm việc

B4: Thực hiện xử lý, thẩm định

- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.

- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan.

Công chức xử lý hồ sơ

05 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định (Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ngày 31tháng 12 năm 2025).

- Dự thảo văn bản liên quan.

B5: Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan

B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cụcKiểm lâm

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan.

B7: Tham mưu trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh.

Lãnh đạo Sở NNMT

01 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan.

B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

02 giờ làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Trung tâm

02 giờ làm việc

Hồ sơ

B10: Phân côngxử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức,viên chức Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

- Dự thảo văn bản liên quan.

B13: ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBNDtỉnh

04 giờ làm việc

Quyết định.

B14: Phát hành và Chuyển kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Quyết định.

B15: Trả kết quả phi địa giới

+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định

3. Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới

(Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ).

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý.

Công chức, viên chức tại Trung tâm

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử lý.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

B4: Thực hiện xử lý, tham vấn

- Tham mưu, xử lý hồ sơ, gửi văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả.

- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan.

Công chức xử lý hồ sơ

12,5 ngày việc

- Hồ sơ.

- Văn bản tham vấn.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan.

B5: Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.

Lãnh đạo phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định vàvăn bản liên quan.

B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cụcKiểm lâm

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Tờ trình.

- Dự thảo Quyết định.

- Dự thảo văn bản liên quan.

B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Quyết định phê duyệt phương án.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

- Quyết định phê duyệt.

- Dự thảo văn bản liên quan.

B14: Phát hành và chuyển kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục Kiểm lâm được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Văn thư Sở

02 giờ làm việc

- Quyết định.

- Văn bản liên quan.

B15: Trả kết quả phi địa giới

+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định

4. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới(Trường hợpthực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục để phân công xử lý.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B3: Lãnh đạo phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công Phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B4: Thực hiện xử lý, thẩm định

- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.

- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan.

Công chức xử lý hồ sơ

09 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (theo Mẫu số 20Phụ lục II ban hànhkèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT).

B5: Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.

Lãnh đạo phòngchuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy phép.

B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cụcKiểm lâm

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy phép.

B7: Tham mưu trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NNMT

01 ngày làmviệc

- Hồ sơ.

- Tờ trình.

- Dự thảo Giấy phép.

B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông

- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

02 giờ làm việc

Hồ sơ

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

02 giờ làm việc

Hồ sơ

B10: Phân côngxử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy phép.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ

Công chức, viên chức Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy phép.

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy phép.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B13: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBNDtỉnh

04 giờ làm việc

Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

B14: Phát hànhvà Chuyểnkết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

04 giờ làm việc

Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

B15: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

5. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới(Trường hợpthực hiện tiếp nhận, trả kếtquả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1.Nộp hồ sơ)

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B3: Lãnh đạo phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công Phòng chuyên môn xử lý.

Lãnh đạo Chi cục

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng

02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B4: Thực hiện xử lý, thẩm định

- Kiểm tra, rà soát, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì soạn thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ.

- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thực hiện:

+ Trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức định và kiểm tra thực tế.

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

Công chức xử lý hồ sơ

17 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Phiếu trình.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT).

B5: Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường.

Lãnh đạo phòngchuyên môn

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo Chi cụcBảo vệ môi trường

02 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B7: Tham mưutrình UBND

Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NNMT

01 ngày làmviệc

- Hồ sơ.

- Tờ trình.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B8: Phát hành và chuyển hồ sơliên thông

- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.

Văn thư Sở

04 giờ làm việc

Hồ sơ.

Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh

B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm

Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.

Trung tâm

04 giờ làm việc

Hồ sơ

B10: Phân côngxử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B11: Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ.

Công chức Phòng chuyên môn

3,5 ngày làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

B12: Phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

04 giờ làm việc

- Hồ sơ.

- Dự thảo Giấy chứng nhận.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

B13: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBNDtỉnh

01 ngày làmviệc

Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

B14: Phát hành và Chuyển kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định

Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làmviệc

Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

B15: Trả kết quả phi địa giới

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

II. LĨNH VỰC KIỂM LÂM (02 TTHC)

1. Thủ tục hành chính: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

- Chi cục Kiểm lâm: cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES, trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại;

- Chi cục Thủy sản – Biển đảo: cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.

(Đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện theo quy định của pháp luật về thủy sản).

* Thời hạn giải quyết:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).

- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).

- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):

+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc.

+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thựchiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghinhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên  chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý

- Công chức/ viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

04 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B3: Phân côngxử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết

- Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý

- Lãnh đạo Chi cục

- Lãnh đạo phòng

- 02 giờ làm việc

- 02 giờ làm việc

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B4: Thực hiện xử lý hồ sơ

* Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, không cần kiểm tra thực tế.

- Công chức, viên chức xử lý hồ sơ.

01 ngàylàm việc

- Hồ sơ.

- Mẫu số 07, 08.

* Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.

13 ngàylàm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản tham vấn gửi cơ quan khoa học CITES Việt Nam.

- Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.

* Trường hợp 3: Nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại:

- Kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.

- Gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES.

14 ngàylàm việc

- Hồ sơ.

- Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.

- Công văn đề nghị cơ quan quản lý CITES trình Ban Thư Ký CITES.

* Trường hợp 4: nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam:

- Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam.

- Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế.

8 ngàylàm việc

- Công văn đề nghị xác nhận việc nuôi không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.

- Văn bản trả lời của Cơ quan khoa học CITES.

- Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng đối với trường hợp kiểm tra thực tế.

13 ngàylàm việc

B5: Phê duyệt

- Trường hợp Ban Thư ký CITES thông báo từ chối duyệt hồ sơ đối với trường hợp 3 và 4.

- Lãnh đạo CCKL.

- Công chức xử lý.

01 ngàylàm việc

- Thông báo gửi tổ chức, cá nhân.

- Trình lãnh đạo Chi cục xem xét cấp mã số.

04 giờ làm việc

- Mã số cơ sở nuôi, trồng hoặc Thông báo từ chối.

B6: Phát hành kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định..

Văn thư Chi cục

04 giờlàm việc

- Mã số cơ sở nuôi, trồng.

B7: Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.

2. Thủ tục hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

a) Chi cục Kiểm lâm cấp sửa đổi, bổ sung thông tin cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES, trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại

b) Chi cục Thủy sản - Biển đảo cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.

(Đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện theo quy định của pháp luật về thủy sản).

* Thời hạn giải quyết:

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).

- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).

- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):

+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc.

+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trảkết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước1a) và chuyển đếnBước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.

+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.

+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.

+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.

- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

B1: Nộp hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.

- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Hướng dẫn thu phí theo quy định.

Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01.

- Mẫu số 04.

- Hồ sơ.

- Phiếu thu.

B2: Chuyển hồ sơ

- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý

- Công chức/ viên chức tại Trung tâmPhục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

04 giờ làm việc

- Mẫu 01

- Mẫu 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý hồ sơ

- Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết

- Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý

- Lãnh đạo Chi cục

- Lãnh đạo phòng

- 02 giờ làm việc

- 02 giờ làm việc

- Hồ sơ

B4: Thực hiện xử lý hồ sơ

* Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, không cần kiểm tra thực tế

Công chức, viênchức xử lý hồ sơ.

01 ngàylàm việc

- Hồ sơ

- Mẫu số 07,08.

* Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.

13 ngàylàm việc

- Hồ sơ.

- Văn bản tham vấn gửi cơ quan khoa học CITES Việt Nam.

- Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.

* Trường hợp 3: nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại:

- Kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở.

- Gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES.

13 ngàylàm việc

- Hồ sơ.

- Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng.

- Công văn đề nghị cơ quan quản lýCITES trình Ban ThưKý CITES.

* Trường hợp 4: nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam:

- Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam.

- Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế

07 ngàylàm việc

- Công văn đề nghị xác nhận việc nuôi không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên.

- Văn bản trả lời của Cơ quan khoa học CITES.

- Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng đối với trường hợp kiểm tra thực tế.

13 ngàylàm việc

B5: Phê duyệt

- Trường hợp Ban Thư ký CITES thông báo từ chối duyệt hồ sơ đối với trường hợp 3 và 4.

- Lãnh đạo CCKL.

- Công chức xử lý.

01 ngàylàm việc

Thông báo từ chối.

- Trình lãnh đạo Chi cục xem xét cấp mã số.

04 giờ làm việc

Mã số cơ sở nuôi, trồng hoặc Thông báo từ chối.

B6: Phát hành kết quả

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định..

Văn thư Chi cục

04 giờ làm việc

Mã số cơ sở nuôi, trồng.

B7: Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).

- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.

Trong giờ hành chính

Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định

 

 

Từ khóa:
413/QĐ-UBNDQuyết định 413/QĐ-UBNDQuyết định số 413/QĐ-UBNDQuyết định 413/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 413/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 413 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu413/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành05/02/2026
                            Người kýĐỗ Tâm Hiển
                            Ngày hiệu lực 05/02/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu413/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                  Ngày ban hành05/02/2026
                                                  Người kýĐỗ Tâm Hiển
                                                  Ngày hiệu lực 05/02/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan