Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 368/QĐ-UBND

Quyết định 368/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 368/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 27/04/2021
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 27/04/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 27/04/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 368/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 27 tháng 04 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 34/Ttr-SKHĐT ngày 23/4/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính sửa đổi; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo Quyết định số 357/QĐ-BKHĐT ngày 02/4/2021 của Bộ trưởng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Phụ lục I kèm theo).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính mới ban hành tại Khoản 1 Điều này (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và quy trình nội bộ được Chủ tịch UBND tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, HCQT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 368/QĐ-UBND ngày 27 tháng 04 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

01

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất.

Không quá 45 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng HĐND tỉnh

- Cơ quan quyết định: HĐND tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy số 14 Sở Kế hoạch và Đầu tư) Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không

- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;

- Nghị định số 35/2021/NĐ- CP ngày 29/3/2021.

02

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Không quá 45 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh

- Cơ quan quyết định: UBND tỉnh

03

Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Không quá 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh; Văn phòng HĐND tỉnh

- Cơ quan quyết định: HĐND tỉnh

04

Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

Không quá 75 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Cơ quan phối hợp: Văn phòng UBND tỉnh

- Cơ quan quyết định: UBND tỉnh

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI

TT

Mã hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện/Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

TTHC đã được công bố tại Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

01

2.002283.000.00.00.H21

Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)

40 Ngày

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy số 14 Sở Kế hoạch và Đầu tư)

Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Không

Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013

- Nghị định số 31/2021/NĐ- CP ngày 26/3/2021

- Nghị định số 25/2020/NĐ- CP ngày 28/02/2020

- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18/9/2020

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

01

2.002097.000.00.00.H21

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất.

- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;

- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021.

02

2.001995.000.00.00.H21

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất.

03

2.001994.000.00.00.H21

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   /   /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

 

1. Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

 

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ sơ hợp lệ

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

(2) Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến tham gia các sở, ban, ngành tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh.

(3) Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân tỉnh phê duyệt.

(4) Lãnh đạo HĐND tỉnh phê duyệt và chuyển kết quả cho TTPVHCC.

(5) TTPVHCC trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

2

Bước 2

Phân công và xử lý hồ sơ

Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh

27 ngày

Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan

 

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh

02 ngày

 

Trình UBND tỉnh

3

Bước 3

UBND tỉnh phê duyệt

UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt

05 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

 

4

Bước 4

Phê duyệt

Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt

10 ngày

Văn phòng HĐND tỉnh

 

5

Bước 5

Trả kết quả

Trả kết quả tại TTPVHCC

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

Tổng cộng

 

45 ngày

 

 

 

2. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ sơ hợp lệ

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

(2) Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến tham gia các sở, ban, ngành tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh.

(3) Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt và chuyển kết quả cho TTPVHCC.

(4) TTPVHCC trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

2

Bước 2

Phân công và xử lý hồ sơ

Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh

27 ngày

Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan

 

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh

02 ngày

 

Trình UBND tỉnh

3

Bước 3

phê duyệt

UBND tỉnh phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

15 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

 

4

Bước 4

Trả kết quả

Trả kết quả tại TTPVHCC

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

Tổng cộng

 

45 ngày

 

 

 

3. Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ sơ hợp lệ

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư.

(2) Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến tham gia các sở, ban, ngành tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh.

(3) Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân tỉnh phê duyệt.

2

Bước 2

Phân công và xử lý hồ sơ

Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh

8 ngày

Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan

 

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh

01 ngày

 

Trình UBND tỉnh

3

Bước 3

UBND tỉnh phê duyệt

UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt

03 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

 

4

Bước 4

Phê duyệt

Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt

02 ngày

Văn phòng HĐND tỉnh

 

(4) Lãnh đạo HĐND tỉnh phê duyệt và chuyển kết quả cho TTPVHCC.

5

Bước 5

Trả kết quả

Trả kết quả tại TTPVHCC

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

(5) TTPVHCC trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Tổng cộng

 

15 ngày

 

 

 

4. Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ sơ hợp lệ

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

(2) Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến tham gia các sở, ban, ngành tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh.

(3) Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt và chuyển kết quả cho TTPVHCC.

2

Bước 2

Phân công và xử lý hồ sơ

Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh

50 ngày

Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan

 

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh

04 ngày

 

Trình UBND tỉnh

3

Bước 3

phê duyệt

UBND tỉnh phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

20 ngày

Văn phòng UBND tỉnh

 

4

Bước 4

Trả kết quả

Trả kết quả tại TTPVHCC

½ ngày

Bưu điện tỉnh

 

(4) TTPVHCC trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Tổng cộng

 

75 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
368/QĐ-UBND Quyết định 368/QĐ-UBND Quyết định số 368/QĐ-UBND Quyết định 368/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 368/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 368 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 368/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 27/04/2021
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 27/04/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 368/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 27/04/2021
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 27/04/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan