Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 3958/QĐ-UBND

Quyết định 3958/QĐ-UBND năm 2011 về Danh mục và thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3958/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 05/12/2011
Người ký Lê Phước Thanh
Ngày hiệu lực 05/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 05/12/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3958/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 05 tháng 12 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 10/3/2011 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 904/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và thời gian giải quyết các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế.

Hồ sơ thủ tục, mức thu phí, lệ phí để giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế:

1. Triển khai thực hiện Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương đối với các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, căn cứ vào quy định hiện hành của nhà nước và chức năng, nhiệm vụ được giao quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Danh mục và thời gian giải quyết các thủ tục hành chính (nhưng không được cao hơn thời gian quy định tại Quyết định này) thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3299/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Danh mục và thời gian giải quyết công việc thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Quảng Nam.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Phước Thanh

 

DANH MỤC VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ Y TẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3958 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2011của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Lĩnh vực, thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

I

LĨNH VỰC KHÁM, CHỮA BỆNH

 

1

Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân cho phòng khám có vốn đầu tư nước ngoài trực thuộc doanh nghiệp

30 ngày

2

Cấp Chứng chỉ hành nghề y tư nhân cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài thường trú lâu dài tại Việt Nam

30 ngày

3

Bổ sung chức năng cho bệnh viện ngoài công lập

30 ngày

4

Cấp Giấy phép cho người nước ngoài làm công việc chuyên môn trong cơ sở y tư nhân

30 ngày

5

Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân

30 ngày

6

Cấp lại Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân

30 ngày

7

Cấp lại Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân, chuyển địa điểm

30 ngày

8

Gia hạn Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân

30 ngày

9

Cấp mới Chứng chỉ hành nghề Y tư nhân

30 ngày

10

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề Y tư nhân, đổi lĩnh vực hành nghề

30 ngày

11

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề Y tư nhân

30 ngày

12

Cấp mới Chứng chỉ hành nghề dịch vụ Y tư nhân

30 ngày

13

Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân cho Nhà hộ sinh

30 ngày

14

Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Phòng khám đa khoa tư nhân

30 ngày

15

Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân cho hộ kinh doanh cá thể

30 ngày

16

Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Y tư nhân thuộc Doanh nghiệp

30 ngày

17

Cấp mới Chứng chỉ hành nghề dịch vụ Răng,Hàm giả tư nhân

30 ngày

18

Cấp giấy phép tổ chức các đợt khám, chữa bệnh nhân đạo

10 ngày

19

Thành lập thêm Phòng khám chuyên khoa hoặc khoa mới cho bệnh viện ngoài công lập, trên lĩnh vực chuyên môn đã được phê duyệt

30 ngày

20

Thẩm định hồ sơ quảng cáo khám chữa bệnh (trường hợp quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo là băng-rôn, vật phát quang, vật thể trên không, dưới nước, phương tiện giao thông, vật thể di động khác)

10 ngày

21

Thẩm định hồ sơ quảng cáo khám chữa bệnh (Trường hợp quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo là bảng, biển, pa-nô)

10 ngày

22

Thông báo xác nhận đủ điều kiện hành nghề Dịch vụ Xoa bóp-Xông hơi tư nhân

30 ngày

23

Giám định y khoa để thực hiện chế độ Hưu trí (Người về Hưu)

30 ngày

24

Giám định y khoa để thực hiện chế độ Hưu trí (Người về hưu chờ, công nhân nghỉ việc theo Nghị định 41/CP)

30 ngày

25

Giám định thương tật do tai nạn lao động (Lần đầu)

30 ngày

26

Giám định thương tật do tai nạn lao động ( phúc quyết tai nạn lao động)

30 ngày

27

Giám định khả năng lao động về bệnh nghề nghiệp (Giám định bệnh nghề nghiệp lần đầu)

30 ngày

28

Giám định khả năng lao động về bệnh nghề nghiệp (Giám định lần thứ 2 trở đi)

15 ngày

29

Giám định lại khả năng lao động đối với người đang hưởng chế độ mất sức lao động

30 ngày

30

Giám định thương tật hưởng chính sách thương binh,người hưởng chính sách như thương binh (Giám định lần đầu)

30 ngày

31

Giám định thương tật hưởng chính sách thương binh,người hưởng chính sách như thương binh (Giám định lại thương tật)

30 ngày

32

Giám định lại bệnh tật (bệnh binh)

30 ngày

II

LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN

 

1

Cấp Giấy phép cho người nước ngoài làm công việc chuyên môn trong các cơ sở hành nghề y học cổ truyền tư nhân

30 ngày

2

Cấp Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân người đứng đầu phòng chẩn trị YHCT tư nhân

30 ngày

3

Cấp lại Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân người đứng đầu phòng chẩn trị YHCT tư nhân

30 ngày

4

Gia hạn Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu Phòng chẩn trị YHCT tư nhân

30 ngày

5

Cấp Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu Trung tâm kế thừa, ứng dụng YHCT

30 ngày

6

Cấp lại Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân người đứng đầu Trung tâm kế thừa ứng dụng YHCT

30 ngày

7

Gia hạn Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu Trung tâm kế thừa ứng dụng YHCT

30 ngày

8

Cấp Giấy chứng chỉ hành nghề YDCT cho cá nhân người đứng đầu cơ sở điều trị không dùng thuốc

30 ngày

9

Cấp lại Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân người đứng đầu cơ sở điều trị không dùng thuốc

30 ngày

10

Gia hạn Giấy chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu cơ sở điều trị không dùng thuốc

30 ngày

11

Cấp Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề phòng chẩn trị YHCT tư nhân

30 ngày

12

Cấp lại Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề phòng chẩn trị YHCT tư nhân

30 ngày

13

Gia hạn Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề phòng chẩn trị YHCT tư nhân

30 ngày

14

Cấp Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Trung tâm kế thừa ứng dụng YHCT

30 ngày

15

Cấp lại Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề cho Trung tâm kế thừa, ứng dụng YHCT

30 ngày

16

Gia hạn Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề Trung tâm kế thừa, ứng dụng YHCT

30 ngày

17

Cấp Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề cho cơ sở điều trị không dùng thuốc

30 ngày

18

Cấp lại Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề cho cơ sở điều trị không dùng thuốc

30 ngày

19

Gia hạn Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề cho cơ sở điều trị không dùng thuốc

30 ngày

20

Cấp Giấy phép cho người nước ngoài khám chữa bệnh bằng YHCT tại Việt Nam

30 ngày

21

Cấp lại Giấy phép cho người nước ngoài khám chữa bệnh bằng YHCT tại Việt Nam

30 ngày

22

Gia hạn Giấy phép cho người nước ngoài khám chữa bệnh bằng YHCT tại Việt Nam

30 ngày

23

Cấp Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền

60 ngày

24

Cấp thẻ Giấy phép cho người làm công việc chuyên môn trong các cơ sở HNYHCT tư nhân (Kể cả người nước ngoài)

30 ngày

25

Xác nhận không hành nghề YHCT tại địa phương

30 ngày

26

Chuyển địa điểm Cấp Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề khám chữa bệnh bằng YHCT

30 ngày

27

Cấp Giấy chứng nhân đủ điều kiện hành nghề YHCT tư nhân thuộc danh nghiệp (loại hình Bệnh Viện)

30 ngày

28

Thu hồi chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu phòng chẩn trị

03 ngày

29

Thu hồi chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu trung tâm kế thừa, ứng dụng YHCT

03 ngày

30

Thu hồi chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đứng đầu cơ sở điều trị không dùng thuốc

03 ngày

31

Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề cho phòng chẩn trị

03 ngày

32

Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề cho Trung tâm kế thừa, ứng dụng YHCT

03 ngày

33

Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề cho cơ sở điều trị không dùng thuốc

03 ngày

34

Thu hồi giấy phép cho người nước ngoài khám chữa bệnh bằng YHCT tại Việt Nam

03 ngày

35

Thu hồi giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền

03 ngày

III

LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ

 

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trang thiết bị y tế

30 ngày

2

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trang thiết bị y tế

15 ngày

3

Cấp giấy gia hạn chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trang thiết bị y tế

15 ngày

4

Đăng ký quảng cáo trang thiết bị y tế

10 ngày

IV

LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG VÀ MÔI TRƯỜNG

 

1

Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch y tế thi hài, tro, hài cốt

Trong ngày

2

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu

Trong ngày

3

Cấp giấy chứng nhận kiểm soát – miễn kiểm soát vệ sinh tàu thủy

Trong ngày

V

LĨNH VỰC VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

 

1

Cấp chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm

15 ngày

2

Cấp gia hạn chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm

15 ngày

3

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nguy cơ cao

15 ngày

4

Cấp giấy chứng nhận tập huấn kiến thức vệ sinh an toàn thực phẩm cho người sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Sau tập huấn

5

Giấy Đăng ký tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo đối với sản phẩm thường (do Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm)

10 ngày

6

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe cho người trực tiếp sản xuất, chế biến thực phẩm

10 ngày

VI

LĨNH VỰC DƯỢC - MỸ PHẨM

 

1

Cấp chứng chỉ hành nghề dược

30 ngày

2

Đổi chứng chỉ hành nghề dược

30 ngày

3

Gia hạn chứng chỉ hành nghề dược

30 ngày

4

Cấp lại chứng chỉ hành nghề dược

30 ngày

5

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

30 ngày

6

Bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

30 ngày

7

Đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

30 ngày

8

Cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

30 ngày

9

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn

30 ngày

10

Đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn

30 ngày

11

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn

30 ngày

12

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán buôn

30 ngày

13

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ

30 ngày

14

Đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ

30 ngày

15

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ

30 ngày

16

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với cơ sở bán lẻ

30 ngày

17

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc

30 ngày

18

Đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc

30 ngày

19

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc

30 ngày

20

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc đối với đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc

30 ngày

21

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề vắc xin, sinh phẩm y tế

30 ngày

22

Cấp giấy chứng nhận “thực hành tốt nhà thuốc”

30 ngày

23

Cấp giấy chứng nhận “thực hành tốt phân phối thuốc”

30 ngày

24

Cấp thẻ cho người giới thiệu thuốc

20 ngày

25

Đăng ký Hội thảo giới thiệu thuốc

15 ngày

26

Tiếp nhận và giải quyết Hồ sơ đăng ký thông tin, quảng cáo Mỹ phẩm; Hồ sơ đăng ký hội thảo/Tổ chức sự kiện giới thiệu Mỹ phẩm

10 ngày

27

Đăng ký sản xuất thuốc trong nước thuộc danh mục phụ lục 1 quy chế đăng ký thuốc

07 ngày

28

Nhập khẩu thuốc theo đường phi mậu dịch

05 ngày

Ghi chú: Thời gian giải quyết hồ sơ công việc là thời gian làm việc (không kể ngày nghỉ hàng tuần, lễ, tết), được tính kể từ ngày bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Từ khóa:
3958/QĐ-UBND Quyết định 3958/QĐ-UBND Quyết định số 3958/QĐ-UBND Quyết định 3958/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Nam Quyết định số 3958/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Nam Quyết định 3958 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3958/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 05/12/2011
Người ký Lê Phước Thanh
Ngày hiệu lực 05/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 3958/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 05/12/2011
Người ký Lê Phước Thanh
Ngày hiệu lực 05/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan