Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›3343/QĐ-UBND

Quyết định 3343/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3343/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành23/10/2025
Người kýNguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐHUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3343/QĐ-UBND

Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế) về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4587/TTr-SGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ, bao gồm 42 TTHC nội bộ cấp tỉnh và 09 TTHC nội bộ cấp xã được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:

1. Phụ lục I: Danh mục 42 TTHC nội bộ được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo;

2. Phụ lục II: Danh mục 09 TTHC nội bộ được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.

(Đính kèm Phụ lục I, Phụ lục II)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế TTHC nội bộ được công bố tại các quyết định:

- Quyết định số 2722/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2024 của UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Quyết định số 1549/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực giáo dục và đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; chế độ, chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Quyết định số 2274/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT và PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3343/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Phí/lệ phí

Cách thức và địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC

Cơ quan thực hiện

I.

Lĩnh vực giáo dục dân tộc

1.

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

15 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

2.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú cócấp học cao nhất là trung học phổ thông)

- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giáodục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho nhà trường trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ.

- Trường hợp hợp lệ: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành(Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

Sở Giáo dục và Đào tạo.

3.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

20 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

4.

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú

20 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

5.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

Sở Giáo dục và Đào tạo.

6.

Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáodục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lývăn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 07 năm 2010 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchUBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

II.

Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

7.

Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập

16 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

8.

Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh,thành phố trực thuộc trung ương

10 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành(Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchUBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

9.

Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

10.

Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành(Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

11.

Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

03 ngày làm việc.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

12.

Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;

- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện:Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.

13.

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;

- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.

14.

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trựcthuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lývăn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịchUBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.

15.

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;

- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.

16.

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;

- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.

17.

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Không

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;

- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Trường cao đẳng cônglập trực thuộc UBND cấp tỉnh.

III.

Lĩnh vực giáo dục thường xuyên

18.

Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

19.

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện:Sở Giáo dục và Đào tạo.

20.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

21.

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáodục và Đào tạo.

22.

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

23.

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

24.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

25.

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

26.

Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã

a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.

b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Thông tư số 25/2023/TT- BGDĐT ngày 27/3/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thông tư số 11/2025/TT- BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

IV.

Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo

27.

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạngvà xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thốngphần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định:UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

28.

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc ngườiđược phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tưsố 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

29.

Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mớiđối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số

08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề

nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng II.

30.

Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở hạng I.

31.

Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danhsách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lývăn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị đượcphân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II.

32.

Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủyquyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáoviên tiểu học hạng I.

33.

Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng II.

34.

Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non hạng I.

35.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứngđầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành(Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền

36.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng I)

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổnhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền

37.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)

35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số

04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phố hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền

38.

Xét thăng hạng chức danh nghềnghiệp giảng viên chính (hạng I)

35 ngày kể từ ngày hoàn thànhviệc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng hoặc người được phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp mới đối với viên chức trúng tuyển.

Theo quy định tạiThông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụbưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của LuậtCán bộ, công chức và Luật Viên chức;

- Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP của Chính phủ;

- Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

UBND thành phốhoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp, ủy quyền

V.

Lĩnh vực giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

39.

Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị

Không quy định

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017; Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 16/2019/TT- BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan/ Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

40.

Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1

Không quy định

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sở Giáo dục và Đào tạo.

41.

Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Không quy định

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sở Giáo dục và Đào tạo.

42.

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ

Không quy định

Không.

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trựctuyến trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Hệ thống xác thực tập trung (SSO)).

- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

- Cơ quan/ Người có thẩm quyềnquyết định: Chủ tịch UBND thành phố;

- Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Từ khóa:
3343/QĐ-UBNDQuyết định 3343/QĐ-UBNDQuyết định số 3343/QĐ-UBNDQuyết định 3343/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 3343/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 3343 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3343/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành23/10/2025
                            Người kýNguyễn Thanh Bình
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3343/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành23/10/2025
                                                  Người kýNguyễn Thanh Bình
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 51 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ, bao gồm 42 TTHC nội bộ cấp tỉnh và 09 TTHC nội bộ cấp xã được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. Cụ thể:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế TTHC nội bộ được công bố tại các quyết định:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan