Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›32/2010/QĐ-UBND

Quyết định 32/2010/QĐ-UBND về định mức chi tiêu trong việc đón tiếp khách nước ngoài,tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn do thành phố Đà Nẵng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu32/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành06/10/2010
Người kýVõ Duy Khương
Ngày hiệu lực 16/10/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:06/10/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2010/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 06 tháng 10 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TRONG VIỆC ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước;

Căn cứ Nghị quyết số 95/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004-2011, kỳ họp thứ 16 về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2010;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức chi tiêu trong việc đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo Quyết định).

Điều 2.Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp phải thực hiện chế độ chi tiêu tiếp khách nước ngoài, tiếp khách trong nước đến công tác tại cơ quan, đơn vị; tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3.Nguyên tắc áp dụng định mức chi tiêu

1. Việc đón tiếp và làm việc với đoàn khách nước ngoài trên địa bàn thành phố phải căn cứ vào chương trình đón đoàn khách nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2. Định mức chi tiêu nêu tại Phụ lục kèm theo Quyết định này là mức chi tối đa. Trong quá trình thực hiện, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp có thể tự quyết định mức chi nhưng không được vượt quá mức chi tối đa được quy định tại Quyết định này.

3. Đối với những mức chi phát sinh trong quá trình đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước không có quy định tại Quyết định này và những nội dung khác về lập dự toán, quản lý, phân bổ và quyết toán kinh phí thì thực hiện theo Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước.

Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của UBND thành phố về Ban hành Quy định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Duy Khương

 

PHỤ LỤC :

ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TRONG VIỆC ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI,TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/ 2010/ QĐ-UBND ngày 06 tháng10 năm2010
của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

STT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC CHI

GHI CHÚ

 

 

A

TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI ĐÀ NẴNG

 

 

 

 

I

Đối với đoàn khách nước ngoài do Đà Nẵng đài thọ toàn bộ chi phí ăn, ở, đi lại

 

 

 

 

1

Chi đón, tiễn khách tại sân bay

 

 

 

 

a

Chi tặng hoa

 

 

 

 

-

Khách hạng đặc biệt và khách hạng A

 

Tối đa 200.000 đ/người

 

 

+

Trưởng đoàn

đồng/người

 

 

+

Phó đoàn và thành viên đoàn

đồng/người

 

 

-

Khách hạng B

 

 

 

+

Trưởng đoàn và thành viên đoàn là nữ

đồng/người

 

 

-

Khách hạng C

 

 

 

+

Trưởng đoàn là nữ

đồng/người

 

 

b

Chi thuê phòng chờ tại sân bay (áp dụng cho khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B)

 

 

Theo giá hóa đơn thu tiền của đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ tại sân bay

 

2

Tiêu chuẩn xe ô tô

 

 

 

 

a

Đoàn là khách hạng đặc biệt

 

 

Sử dụng xe lễ tân Nhà nước theo quy định của Bộ Ngoại giao và các quy định hiện hành có liên quan

 

b

Đoàn là khách hạng A

 

 

 

 

-

Trưởng đoàn

 

 

01 xe

 

-

Phó đoàn và thành viên đoàn là cấp Bộ trưởng

 

 

01 người/01 xe

 

-

Phó đoàn và thành viên đoàn là cấp Thứ trưởng và tương đương

 

 

02 người/01 xe

 

-

Phó đoàn và thành viên đoàn khác

 

 

03 người/01 xe

 

-

Đoàn tuỳ tùng

 

 

xe nhiều chỗ

 

c

Đoàn là khách hạng B và khách hạng C

 

 

 

 

-

Trưởng đoàn

 

 

01 xe

 

-

Phó đoàn là cấp Thứ trưởng và tương đương

 

 

02 người/01 xe

 

-

Thành viên đoàn

 

 

xe nhiều chỗ

 

3

Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở

 

 

 

 

a

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do Thủ trưởng cơ quan đón đoàn phê duyệt

 

b

Đoàn là khách hạng A

 

 

 

 

-

Trưởng đoàn

đồng/người/ngày

5,500,000

Giá thuê phòng có bao gồm cả bửa ăn sáng

 

-

Phó đoàn

đồng/người/ngày

4,500,000

 

-

Đoàn viên

đồng/người/ngày

3,500,000

 

c

Đoàn là khách hạng B

 

 

 

 

-

Trưởng đoàn

đồng/người/ngày

4,500,000

Giá thuê phòng có bao gồm cả bửa ăn sáng

 

-

 Phó đoàn

đồng/người/ngày

4,500,000

 

-

Đoàn viên

đồng/người/ngày

2,800,000

 

d

Đoàn là khách hạng C

 

 

 

 

-

Trưởng đoàn

đồng/người/ngày

2,400,000

Giá thuê phòng có bao gồm cả bửa ăn sáng

 

-

Đoàn viên

đồng/người/ngày

1,700,000

 

e

Khách mời quốc tế khác

đồng/người/ngày

500,000

Giá thuê phòng có bao gồm cả bửa ăn sáng

 

3

Tiêu chuẩn ăn hằng ngày

 

 

Bao gồm 2 bửa trưa, tối. Trong đó đã bao gồm đồ uống (rượu, bia, nước uống sản xuất tại Việt Nam), chưa bao gồm các loại thuế phải trả nhà cung cấp dịch vụ theo quy định hiện hành.

 

a

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn

 

b

Đoàn là khách hạng A

đồng/người/ngày

800,000

 

 

c

Đoàn là khách hạng B

đồng/người/ngày

540,000

 

 

d

Đoàn là khách hạng C

đồng/người/ngày

400,000

 

 

e

Khách mời quốc tế khác

đồng/người/ngày

270,000

 

 

4

Tổ chức tiệc chiêu đãi

 

 

Chỉ được tổ chức chiêu đãi một lần;

 

a

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn

 

b

Khách hạng A, hạng B và hạng C

 

 

Mức chi chiêu đãi đã bao gồm cả tiền đồ uống (rượu, bia, nước uổng sản xuất tại Việt Nam) và được áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch phía Việt Nam tham gia tiếp khách, chưa bao gồm các loại thuế phải trả nhà cung cấp dịch vụ theo quy định hiện hành.

Mức chi chiêu đãi tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo qui định tại khoản 3, Mục I, Phần A này.

 

5

Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc

 

 

 

 

a

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn

 

b

Đoàn là khách hạng A

đồng/người/ngày

220,000

Hai buổi làm việc

 

c

Đoàn là khách hạng B

đồng/người/ngày

110,000

Hai buổi làm việc

 

d

Đoàn là khách hạng C

đồng/người/ngày

70,000

Hai buổi làm việc

 

6

Chi dịch thuật

 

 

 

 

a

Biên dịch

 

 

 

 

-

Tiếng Anh hoặc tiếng của 1 nước EU sang Tiếng Việt

đồng/trang

120,000

 khoảng 350 từ

 

-

Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của 1 nước thuộc EU

đồng/trang

150,000

 khoảng 350 từ

 

-

Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông

 

 

Được phép tăng tối đa 30% so với mức chi biên dịch nêu trên

 

b

Dịch nói

 

 

 

 

-

Dịch nói thông thường

đồng/giờ/người

150,000

Tương đương 1.200.000 đồng/người/ngày làm việc 8 tiếng

 

-

Dịch đuổi (dịch đồng thời)

đồng/giờ/người

400,000

Tương đương 3.200.000 đ/người/ngày làm việc 8 tiếng

 

7

Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm

 

 

 

 

a

Chi văn hóa, văn nghệ

 

 

 

 

-

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn

 

-

Khách hạng A, hạng B và hạng C

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn nhưng tối đa mỗi đoàn chỉ chi xem biểu diễn nghệ thuật dân tộc 1 lần theo giá vé rạp hoặc theo hợp đồng biểu diễn

 

b

Chi tặng phẩm

 

 

Là sản phẩm do Việt Nam sản xuất và thể hiện bản sắc văn hóa dân tộc

 

-

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn

 

-

Đối với khách hạng A

 

 

 

 

+

Trưởng đoàn

đồng/người

1,000,000

 

 

+

Các đại biểu khác

đồng/người

300,000

 

 

-

Đối với khách hạng B

 

 

 

 

+

Trưởng đoàn

đồng/người

600,000

 

 

+

Các đại biểu khác

đồng/người

300,000

 

 

-

Đối với khách hạng C

 

 

 

 

+

Trưởng đoàn

đồng/người

400,000

 

 

+

Các đại biểu khác

đồng/người

300,000

 

 

8

Đi công tác địa phương và cơ sở

 

 

- Cơ quan chủ trì đón tiếp chịu trách nhiệm toàn bộ chi phí đưa đón khách từ nơi ở chính tới địa phương và chi phí ăn nghĩ theo mức chi qui định tại khoản 2,3 và 4, Mục I này.

- Cơ quan ở địa phương nơi khách đến thăm và làm việc chi tiếp khách gồm nước

 

9

Chi đưa khách đi tham quan

 

 

Mức chi đưa đón khách từ nơi ở chính đến điểm tham quan, chi ăn, nghĩ cho khách trong những ngày đi tham quan theo các mức chi ăn, nghĩ qui định tại khoản 2 và 3, Mục I này.

 

10

Trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị

 

 

- Cơ quan chủ trì đón đoàn chịu trách nhiệm về chi phí đón, tiễn, tiền ăn, tiền thuê chỗ ở, đi lại của đoàn theo mức chi qui định tại các khoản 1, 2, 3 và 4, Mục I này.

 

II

Đối với Đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại ĐN do khách tự túc ăn, ở; ĐN chi các khoản chi phí lễ tân, chi phí đi lại trong TP

 

 

 

 

1

Khách hạng đặc biệt

 

 

Do thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình đón đoàn

 

2

Đoàn là khách hạng A, hạng B, hạng C

 

 

- Cơ quan chủ trì đón tiếp được chi đón tiếp đoàn theo các nội dung và mức chi qui định tại các khoản 1,4,5,6 và 7, Mục I này.

 

3

Trường hợp cần thiết phải đi khách đi thăm và làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình kế hoạch đã được cấp thẩm quyền quyết định

 

 

Chi đón tiếp theo mức quy định tại khoản 8, Mục I này

 

4

Trường hợp đoàn làm việc với nhiều cơ quan đơn vị theo chương trình được duyệt

 

 

Chi đón tiếp theo mức quy định tại khoản 5, Mục I này

 

III

Đối với đại sứ các nước, Trưởng đại diện các tổ chức quốc tế đến chào khi kết thúc nhiệm kỳ công tác

 

 

 

 

1

Tiệc mời cơm thân mật

đồng/người

700,000

Trong đó đã bao gồm đồ uống (rượu, bia, nước uống sản xuất tại Việt Nam), chưa bao gồm các loại thuế phải trả nhà cung cấp dịch vụ theo quy định hiện hành.

 

2

Chi mua tặng phẩm cho khách

đồng/người

600,000

 

 

IV

Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại ĐN do khách tự túc mọi chi phí

 

 

Chi đón tiếp theo mức quy định tại khoản 5, Mục I này

 

B

CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

1

Chi nước uống

đồng/người/ngày

20,000

 

 

2

Chi mời cơm

đồng/người/ngày

200,000

Riêng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi phí hoạt động; đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ và các tổ chức khoa học công nghệ công lập đã thực hiện theo cơ chế tự chịu trách nhiệm theo quy định tại Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05/9/2005 của Chính phủ được tự quyết định đối tượng và mức chi mời cơm nhưng phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với đặc điểm của đơn vị.

 

 

Từ khóa:
32/2010/QĐ-UBNDQuyết định 32/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 32/2010/QĐ-UBNDQuyết định 32/2010/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 32/2010/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 32 2010 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu32/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành06/10/2010
                            Người kýVõ Duy Khương
                            Ngày hiệu lực 16/10/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu32/2010/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành06/10/2010
                                                  Người kýVõ Duy Khương
                                                  Ngày hiệu lực 16/10/2010
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành định mức chi tiêu trong việc đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo Quyết định).
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức chi tiêu
                                                  • Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
                                                  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2008 của UBND thành phố về Ban hành Quy định mức chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
                                                  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan