Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 3251/QĐ-UBND

Quyết định 3251/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3251/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 17/12/2019
Người ký Nguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 17/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 17/12/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3251/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 17 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 07/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng tại địa phương đưa ra tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện, cấp xã;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tại Tờ trình số 2510/TTr-BCH ngày 29/11/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị trực thuộc có liên quan cử cán bộ, công chức, viên chức quốc phòng đến Bộ phận Một cửa cấp xã để tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết định này; đồng thời hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn trong việc giải quyết các thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính .

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trực thuộc bảo đảm đủ cơ sở vật chất và điều kiện làm việc cho cán bộ, công chức, viên chức quốc phòng được cử ra làm việc tại Bộ phận Một cửa.

3. Thời gian đưa vào thực hiện tại Bộ phận Một cửa cấp xã kể từ ngày 02/01/2020.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Sở TT&TT(p/h);
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Huy

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
 (Kèm theo Quyết định số 3251 /QĐ-UBND ngày 17/12/2019 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua BCCI

I. Lĩnh vực Chính sách (02 TTHC)

01

2.000034

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.

61 ngày làm việc (cấp xã không quá 07 ngày; cấp huyện không quá 07 ngày; cấp tỉnh: không quá 07 ngày; BTL quân khu: không quá 10 ngày; Bảo hiểm xã hội Bộ quốc phòng: không quá 30 ngày)

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện, Bộ CHQS tỉnh, BTL Quân khu, BHXH Bộ Quốc phòng.

Không

- Nghị định số 23/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ;

- Thông tư liên tịch số 102/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC 19/10/2012;

 

02

2.000029

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần)

61 ngày làm việc (cấp xã không quá 07 ngày; cấp huyện không quá 07 ngày; cấp tỉnh: không quá 07 ngày; BTL quân khu: không quá 10 ngày; Bảo hiểm xã hội Bộ quốc phòng: không quá 30 ngày)

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện, Bộ CHQS tỉnh, BTL Quân khu, BHXH Bộ Quốc phòng.

Không

- Nghị định số 23/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ;

- Thông tư liên tịch số 102/2012/ TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC 19/10/2012;

 

II. Lĩnh vực Bảo hiểm xã hội (01 TTHC)

1

2.000464

Giải quyết chế độ hưu trí hàng tháng đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhập ngũ từ ngày 30/4/1975 trở về trước, có đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ trước ngày 01/4/2000

55 ngày làm việc (cấp xã không quá 03 ngày; cấp huyện không quá 05 ngày; cấp tỉnh: không quá 07 ngày; BTL quân khu: không quá 10 ngày; Bảo hiểm xã hội Bộ quốc phòng: không quá 30 ngày)

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện, Bộ CHQS tỉnh, BTL Quân khu, BHXH Bộ Quốc phòng.

Không

- Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ;

- Nghị định số 11/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ;

- Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC;

- Thông tư số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07/11/2011;

 

III. Lĩnh vực Dân quân tự vệ (02 TTHC)

1

1.003604

Trợ cấp đối với Dân quân bị ốm hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị ốm dẫn đến chết

25 ngày làm việc (cấp xã không quá 05 ngày; cấp huyện không quá 10 ngày; Các cơ quan chức năng giải quyết chế độ không quá 10 ngày).

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện, UBND cấp huyện, Các cơ quan chức năng

Không

- Luật Dân quân tự vệ ngày 23/11/2009;

- Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 của Chính phủ;

 

2

1.003340

Trợ cấp đối với Dân quân bị tai nạn hoặc đối với thân nhân khi dân quân bị tai nạn dẫn đến chết

35 ngày làm việc (cấp xã không quá 05 ngày; cấp huyện không quá 10 ngày; cấp tỉnh không quá 10 ngày; Các cơ quan chức năng giải quyết chế độ không quá 10 ngày).

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện, Bộ CHQS tỉnh, UBND tỉnh, Các cơ quan chức năng

Không

- Luật Dân quân tự vệ ngày 23/11/2009;

- Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013;

- Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 của Chính phủ;

của Chính phủ;

 

IV. Lĩnh vực Nghĩa vụ quân sự (07 TTHC)

1

1.001821

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

2

1.001805

Thủ tục đăng ký trong ngạch dự bị

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

3

1.001771

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự bổ sung

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

4

1.001763

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đi khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

5

1.001748

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự chuyển đến khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

6

1.001733

Thủ tục đăng ký nghĩa vụ quân sự tạm vắng

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

7

1.001720

Thủ tục đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015;

- Nghị định số 13/2016/NĐ-CP của Chính phủ ngày 19/02/2016.

 

V. Lĩnh vực Động viên quân đội (02 TTHC)

1

2.000010

Thủ tục đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội (chủ phương tiện là cá nhân)

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Nghị định số 168/1999/NĐ-CP ngày 29/11/1999 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2012/NĐ-CP ngày 18/5/2012 của Chính phủ;

- Thông tư số 19/2013/TT-BQP ngày 22/02/2013 của Bộ Quốc phòng;

 

2

2.000017

Thủ tục xóa đăng ký tạm vắng đối với phương tiện kỹ thuật đã sắp xếp trong kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội (chủ phương tiện là cá nhân)

01 ngày làm việc

Mức độ 2

Không

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã.

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, Ban CHQS cấp huyện.

Không

- Nghị định số 168/1999/NĐ-CP ngày 29/11/1999 của Chính phủ;

- Nghị định số 44/2012/NĐ-CP ngày 18/5/2012 của Chính phủ.

 

 

Từ khóa:
3251/QĐ-UBND Quyết định 3251/QĐ-UBND Quyết định số 3251/QĐ-UBND Quyết định 3251/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định số 3251/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định 3251 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3251/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 17/12/2019
Người ký Nguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 17/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 3251/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 17/12/2019
Người ký Nguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 17/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan