Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›38/QĐ-UBND

Quyết định 38/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu38/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Định
Ngày ban hành05/01/2021
Người kýLâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 05/01/2021
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:05/01/2021Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 05 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH ĐỊNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 416/TTr-SXD ngày 24 tháng 12 năm 2020 và Tờ trình số 420/TTr-SXD ngày 24 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Xây dựng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KSTT, K14.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lâm Hải Giang

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành theo Quyết định số: 38/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

STT

(1)Tên thủ tụchành chính

(2) Thời gian giải quyết (ngày)

(3) Trình tự các bước thực hiện

(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B) Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: ký duyệt)

(3D) Cơ quan chuyên môn
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

1.

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP

20 ngày đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh nhóm B

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 17,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

15 ngày đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh nhóm C

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng 12,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

15 ngày đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án nhóm B

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 12,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

10 ngày đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án nhóm C

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 7,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

2.

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)

16 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 13,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

3.

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều25, điểm b Khoản 1Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ; Khoản 9, 10 và 11 Điều1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP)

26 ngày đối với công trình cấp II

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 23,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 22 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

24 ngày đối với công trình cấp III

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 21,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 20 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

16 ngày đối với công trình cấp IV

1/2 ngày

Phòng Quản lý Xây dựng - Vật liệu xây dựng: 13,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

4.

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc:9,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

05 ngày đối với trường hợp cùng cơ quan thẩm định thiết kế

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

5.

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 9,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

05 ngày đối với trường hợp cùng cơ quan thẩm định thiết kế

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

6.

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 9,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

05 ngày đối với trường hợp cùng cơ quan thẩm định thiết kế

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

7.

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 9,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 08 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

8.

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

05 ngày

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

9.

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

05 ngày

1/2 ngày

Phòng Quy hoạch - Kiến trúc: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở: 1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

Tổng số: 09 TTHC

 

 

 

 

 

 

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN

STT

(1)Tên thủ tụchành chính

(2) Thời gian giải quyết (ngày)

(3) Trình tự các bước thực hiện

(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủtịch UBNDtỉnh

(3A)Bộ phậnMột cửa huyện/thị xã/thành phố
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B) Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C) Lãnh đạo UBND huyện, thị xã, thành phố
(Bước 3: ký duyệt)

(3D) Bộ phận chuyên môn
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Bộ phận Một cửa huyện/thị xã/thành phố)

1.

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1Nghị định số42/2017/NĐ-CP)

20 ngày đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh nhóm B

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 19 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

15 ngày đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh nhóm C

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 14 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

15 ngày đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án nhóm B

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 14 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

10 ngày đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh dự án nhóm C

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 09 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

2.

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại Khoản12 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)

26 ngày đối với công trình cấp II

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 22 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

24 ngày đối với công trình cấp III

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 23 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 20 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

16 ngày đối với công trình cấp IV

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 15 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

3.

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quyđịnh tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ; Khoản 5 Điều1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)

16 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Kinh tế - Hạ tầng: 15 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 2,5 ngày.

-

1/2 ngày

Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020

4

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 17,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

5

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 17,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

6

Cấp giấy phép di dời công trình đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 17,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

7

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

20 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 17,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 16 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

8

Gia hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

05 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

9

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

05 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế - Hạ tầng: 2,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày;

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 ngày.

1,5 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2021

Tổng cộng: 09 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
38/QĐ-UBNDQuyết định 38/QĐ-UBNDQuyết định số 38/QĐ-UBNDQuyết định 38/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định số 38/QĐ-UBND của Tỉnh Bình ĐịnhQuyết định 38 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu38/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Định
                            Ngày ban hành05/01/2021
                            Người kýLâm Hải Giang
                            Ngày hiệu lực 05/01/2021
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu38/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Định
                                                  Ngày ban hành05/01/2021
                                                  Người kýLâm Hải Giang
                                                  Ngày hiệu lực 05/01/2021
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan