Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›316/QĐ-UBND

Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký Hộ tịch trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu316/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành26/01/2026
Người kýNguyễn Minh
Ngày hiệu lực 26/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/01/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 316/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 26 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 28/TTr-STP ngày 23tháng 01 năm 2026.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT  CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)

1

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Mã TTHC: 2.000635

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Phí: 8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

2

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

Mã TTHC: 2.002516

03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Phí : 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký.

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I

LĨNH VỰC HỘ TỊCH (37 TTHC)

1

Thủ tục Đăng ký khai sinh

Mã TTHC: 1.001193

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí đối với: hồ sơ đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp:8.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

2

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000528

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[1].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

3

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh

Mã TTHC: 1.004884

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp:8000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

4

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000522

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[2].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

5

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con

Mã TTHC: 1.001022

03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp:15.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

6

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000779

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

-Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[3].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

7

Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Mã TTHC: 1.000689

03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí đối với: hồ sơ đăng ký khai sinh đúng hạn; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[4].

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng

- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con; 15.000 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

8

Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 1.001695

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí khai sinh; Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[5].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

9

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Mã TTHC: 1.004772

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

- Lệ phí:

Nộp hồ sơ trực tiếp:8.000 đồng

Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

10

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Mã TTHC: 1.000893

05 ngày làm việc; trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[6].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

11

Thủ tục Đăng ký kết hôn

Mã TTHC: 1.000894

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

- Lệphí: Miễn lệ phí

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

12

Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000806

05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

-Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[7].

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

13

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn

Mã TTHC: 1.004746

05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[8].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

14

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000513

 

05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[9].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

15

Thủ tục Đăng ký khai tử

Mã TTHC: 1.000656

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

- Miễn lệ phí

- Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp:8.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

16

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 1.001766

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[10].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

17

Thủ tục Đăng ký lại khai tử

Mã TTHC: 1.005461

05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[11].

+ Nộp hồ sơ trực tiếp:8.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:0 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

18

Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000497

05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[12]

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

19

Thủ tục Đăng ký giám hộ

Mã TTHC: 1.004837

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí.

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

20

Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 1.001669

05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử.

03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[13].

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

21

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ

Mã TTHC: 1.004845

02 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí.

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

22

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000756

02 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[14].

+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng

+ Hình thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến:60.000 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

23

Thủ tục Đăng ký giám sát việc giám hộ

Mã TTHC: 3.000323

 

03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí.

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

24

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Mã TTHC: 3.000322

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí.

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

25

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Mã TTHC: 1.004859

Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[15].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

26

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Mã TTHC: 2.000748

Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[16].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

27

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Mã TTHC: 2.002189

05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì

thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[17].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

28

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Mã TTHC: 2.000554

05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì

thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[18].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

29

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Mã TTHC: 2.000547

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký.

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[19].

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

30

Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động

Mã TTHC: 1.003583

05 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:Miễn lệ phí

*Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[20]

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

31

Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động

Mã TTHC: 1.000593

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:Miễn lệ phí

 

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

32

Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động

Mã TTHC: 1.000419

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:Miễn lệ phí

- Lệ phí đăng ký khai tử không đúng hạn: theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[21]

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

33

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Mã TTHC: 1.004873

03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[22]: 12.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

34

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.000110

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: Miễn lệ phí

*Lệ phí đăng ký khai sinh không đúng hạn:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[23]

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

35

Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.000094

03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Lệ phí: 1.500.000 đồng

- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

36

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.000080

07 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

-Lệ phí: 15.000 đồng

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

37

Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Mã TTHC: 1.004827

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

-Lệ phí:theo quy định tại Nghị quyết HĐND cấp tỉnh[24]

* Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng.

 

 



[1]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 cùa Bình Thuận.

[2]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[3]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[4]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[5]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[6]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[7]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[8]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[9]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[10]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[11]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[12]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[13]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[14]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[15]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[16]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[17]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[18]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[19]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[20]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[21]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[22]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[23]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

[24]Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND của tỉnh Lâm Đồng; 01/2025/NQ-HĐND của Đắk Nông; 22/2023/NQ-HĐND cùa Bình Thuận.

Từ khóa:
316/QĐ-UBNDQuyết định 316/QĐ-UBNDQuyết định số 316/QĐ-UBNDQuyết định 316/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 316/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 316 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu316/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành26/01/2026
                            Người kýNguyễn Minh
                            Ngày hiệu lực 26/01/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu316/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành26/01/2026
                                                  Người kýNguyễn Minh
                                                  Ngày hiệu lực 26/01/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan