Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 386/QĐ-UBND

Quyết định 386/QĐ-UBND năm về phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 386/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 24/04/2020
Người ký Mùa A Sơn
Ngày hiệu lực 24/04/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 24/04/2020 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 386/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 24 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 386/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)

1. Quy trình số 01

Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, qua môi trường mạng và dịch vụ BCCI:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, cán bộ tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do

Công chức, viên chức tại bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

(03 ngày đối với dịch vụ bưu chính, môi trường mạng)

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

Bước 2

Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo, bộ phận có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả (bản phô tô)

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 3

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thủy sản

01

 

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do

- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm. Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thông báo thời gian kiểm tra thực tế tại cơ sở, cho tổ chức/cá nhân

Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Thủy sản

04

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Giấy thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế tại cơ sở.

 

Bước 5

- Thành lập đoàn kiểm tra đánh giá thực tế tại cơ sở;

- Thực hiện đánh giá thực tế tại cở sở.

 

Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Thủy sản

17 ngày (đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung)

2 ngày (Đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng)

- Dự thảo quyết định thành lập đoàn kiểm tra;

- Dự thảo biên bản kiểm tra thực tế;

- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận trình lãnh đạo phòng Chăn nuôi thủy sản.

Bước 6

Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận.

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thủy sản

01

Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết Thủ tục hành chính

Lãnh đạo Sở

01

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên

0,5

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

- Tổ chức, cá nhân ký nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

- 25 ngày làm việc (nộp hồ sơ trực tiếp), 28 ngày làm việc (nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.

- 10 ngày làm việc (nộp hồ sơ trực tiếp), 13 ngày làm việc (nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng.

- 25 ngày làm việc (nộp hồ sơ trực tiếp), 28 ngày làm việc (nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Đối với trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

2. Quy trình số 02

Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, qua môi trường mạng và dịch vụ BCCI:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, cán bộ tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do

Công chức, viên chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

(03 ngày đối với dịch vụ bưu chính, môi trường mạng)

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

Bước 2

Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo, bộ phận có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả (bản phô tô)

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 3

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thủy sản

0,5

 

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm. Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thẩm định hồ sơ theo quy định.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Thủy sản

02

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại Trình Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thủy sản xem xét.

Bước 5

Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận.

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thủy sản

0,5

Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại

Bước 6

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

01

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại

Bước 7

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

0,5

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại.

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

- Tổ chức, cá nhân ký nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với nộp hồ sơ trực tiếp); 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng).

3. Quy trình số 03

Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi thương mại quy mô lớn.

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, qua môi trường mạng và dịch vụ BCCI:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo qui định thụ lý giải quyết.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo qui định, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, cán bộ tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do

Công chức, viên chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

(03 ngày đối với dịch vụ bưu chính hoặc môi trường mạng)

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

Bước 2

Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo, bộ phận có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả (bản phô tô)

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 3

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thủy sản

01

 

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do

- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm. Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thông báo thời gian kiểm tra thực tế tại cơ sở, cho tổ chức/cá nhân

Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thủy sản

04

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Giấy thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế tại cơ sở.

Bước 5

- Thành lập đoàn kiểm tra đánh giá thực tế tại cơ sở;

- Thực hiện đánh giá thực tế tại cơ sở.

 

Chuyên viên phòng Chăn nuôi Thủy sản

17

- Dự thảo quyết định thành lập đoàn kiểm tra;

- Dự thảo biên bản kiểm tra thực tế;

- Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận trình Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thủy sản xem xét.

Bước 6

Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận.

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thủy sản

01

Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận

Bước 7

Phê duyệt kết quả giải quyết Thủ tục hành chính

Lãnh đạo Sở

01

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận

Bước 8

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên

0,5

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

- Tổ chức, cá nhân ký nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với nộp hồ sơ trực tiếp); 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng);

4. Quy trình số 04

Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi thương thương mại quy mô lớn.

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Kết quả/sản phẩm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp, qua môi trường mạng và dịch vụ BCCI:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thụ lý giải quyết.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, cán bộ tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do

Công chức, viên chức tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên

Giờ hành chính

(03 ngày đối với dịch vụ bưu chính, môi trường mạng)

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

Bước 2

Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo, bộ phận có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

0,5

- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả (bản phô tô)

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 3

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thủy sản

0,5

 

Bước 4

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do

- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết cần giải trình và bổ sung thêm. Thông báo và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thẩm định hồ sơ theo quy định.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Thủy sản

02

- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại trình Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thủy sản xem xét.

Bước 5

Trình Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản không công nhận.

Lãnh đạo phòng CNTS

0,5

Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại.

Bước 6

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Sở

01

Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn văn bản từ chối cấp lại.

 

Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

0,5

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi hoặc văn bản từ chối cấp lại.

- Mẫu số 05. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Mẫu số 06. Sổ theo dõi hồ sơ.

- Tổ chức, cá nhân ký nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc (Đối với nộp hồ sơ trực tiếp) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; 08 ngày làm việc (Đối với nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

 

Từ khóa:
386/QĐ-UBND Quyết định 386/QĐ-UBND Quyết định số 386/QĐ-UBND Quyết định 386/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định số 386/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định 386 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 386/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 24/04/2020
Người ký Mùa A Sơn
Ngày hiệu lực 24/04/2020
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 386/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 24/04/2020
Người ký Mùa A Sơn
Ngày hiệu lực 24/04/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan