Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 30/QĐ-UBND

Quyết định 30/QĐ-UBND năm 2025 công bố 04 quy trình liên thông được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 30/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 13/01/2025
Người ký Hoàng Việt Phương
Ngày hiệu lực 13/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/01/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 13 tháng 01 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ 04 QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/02/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024 Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 04 quy trình liên thông được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:

1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan:

1.1. Công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Sở và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Thời gian hoàn thành trong 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.

1.2. Hoàn thiện quy trình điện tử đối với quy trình nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định. Thời gian hoàn thành trong 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.

1.3. Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

2. Sở Thông tin và Truyền thông:

2.1. Đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chỉ đạo Viễn thông Tuyên Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.

2.2. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh những vướng mắc hoặc đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ lệ số hóa thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính; tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC); (báo cáo)
- Bộ Khoa học và Công nghệ; (báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- UBND huyện, thành phố;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; (đăng tải)
- Phòng KT-VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, THCBKSNhung.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Việt Phương

 

PHỤ LỤC

04 QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Quy trình liên thông số 01

THỦ TỤC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC TRUNG GIAN CỦA THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước

Thời gian thực hiện

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Bộ phận giải quyết

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ, thực hiện tiếp nhận và số hóa hồ sơ; chuyển đến phòng phụ trách xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Bước 2

Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Không quy định

Không quy định

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3

Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, tham mưu Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phòng Chuyên môn

Bước 4

Xem xét, ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả; chuyển kết quả đến Cổng thông tin điện tử tỉnh để công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Văn thư

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 6

Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; thông báo và trả kết quả; số hóa kết quả giải quyết

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

06 bước

 

- Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn[1].

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt[2].

 

 

Quy trình liên thông số 02

THỦ TỤC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP CÓ DỰ ÁN THUỘC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ NHẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TỪ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước

Thời gian thực hiện

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Bộ phận giải quyết

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ, thực hiện tiếp nhận và số hóa hồ sơ; chuyển đến phòng phụ trách xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Bước 2

Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Không quy định

Không quy định

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3

Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn; tham mưu Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phòng Chuyên môn

Bước 4

Xem xét, ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả; chuyển kết quả đến Cổng thông tin điện tử tỉnh để công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Văn thư

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 6

Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; thông báo và trả kết quả; số hóa kết quả giải quyết

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

06 bước

 

- Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn[3].

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt[4].

 

 

Quy trình liên thông số 03

THỦ TỤC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN GIẢI MÃ CÔNG NGHỆ

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước

Thời gian thực hiện

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Bộ phận giải quyết

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ, thực hiện tiếp nhận và số hóa hồ sơ; chuyển đến phòng phụ trách xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Bước 2

Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Không quy định

Không quy định

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3

Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn; tham mưu Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phòng Chuyên môn

Bước 4

Xem xét, ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 5

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả; chuyển kết quả đến Cổng thông tin điện tử tỉnh để công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Văn thư

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 6

Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; thông báo và trả kết quả; số hóa kết quả giải quyết

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

06 bước

 

- Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn[5].

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt[6].

 

 

Quy trình liên thông số 04

THỦ TỤC HỖ TRỢ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ HOẠT ĐỘNG LIÊN KẾT VỚI TỔ CHỨC ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ HOÀN THIỆN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Thứ tự các bước thực hiện

Nội dung các bước

Thời gian thực hiện

Thời gian thực hiện tại từng cơ quan

Bộ phận giải quyết

Cơ quan thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ, thực hiện tiếp nhận và số hóa hồ sơ; chuyển đến phòng phụ trách xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Bước 2

Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Không quy định

Không quy định

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 3

Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn; tham mưu Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

06 ngày làm việc

06 ngày làm việc

Phòng Chuyên môn

Bước 3

Xem xét, ký duyệt kết quả thủ tục hành chính

03 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 4

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả; chuyển kết quả đến Cổng thông tin điện tử tỉnh để công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Văn thư

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Bước 5

Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; thông báo và trả kết quả; số hóa kết quả giải quyết

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)

Bước 6

Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt

Phòng Chuyên môn

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

06 bước

 

- Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn[7].

- Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh: 10,5 ngày làm việc kể từ ngày được phê duyệt[8].

 

 

 

 



[1] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[2] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[3] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[4] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[5] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[6] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[7] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

[8] Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10,5 ngày làm việc.

Từ khóa:
30/QĐ-UBND Quyết định 30/QĐ-UBND Quyết định số 30/QĐ-UBND Quyết định 30/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định số 30/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định 30 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 30/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 13/01/2025
Người ký Hoàng Việt Phương
Ngày hiệu lực 13/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 30/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 13/01/2025
Người ký Hoàng Việt Phương
Ngày hiệu lực 13/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 04 quy trình liên thông được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây theo quy định.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan