Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›3270/QĐ-UBND

Quyết định 3270/QĐ-UBND năm 2020 về Bộ tiêu chí đánh giá mức độ xây dựng Chính quyền điện tử của các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp huyện thuộc tỉnh Quảng Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3270/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành09/09/2020
Người kýNguyễn Tiến Hoàng
Ngày hiệu lực 09/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/09/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3270/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 09 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH VÀ UBND CẤP HUYỆN THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 761/TTr-STTTT ngày 19 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá mức độ xây dựng Chính quyền điện tử của các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện thuộc tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Tổ chức xếp hạng mức độ xây dựng Chính quyền điện tử

1. Mức độ xây dựng Chính quyền điện tử của các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện được xếp hạng hàng năm, theo các mức:

Hạng A: Từ 80 đến 100 điểm;

Hạng B: Từ 65 đến dưới 80 điểm;

Hạng C: Từ 50 đến dưới 65 điểm;

Hạng D: Dưới 50 điểm.

2. Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện tổ chức tự chấm điểm của năm đánh giá theo Bộ tiêu chí đánh giá mức độ xây dựng Chính quyền điện tử ban hành kèm theo Quyết định này và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trước ngày 15 tháng 01 năm sau.

3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì tổ chức thẩm định, đánh giá và tham mưu UBND tỉnh công bố xếp hạng mức độ xây dựng Chính quyền điện tử các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện của năm đánh giá trước ngày 31 tháng 3 năm sau. Riêng kết quả thẩm định, đánh giá và tham mưu UBND tỉnh công bố xếp hạng trong năm 2020 hoàn thành trước 30/9/2020.

4. Định kỳ hàng năm, căn cứ theo chỉ đạo của Chính phủ và Ủy ban Quốc gia về Chính phủ điện tử, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bộ tiêu chí đánh giá mức độ xây dựng Chính quyền điện tử ban hành kèm theo Quyết định này cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định ngày có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Báo Quảng Bình, Đài PT&TH QB;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tiến Hoàng

 

PHỤ LỤC

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH VÀ UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 3270/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Bình)

STT

HẠNG MỤC/TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN

ĐIỂM TỐI ĐA

Ghi chú

1

CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH

10

 

1.1

Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của năm đánh giá

2

 

 

Có ban hành = 2; Không ban hành = 0

 

 

1.2

Tổ triển khai xây dựng Chính quyền điện tử (CQĐT)

2

 

1.2.1

Thành lập Tổ triển khai xây dựng CQĐT (hoặc hình thức tương đương)

1

 

 

Có thành lập = 1; Không thành lập = 0

 

 

1.2.2

Người đứng đầu tổ triển khai xây dựng CQĐT

1

 

 

Là người đứng đầu cơ quan = 1; Không phải người đứng đầu cơ quan = 0

 

 

1.3

Thành lập Ban biên tập Trang Thông tin điện tử (TTĐT)

1

 

 

Có thành lập = 1; Không thành lập = 0

 

 

1.4

Ban hành văn bản về ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan

5

 

1.4.1

Quy chế quản lý, cập nhật thông tin trên trang TTĐT

1

 

 

Có ban hành = 1; Không ban hành = 0

 

 

1.4.2

Văn bản quy định về quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành (QLVB&ĐH)

1

 

 

Có ban hành = 1; Không ban hành = 0

 

 

1.4.3

Văn bản quy định về quản lý, khai thác, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ

1

 

 

Có ban hành = 1; Không ban hành = 0

 

 

1.4.4

Quy chế tổ chức và hoạt động của bộ phận một cửa (Trường hợp sở, ban, ngành đã đưa TTHC ra thực hiện tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh theo Quy chế của UBND tỉnh ban hành thì tính điểm tối đa)

1

 

 

Có ban hành = 1; Không ban hành = 0

 

 

1.4.5

Quy chế đảm bảo an toàn thông tin

1

 

 

Có ban hành = 1; Không ban hành = 0

 

 

2

KẾT QUẢ TRIỂN KHAI, ỨNG DỤNG CÁC HỆ THỐNG DÙNG CHUNG

65

 

2.1

Hệ thống phần mềm QLVB&ĐH

10

 

2.1.1

Trao đổi văn bản trong nội bộ cơ quan và đơn vị trực thuộc dưới dạng điện tử (trừ các văn bản mật, văn bản đặc thù có quy định không trao đổi trên môi trường điện tử)

5

 

 

Tỷ lệ >=50% = (Tỷ lệ %* 100*5); Tỷ lệ

 

 

2.1.2

Trao đổi văn bản với các cơ quan HCNN khác của tỉnh dưới dạng điện tử (trừ các văn bản mật, văn bản đặc thù có quy định không trao đổi trên môi trường điện tử)

5

 

 

Tỷ lệ >=50% = (Tỷ lệ %* 100*5); Tỷ lệ

 

 

2.2

Hệ thống thông tin Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công

10

 

2.2.1

Triển khai ứng dụng phần mềm trong giải quyết TTHC theo quy định tại Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND

5

 

 

Đã triển khai = 5; Chưa triển khai = 0

 

 

2.2.2

Luân chuyển, xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử, không sử dụng hồ sơ giấy

5

 

 

Tỷ lệ >=50% = (Tỷ lệ %*5); Tỷ lệ

 

 

2.3

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (Trường hợp sở, ban, ngành không có TTHC tiếp nhận từ cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp thì tính điểm tối đa)

7

 

2.3.1

Cung cấp DVCTT mức độ 3, 4 theo quy định, yêu cầu của cấp có thẩm quyền

3

 

 

Có cung cấp = 3; Không cung cấp = 0;

 

 

2.3.2

Tỷ lê hồ sơ nộp trực tuyến của các TTHC đã cung cấp DVCTT mức độ 3, 4:

 

 

 

Tỷ lệ >=30% = 4; Tỷ lệ

4

 

2.4

Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị

5

 

2.4.1

Cung cấp đầy đủ các mục thông tin theo quy định của Nghị định số 43/2011/NĐ-CP

2

 

 

Đầy đủ = 2; Không đầy đủ = 0

 

 

2.4.2

Thường xuyên cập nhật tin, bài (Tối thiểu bình quân 03 tin, bài /01 tháng)

3

 

 

Thường xuyên = 3; Không thường xuyên = 2; Không cập nhật = 0

 

 

2.5

Thư điện tử công vụ

5

 

2.5.1

Tỷ lệ CBCCVC của cơ quan được cấp tài khoản thư điện tử công vụ

3

 

 

Tỷ lệ > 90% = 3; Tỷ lệ > 70% =2; Tỷ lệ >= 50% = 1; Tỷ lệ

 

 

2.5.2

Tỷ lệ CBCCVC của cơ quan thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (trên tổng số được cấp)

2

 

 

Tỷ lệ > 70% =2; Tỷ lệ >= 50% = 1; Tỷ lệ

 

 

2.6

Phần mềm Quản lý hồ sơ và Đánh giá kết quả làm việc của CBCCVC

5

 

2.6.1

Đã cập nhật đủ số lượng hồ sơ cán bộ tương ứng với tổng số cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan

3

 

 

Cập nhật đầy đủ = 3; Không đầy đủ = 0

 

 

2.6.2

Thường xuyên cập nhật, đồng bộ thông tin hồ sơ điện tử với hồ sơ giấy

2

 

 

Thường xuyên = 2; Không thường xuyên = 0

 

 

2.7

Phần mềm Quản lý công tác Thanh tra (Trường hợp sở, ban, ngành không có phòng/ bộ phận thanh tra thì tính điểm tối đa)

3

 

 

Có ứng dụng = 3; Không ứng dụng = 0

 

 

2.8

Phần mềm theo dõi nhiệm vụ

5

 

2.8.1

Ứng dụng phần mềm để báo cáo việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh giao

3

 

 

Có ứng dụng = 3; Không ứng dụng = 0

 

 

2.8.2

Thực hiện cập nhật kết quả xử lý nhiệm vụ của UBND tỉnh giao trên hệ thống phần mềm

2

 

 

Cập nhật đầy đủ, kịp thời = 2; Cập nhật không đầy đủ, không kịp thời = 0

 

 

2.9

Tỷ lệ triển khai phần mềm ứng dụng, cơ sở dữ liệu chuyên ngành dùng chung theo yêu cầu của UBND tỉnh (Trường hợp đơn vị, địa phương không được yêu cầu hoặc không phát sinh lĩnh vực ứng dụng thì tính điểm tối đa)

5

 

 

Tỷ lệ đạt 100% = 5; Tỷ lệ >=50% = 3; Tỷ lệ

 

 

2.10

Ứng dụng chữ ký số

5

 

1.10.1

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ứng dụng chữ ký số trong các hệ thống phần mềm dùng chung của tỉnh

3

 

 

Có ứng dụng = 3; Không ứng dụng = 0

 

 

1.10.2

Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ứng dụng chữ ký số trong các hệ thống phần mềm chuyên ngành, nghiệp vụ riêng

2

 

 

Có ứng dụng = 2; Không ứng dụng = 0

 

 

2.11

Công tác chuẩn bị, sẵn sàng triển khai Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh

5

 

2.11.1

Đã phối hợp Sở TTTT xây dựng, tổ chức chạy thử chế độ báo cáo định kỳ trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh theo Quyết định số 3013/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 và các quyết định công bố chế độ báo cáo định kỳ của UBND tỉnh

3

 

 

Đã thực hiện = 3; Chưa thực hiện = 0

 

 

1.11.2

Bố trí CBCCVC, đăng ký tài khoản và chỉ đạo tổ chức thực hiện báo cáo điện tử trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh

2

 

 

Đã thực hiện = 2; Chưa thực hiện = 0

 

 

3

HẠ TẦNG CNTT

15

 

3.1

Máy chủ của cơ quan (hosting hoặc thuê, gửi đặt máy chủ)

4

 

 

100% đặt tại TTDLĐT của tỉnh hoặc đặt tại TTDLĐT/Phòng máy chủ của cơ quan hoặc doanh nghiệp, tổ chức hoạt động CNTT đảm bảo các các tiêu chí kỹ thuật, an toàn, bảo mật theo quy định của Chính phủ và Công văn số 1145/BTTTT-CATTT ngày 03/4/2020 của Bộ TTTT= 4;

Đặt tại TTDLĐT/phòng máy chủ khác chưa đảm bảo các tiêu chí kỹ thuật của Bộ TTTT = 2;

100% đặt tại cơ quan nhưng không có TTDLĐT/phòng máy chủ = 0

 

 

3.2

Tỷ lệ máy tính trên tổng số cán bộ, công chức, viên chức

3

 

 

Tỷ lệ trên 90% = 3; Tỷ lệ >= 70% = 2; Tỷ lệ >= 40 % =1; Tỷ lệ dưới 40% = 0

 

 

3.3

Tỷ lệ máy tính có cấu hình bảo đảm phục vụ ứng dụng CNTT

3

 

 

Tỷ lệ trên 90% = 3; Tỷ lệ >= 70% = 2; Tỷ lệ >= 40 % =1; Tỷ lệ dưới 40% = 0

 

 

3.4

Tỷ lệ máy tính được cài phần mềm diệt virus bản quyền có trả phí

2

 

 

Tỷ lệ >= 70% = 2; Tỷ lệ >=30% =1; Tỷ lệ dưới 30% = 0

 

 

3.5

Đường truyền mạng (LAN, WAN, Internet...) đáp ứng cho ứng dụng CNTT

3

 

 

Đáp ứng = 3; Không đáp ứng = 0

 

 

4

NGUỒN NHÂN LỰC

10

 

4.1

Cán bộ chuyên trách về CNTT

2

 

 

Có = 2; Không = 0

 

 

4.2

Lãnh đạo phụ trách về CNTT

2

 

 

Có = 2; Không = 0

 

 

4.3

Cơ quan, đơn vị tự xử lý các sự cố ứng dụng CNTT, ATTT mạng thông thường

3

 

 

Có = 3; Không = 0

 

 

4.4

Tổ chức/cử cán bộ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kiến thức, kỹ năng CNTT, ATTT mạng

3

 

 

Có = 3; Không = 0

 

 

 

TỔNG ĐIỂM

100

 

 

Từ khóa:
3270/QĐ-UBNDQuyết định 3270/QĐ-UBNDQuyết định số 3270/QĐ-UBNDQuyết định 3270/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định số 3270/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định 3270 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3270/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                            Ngày ban hành09/09/2020
                            Người kýNguyễn Tiến Hoàng
                            Ngày hiệu lực 09/09/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3270/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                                                  Ngày ban hành09/09/2020
                                                  Người kýNguyễn Tiến Hoàng
                                                  Ngày hiệu lực 09/09/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan