Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 332/QĐ-UBND

Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2016 công bố kết quả xếp hạng và phân loại Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 của các Sở, Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 332/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 14/03/2016
Người ký Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực 14/03/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/03/2016 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 332/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 14 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ KẾT QUẢ XẾP HẠNG VÀ PHÂN LOẠI CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2015 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH; UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số: 1294/QĐ-BNV ngày 03/12/2012 của Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Căn cứ Quyết định số: 616/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính hàng năm của các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Căn cứ Kế hoạch số: 171/KH-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2015 về triển khai thực hiện xác định Chỉ số cải cách hành chính hàng năm của các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

Trên cơ sở kết quả thẩm định của Tổ thẩm định và kết quả điều tra xã hội học xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 của các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số: 348/TTr-SNV ngày 08/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả xếp hạng và phân loại Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 của các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện, thành phố (có biểu kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

KẾT QUẢ

XẾP HẠNG, PHÂN LOẠI CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2015 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 332/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Tên đơn vị

Chỉ đạo, điều hành CCHC
(Tối đa 17 điểm)

Xây dựng và thực hiện VBQPPL
 (Tối đa 7 điểm)

Cải cách TTHC
(Tối đa 15 điểm)

Cải cách TCBM (Tối đa 6 điểm)

Xây dựng, nâng cao CL CB,CC,VC (Tối đa 11 điểm)

Cải cách tài chính công (Tối đa 6 điểm)

Hiện đại hóa hành chính
 (Tối đa 14 điểm)

Thực hiện cơ chế một cửa, MCLT
(Tối đa 24 điểm)

Tổng điểm
(Tối đa 100 điểm)

Xếp hạng, phân loại

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tổng cộng

Xếp hạng,

Phân loại

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12

9,5

3,15

5

5

0,84

15

13,5

4

4

1,4

7

7

1,95

6

6

10,75

9,75

0,66

21

20

1,29

80,75

74,75

9,29

84,04

1

Tốt

2

Sở Công thương

12

10

3,26

5

5

0,41

15

14

4

2,5

1,27

7

7

1,93

6

4,5

11

8,75

0,59

19,5

18

1,19

79,5

69,75

8,65

78,40

2

Khá

3

Sở Thông tin và TT

9,5

9,5

2,68

5

5

0,63

13,5

8,5

4

4

1,51

7

7

2,44

4,5

3

9,25

9,25

0,88

20

20

1,52

72,75

66,25

9,66

75,91

3

Khá

4

Sở Nội vụ

12

9

2,67

5

5

0,32

15

9,5

4

4

1,54

7

7

2,51

6

6

11

7

0,4

17

17,5

1,67

78,00

65,00

9,11

74,11

4

Khá

5

VP UBND tỉnh

12

10

3,08

5

3

0,66

13,5

13,5

4

4

1,37

7

7

2,28

6

4,5

11

7,75

0,65

21

14,5

1,37

79,50

64,25

9,41

73,66

5

Khá

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

10

8

2,62

5

5

1,12

15

13

4

4

1,48

7

7

2,07

4,7

4,5

10

7

0,86

19,5

15,5

1,35

75,2

64,00

9,50

73,50

6

Khá

7

Sở Giao thông-VT

12

9,5

3,21

5

4

0,73

13

8,5

4

4

1,29

7

7

1,92

6

4,5

11

6

0,68

21

19,5

1,38

79

63,00

9,21

72,21

7

Khá

8

Ban Dân tộc

11

9

2,97

5

4

1,06

14,5

9,5

4

2,5

1,33

7

7

1,94

4,5

4,5

8,5

6

0,38

20

20

1,27

74,5

62,50

8,95

71,45

8

Khá

9

Sở Xây dựng

10

10

1,36

4

4,5

0,39

15

11

4

4

1,32

7

7

1,67

6

3

10,75

8

0,65

19

17

1,29

74,75

64,50

6,68

71,18

9

Khá

10

Sở Tư pháp

12

9,5

2,98

5

5

0,7

15

14

4

4

1,29

7

7

2,17

6

4,5

10

4,25

0,56

21

13,5

1,36

80

61,75

9,06

70,81

10

Khá

11

Sở Tài chính

11

9,5

1,98

5

5

0,73

15

10,5

4

2,5

1,35

7

7

1,86

4,5

6

11

7,75

0,75

21

14,5

1,3

78,25

62,75

7,97

70,72

11

Khá

12

Sở Văn hóa,TT-DL

11

10

2,35

4

4

0,73

15

10

4

4

1,33

7

7

1,9

6

4,5

11

5

0,73

19,5

16,5

1,46

77,5

61,00

8,50

69,50

12

Khá

13

Sở Tài nguyên và MT

10

9

2,24

4,5

4,5

0,43

15

10

4

2,5

1,34

7

7

1,84

6

4,5

11

6

0,46

21

13,5

1,11

79,00

57,00

7,42

64,42

13

TB

14

Sở Khoa học và CN

12

9,5

2,3

5

3

0,85

15

9,5

4

2,5

1,18

7

7

1,89

6

3

11

8

0,71

18,5

12,5

1,08

78,5

55,00

8,01

63,01

14

TB

15

Sở NN và PTNT

9,5

7,5

1,39

5

5

0,82

14,5

12

4

4

1,15

7

7

1,62

6

3

10

3,5

0,37

20

13

1,33

76

55,00

6,68

61,68

15

TB

16

Thanh tra tỉnh

11

9

2,03

5

3

0,88

3,5

3,5

4

4

1,07

6

7

1,45

6

4,5

9

3,25

0,36

 

20

1,09

44,5

54,25

6,88

61,13

16

TB

17

Sở Y tế

16,5

6

1,66

6,5

4,5

0,28

15

10,5

6

2,5

1,18

11

7

1,34

6

4,5

11,5

5,25

0,54

17

11,5

1

89,5

51,75

6,00

57,75

17

TB

18

Ban Quản lý các KCN

8,5

7,5

2,11

4

4

0,73

14,5

10,5

4

2,5

1,23

5,5

7

1,4

4,5

3

8

5

0,43

15,5

9,5

0,77

64,5

49,00

6,67

55,67

18

TB

19

Sở Lao động, TB và XH

10

8,5

2,76

7

5

0,67

15

11

5

2,5

1,32

7

7

1,64

6

3

10,25

6

0,36

 

0

1,03

81,00

43,00

7,78

50,78

19

TB

 

KẾT QUẢ

XẾP HẠNG, PHÂN LOẠI CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2015 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số: 332/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Tên đơn vị

Chỉ đạo, điều hành CCHC
(Tối đa 19 điểm)

Xây dựng và thực hiện VBQPPL
(Tối đa 6 điểm)

Cải cách TTHC
(Tối đa 13 điểm)

Cải cách TCBM
(Tối đa 6 điểm)

Xây dựng, nâng cao CL CB,CC,VC
(Tối đa 10 điểm)

Cải cách tài chính công
(Tối đa 11 điểm)

Hiện đại hóa hành chính
(Tối đa 14 điểm)

Thực hiện cơ chế một cửa, MCLT
(Tối đa 21 điểm)

Tổng điểm
(Tối đa 100 điểm)

Kết quả Chỉ số CCHC cấp xã

Xếp hạng, phân loại

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tự chấm

Thẩm định

ĐTXHH

Tổng cộng

Xuất sắc

Tốt

Khá

Trung bình

Yếu

Xếp hạng,

Phân loại

1

Na Rì

13

11,5

2,52

4

4

0,54

13

12,5

4

4

1,4

6

6

2,06

4

1

3,25

10

6,5

0,65

12,5

12,5

1,93

66,5

58,00

12,35

70,35

0

14/22

8/22

0

0

1

Khá

2

Chợ Mới

11,5

11,5

2,16

4

4

0,61

13

12,5

4

4

1,33

6

6

2,49

4

4

2,41

7,5

4,75

0,89

11,5

10,5

2,97

61,5

57,25

12,86

70,11

0

0

12/16

2/16

2/16

2

Khá

3

TP Bắc Kạn

12

12

1,96

4

4

0,36

13

7,5

4

2,5

1,23

6

6

1,7

4

3,5

2,5

10,5

6,75

0,51

17

14

1,56

70,5

56,25

9,82

66,07

1/8

7/8

0

0

0

3

Khá

4

Ba Bể

12

11

1,79

4

4

0,28

13

10,5

4

4

1,25

6

6

1,47

2,5

0

3,98

8,25

3,75

0,6

16

15

1,42

65,75

54,25

10,79

65,04

4/16

12/16

0

0

0

4

Khá

5

Ngân Sơn

11

10

1,69

4

3

0,39

11,5

11

4

4

1,44

6

6

1,65

4

0

2,36

7,5

5,25

0,52

16

12,5

1

64

51,75

9,05

60,80

0

2/11

6/11

3/11

0

5

TB

6

Pác Nặm

12

8,5

2,64

3

4

0,36

10,5

10

4

2,5

1,47

6

6

2,62

2,5

0

2,95

8

3

1,05

12,5

12,5

2,78

58,5

46,50

13,87

60,37

0

1/10

9/10

0

0

6

TB

7

Chợ Đồn

5,5

4,5

2,52

3,5

4

0,3

10,5

11,5

4

4

1,2

6

6

1,85

3

2

2,45

4,75

4,5

0,43

14

13

1,66

51,25

49,50

10,41

59,91

 

 

 

 

 

 

 

8

Bạch Thông

 

17,5

8,5

2,5

6

4

0,35

12,5

11

6

2,5

1,5

10

6

1,84

11

2,5

2,93

12,5

6,25

0,51

17,5

11

1,11

93

51,75

10,74

62,49

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Ký hiệu TB là Trung bình

- Không xếp loại 02 đơn vị: Huyện Chợ Đồn; Huyện Bạch Thông, do không đủ điều kiện xếp loại theo quy định (thiếu kết quả xếp loại cấp xã trực thuộc). Huyện Chợ Đồn đã có báo cáo giải trình UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ), huyện Bạch Thông không có báo cáo giải trình.

 

Từ khóa:
332/QĐ-UBND Quyết định 332/QĐ-UBND Quyết định số 332/QĐ-UBND Quyết định 332/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Kạn Quyết định số 332/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Kạn Quyết định 332 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 332/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 14/03/2016
Người ký Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực 14/03/2016
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 332/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành 14/03/2016
Người ký Lý Thái Hải
Ngày hiệu lực 14/03/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan