Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›3096/QĐ-UBND

Quyết định 3096/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3096/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành26/05/2026
Người kýNguyễn Mạnh Cường
Ngày hiệu lực 26/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3096/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 5năm 2026 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 4716/TTr-SCT ngày 04 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số 5155/TTr-SCT ngày 12 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 102 thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, gồm: 13 thủ tục mới ban hành; 64 thủ tục được sửa đổi, bổ sung và 25 thủ tục bị bãi bỏ.

Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với các thủ tục hành chính được phân cấp (mới ban hành) và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW, các nguồn khác dưới 30 MW tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.

Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục:

- Thứ tự B.3, B.4, B.5, B.30, B.32, B.37, B.47, B.48, B.49, B.50, B.51, B.52,B.53, B.55, B.56, B.58, B.59, B.60, B.61, B.95, B.96, B.97, B.98, B.101 tạidanh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1271/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

- Thứ tự A.II.1, A.II.2, A.V.1, A.VI.8, A.VI.12, A.VI.13, B.1 danh mục banhành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Công nghiệp tiêu dùng; Cụm công nghiệp; Thương mại điện tử; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xúc tiến thương mại; Thương mại quốc tế; Điện; Xuất nhập khẩu; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa chất; Kinh doanh khí; Công nghiệp nặng; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

- Thứ tự A.4, A.5, A.7, A.8, A.13, A.18, A.19, A.20 tại Phụ lục I; thứ tự 2,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 tại Phụ lục XII; thứ tự 2, 4, 5, 6, 7, 8 tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định số 3445/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

- Thứ tự B.1, B.2, B.3, B.30 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

- Thứ tự A.4, A.5, A.6, A.7, A.8, A.16, A.17, A.18, A.19, A.20 tại danh mụcban hành kèm theo Quyết định số 496/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

- Thứ tự 2, 5, 6, 7, 13, 14, 15, 16 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3461/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dânThành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Cường

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Hóa chất

1.

1.014700

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

Ủy bannhân dân Thành phố

Theo quyđịnh của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15.

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết vàhướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năngquản lý của Bộ CôngThương.

2.

1.014701

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

3.

1.014702

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

4.

1.014703

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

 

 

5.

1.014707

Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

6.

1.014708

Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

7.

1.014709

Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8.

1.013340

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5,loại 8

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hànhchính công cấp xã.

Ủy bannhân dân Thành phố

Không

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024.

- Luật Đường bộ ngày 27/6/2024.

- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008.

- Luật Hóa chất ngày 21/11/2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018.

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020.

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy.

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộtrưởng Bộ Công Thương vềcông bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

9.

1.013350

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

10.

1.013351

Cấp lại Giấy phép vậnchuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạtđộng hóa chất.

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

11.

1.012168

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

05 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Ủy bannhân dân Thành phố

Không

- Nghị định số 77/2023/NĐ-CP ngày 02/11/2023 của Chính phủ.

- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giảnhóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạmvi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

12.

1.012527

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA vàHiệp định UKVFTA

05 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.

+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thànhphố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Ủy bannhân dân Thành phố

Không

- Nghị định số 66/2024/NĐ-CP ngày 17/6/2024 của Chính phủ.

- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ vềcắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

13.

 

Cấp Giấychứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu UAE-VN

- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:

+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điệntử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/Ođược thông báo trên hệ thống eCoSys;

+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.

- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.

- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/Ocủa thương nhân được nộp qua bưu điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.

1. Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến:

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

2. Trực tuyến tại: Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương

Ủy bannhân dân Thành phố

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quyđịnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân.

- Quyết định số 1090/QĐ-BCT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05/5/2026 của Bộ Công Thương về quy định quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất.

B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

1.

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh củathương nhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Sở Công Thương

Không

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

2.

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

3.

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thươngnhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Ban quản lý Khucông nghệ cao Thành phố Hồ ChíMinh: Lô T2-3, đường D1,phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Sở Công Thương.

- BanQuản  lý các Khuchế xuấtvà công nghiệp Thành phố.

- BanQuản lý Khu công nghệ cao Thành phố.

Thực hiệntheo quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Vănphòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài,thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Tài chính quy định

4.

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Ban quản lý Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh: Lô T2-3, đường D1,phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Sở Công Thương.

- BanQuản  lý các Khuchế xuấtvà công nghiệp Thành phố.

- BanQuản lý Khu công nghệ cao Thành phố.

Thực hiệntheo quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Vănphòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài,thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ Tài chính quy định.

5.

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo;đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương

Không

- Luật thương mại ngày 14/6/2005;

- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

- Luật đầu tư ngày 26/11/2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22/11/2016;

- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiếtLuật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hànhchính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

6.

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn TấtThành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương

Không

7.

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyềnphân phối bán lẻcác hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

8.

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện  các dịch  vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP

9.

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

10.

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanhđồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số09/2018/NĐ-CP

20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11.

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộctrường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

12.

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thựchiện thủ tụckiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

13.

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

14.

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

15.

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

16.

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sởbán lẻ được tiếp tục hoạt động

55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương(Xin ýkiến Ủyban nhân dân Thành phố trước khi cấp phép)

Không

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

17.

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số

43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình

Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương

Theo quy định của Bộ Tài chính.

- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17/11/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

- Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

- Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 củaBộ trưởng Bộ Công Thươngsửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

- Thông tư số 18/2025/TT-BCT ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các Thông tư quy định về kinh doanh xăng dầu.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 củaBộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

18.

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

19.

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

20.

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

21.

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

22.

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.

Lĩnh vực Điện

23.

1.013401

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn TấtThành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết số66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủquy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

24.

1.013411

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộcthẩm quyền cấp của Ủy bannhân dân cấp tỉnh

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.

- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 củaChính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

25.

1.013412

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26.

1.013416

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

27.

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

28.

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

29.

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

30.

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

31.

1.000981

Cấp Giấy phép chế biếnnguyên liệu thuốc lá

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình

Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Theo quyđịnh của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP.

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

- Thông tư sô 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hànhchính được sửa đổi, bổ sungvà bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

32.

1.000172

Chấp thuậnnhập khẩunguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Theo quy

định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công Thương.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanhthuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

33.

1.000949

Chấp thuậnnhập khẩunguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Theo quyđịnh của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

34.

1.001335

Chấp thuậnnhập khẩunguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Theo quyđịnh của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

35.

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Không quy định.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 củaBộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

36.

1.001391

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

37.

1.001384

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP,được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.

- Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP,được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.

38.

1.001076

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

39.

1.001036

Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diệncủa tổ chức xúctiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1Điều 33 Nghị định số28/2018/NĐ-CP, sau15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.

40.

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Không quy định.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Không quy định.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

41.

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chươngtrình khuyến mại

42.

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trìnhkhuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

43.

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chươngtrình khuyến mại đối với chương trìnhkhuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

44.

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triểnlãm thương mại tại nước ngoài

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

45.

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

 

46.

2.000131

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

47.

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

48.

1.001062

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Không

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiếtmột số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

49.

1.000890

Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

50.

1.000350

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuấtkhẩu, quyền nhập khẩu của thương nhânnước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Không quá 15 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Không

- Nghị định số 90/2007/NĐ-CP ngày 31/5/2007 của Chính phủ quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.

- Nghị định số146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủquy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư 28/2012/TT-BCT ngày 27/9/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

51.

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Không quá 10 ngày làm việc.

52.

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Không quá 15 ngày làm việc.

53.

1.001238

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Không quá 2 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn TấtThành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Sở Công Thương.

Không

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộcphạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

Lĩnh vực Hóa chất

54.

1.014728

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sảnxuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường ThủĐức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Ủy ban nhân dân Thành phố

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15.

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạtđộng hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 củaBộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

55.

1.014732

Cấp Giấy phép kinh doanh hóachất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

56.

1.014735

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

57.

1.014734

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

58.

1.014733

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địaphương khác với địa phương đặt trụ sởchính: 16 ngày làm việc.

59.

1.014721

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sảnxuất hóa chất có điều kiện

12 ngày làm việc.

60.

1.014720

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

61.

1.014714

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

62.

2.002834

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

03 ngày làm việc

63.

1.014710

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

12 ngày làm việc

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

64.

1.012427

Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp

Tổng thời hạn giải quyết: 43 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

+ Khu vực I: Số43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường BìnhDương, Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Khu vực III: Số4 Nguyễn TấtThành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyềnquyếtđịnh: Ủy ban nhân dân Thành phố.

- Cơ quan giảiquyết: Ủy ban nhân dân cấpxã, Sở CôngThương.

Không quy định.

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.

- Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm côngnghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên Văn bản pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC

I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước

1.

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điềukiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

2.

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

3.

1.001323

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

4.

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

5.

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

6.

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

7.

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

8.

2.000640

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

9.

2.000197

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

10.

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

11.

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

12.

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

13.

1.000667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửađổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

14.

1.000162

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

15.

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu

16.

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

17.

1.004155

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

18.

1.000551

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

19.

1.004181

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

20.

2.001758

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

21.

1.013779

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

22.

1.001419

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

II. Thủ tục hành chính cấp xã

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

23.

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

24.

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

25.

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

 

Từ khóa:
3096/QĐ-UBNDQuyết định 3096/QĐ-UBNDQuyết định số 3096/QĐ-UBNDQuyết định 3096/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 3096/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 3096 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3096/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành26/05/2026
                            Người kýNguyễn Mạnh Cường
                            Ngày hiệu lực 26/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3096/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                                                  Ngày ban hành26/05/2026
                                                  Người kýNguyễn Mạnh Cường
                                                  Ngày hiệu lực 26/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 102 thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, gồm: 13 thủ tục mới ban hành; 64 thủ tục được sửa đổi, bổ sung và 25 thủ tục bị bãi bỏ.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với các thủ tục hành chính được phân cấp (mới ban hành) và thủ tục cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW, các nguồn khác dưới 30 MW tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan