Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›353/QĐ-UBND

Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu353/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành16/04/2019
Người kýNguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 16/04/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/04/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 353/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 16 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 09/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 thực hiện tại các bộ, ngành, địa phương trong năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-TTg ngày 18/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 để các bộ, ngành, địa phương thực hiện trong năm 2018 - 2019;

Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính Phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT ngày 26/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hoặc thay thế; thủ tục hành chính được hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định 4863/QĐ-BGDĐT ngày 09/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-BGDĐT ngày 11/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 59 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

2. Bãi bỏ khoản 15, 16, 17, 18, 63, mục I, Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang;

Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, triển khai thực hiện ngay các nội dung sau:

1. Công khai tại trụ sở làm việc và trên Trang thông tin điện tử của Sở theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;

2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện hiện đăng tải đầy đủ Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT, Quyết định 4863/QĐ-BGDĐT, Quyết định số 90/QĐ-BGDĐT và Danh mục, nội dung cụ thể của 59 thủ tục hành chính đã được sửa đổi bổ sung nêu tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, địa chỉ: www.tuyenquang.gov.vn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-VPCP; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3; (thực hiện)
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- P. Tin học-Công báo (Đ/c Thủy, Tùng);
- Lưu: VT, KSTT (H).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (36 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung, thay thế

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Thực hiện tại Bộ phận Một cửa

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục[1]

25 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo, địa chỉ số 314 đường Tân Trào, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ -CP ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục

x

x

2

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục[2]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

3

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại[3]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

4

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông[4]

25 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

5

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)[5]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

6

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục[6]

25 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

7

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục[7]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

8

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại[8]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

9

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên[9]

25 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

10

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên[10]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

11

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú[11]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

12

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục[12]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

13

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú[13]

25ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

14

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)[14]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

15

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh[15]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

16

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại[16]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

17

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên[17]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

18

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên[18]

Không quy định

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

19

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học[19]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

20

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục[20]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

21

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại [21]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

22

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học[22]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

23

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)[23]

Không quy định

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

24

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục[24]

20ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

25

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục[25]

20 ngày làm

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

26

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại[26]

20 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

27

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập[27]

20ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

28

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập[28]

20ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

29

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục[29]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

30

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm[30]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

31

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp[31]

10 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

32

Cấp giấy chứng nhận đăng ký goạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp[32]

10 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

33

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp[33]

10 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

34

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục[34]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

35

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học[35]

15 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

36

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên[36]

Quy định mốc thời gian chi trả

Nộp hồ sơ trực tiếp tại các cơ sở giáo dục

Không

- Thông tư liên tịch 09/2016/TTLt-BGDĐT-BLĐTBXH; - Nghị định 86/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018 sửa đổi, bổ sung mọt số điều của nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020 - 2021

x

x

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (19 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung, thay thế

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Thực hiện tại Bộ phận Một cửa

1

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục[37]

25 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

2

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục[38]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

3

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại[39]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

4

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở[40]

25 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

5

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)[41]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

6

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú[42]

35 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

7

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú[43]

25 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

8

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục[44]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

9

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục[45]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

10

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại[46]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

11

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học[47]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

12

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)[48]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

13

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng[49]

15 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

14

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại[50]

15 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

15

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục [51]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

16

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục[52]

25ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

17

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục[53]

 

20ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

18

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại[54]

20ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

19

Sáp nhập, chia tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ [55]

20ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp huyện

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 thủ tục)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Thực hiện tại Bộ phận Một cửa

1

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học[56]

15 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp xã

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

2

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập[57]

20ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp xã

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

3

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại[58]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp xã

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

4

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập[59]

20 ngày làm việc

Tại bộ phận Một cửa cấp xã

Không

Nghị định 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ.

x

x

 



[1] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[2] Thay đổi về trình tự thực hiện và thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[3] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[4] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[5] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[6] Thay đổi về trình tự thực hiện và thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[7] Thay đổi về trình tự thực hiện và thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[8] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[9] Thay đổi về trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý của TTHC.

[10] Thay đổi về căn cứ pháp lý của TTHC.

[11] Thay đổi về thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[12] Thay đổi về thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[13] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[14] Thay đổi về thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[15] Thay đổi về yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC; căn cứ pháp lý của TTHC.

[16] Thay đổi về thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý của TTHC.

[17] Thay đổi về yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[18] Thay đổi về yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[19] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[20] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[21] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[22] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[23] Thay đổi về cơ quan thực hiện; kết quả thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[24] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[25] Thay đổi về thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[26] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[27] Thay đổi về trình tự thực hiện; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[28] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[29] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[30] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[31] Thay đổi về thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[32] Thay đổi về thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[33] Thay đổi yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[34] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[35] Thay đổi về thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[36] Thay đổi về thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[37] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý của TTHC.

[38] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[39] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[40] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[41] Thay đổi về căn cứ pháp lý của TTHC.

[42] Thay đổi về trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý của TTHC.

[43] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[44] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý của TTHC.

[45] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[46] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[47] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[48] Thay đổi về căn cứ pháp lý của TTHC.

[49] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[50] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[51] Thay đổi về thành phần hồ sơ và căn cứ pháp lý của TTHC.

[52] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý của TTHC.

[53] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[54] Thay đổi về trình tự thực hiện; thời hạn giải quyết và căn cứ pháp lý của TTHC.

[55] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyếtyêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[56] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[57] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[58] Thay đổi về trình tự thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

[59] Thay đổi về trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; yêu cầu điều kiện thực hiện và căn cứ pháp lý của TTHC.

 

Từ khóa:
353/QĐ-UBNDQuyết định 353/QĐ-UBNDQuyết định số 353/QĐ-UBNDQuyết định 353/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 353/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 353 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu353/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành16/04/2019
                            Người kýNguyễn Thế Giang
                            Ngày hiệu lực 16/04/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu353/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành16/04/2019
                                                  Người kýNguyễn Thế Giang
                                                  Ngày hiệu lực 16/04/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan