Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2752/QĐ-UBND

Quyết định 2752/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 04 Quy trình nội bộ mới (03 quy trình trong lĩnh vực Chăn nuôi và 01 Quy trình trong lĩnh vực Trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2752/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 19/11/2024
Người ký Trần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 19/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 19/11/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2752/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 19 tháng 11 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI (03 QUY TRÌNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ 01 QUY TRÌNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT) TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre;

Căn cứ Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4729/TTr-SNN ngày 08 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 04 quy trình nội bộ ban hành mới (03 quy trình trong lĩnh vực chăn nuôi và 01 quy trình trong lĩnh vực trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm:

1. Chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ Hành chính công triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và đơn vị liên quan thiết lập mới quy trình điện tử trong giải quyết các thủ tục hành chính tại Phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Phòng KSTT, KT, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Danh mục quy trình nội bộ mới ban hành

STT

Tên danh mục thủ tục hành chính

Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính

Quy trình số

I. Lĩnh vực: Chăn nuôi

1

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Quyết định số 2229/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre

01/CN

2

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

02/CN

3

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

03/CN

II. Lĩnh vực: Trồng trọt

1

Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên

Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre

01/TT

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Quy trình số: 01/CN

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI ĐỐI VỚI CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

Xem xét phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

0,5 ngày

Bước 3

Kiểm tra xem xét tính đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu ra thông báo từ chối nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án. Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều kiện soạn thảo văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP gửi tới tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng điều kiện, Dự thảo văn bản phúc đáp tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do, chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh.

Công chức Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

10 ngày

Bước 4

Xem xét nội dung kết quả xử lý hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Lãnh đạo Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét nội dung kết quả xử lý hồ sơ, chuyển Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 6

Xem xét nội dung hồ sơ, hoàn thiện Dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phòng Kế hoạch Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

0,5 ngày

Bước 7

Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

Bước 8

Nhận kết quả, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 9

Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhân kết quả TTHC.

Công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày

 

Quy trình số: 02/CN

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
“QUYẾT ĐỊNH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI ĐỐI VỚI CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

Xem xét phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

0,5 ngày

Bước 3

Kiểm tra xem xét tính đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu ra thông báo từ chối nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng nghiệm thu có đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và đại diện các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan trong trường hợp cần thiết. Lập Biên bản nghiệm thu theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP. Dự thảo Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư cho tổ chức, cá nhân; chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh.

Công chức Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

21 ngày

Bước 4

Xem xét nội dung kết quả xử lý hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Lãnh đạo Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét nội dung kết quả xử lý hồ sơ, chuyển Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 6

Xem xét nội dung hồ sơ, hoàn thiện Dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phòng Kế hoạch Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét hồ sơ ký Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.

Công chức Một cửa UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng Kinh tế phụ trách lĩnh vực thẩm định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

0,5 ngày

Bước 10

Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.

Phòng Kinh tế thẩm định trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

5,5 ngày

Bước 11

Chuyển bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 12

Nhận kết quả, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 13

Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết: 32 ngày

 

Quy trình số: 03/CN

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
“QUYẾT ĐỊNH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CHÍNH SÁCH NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI SỬ DỤNG VỐN SỰ NGHIỆP NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

Xem xét phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

0,5 ngày

Bước 3

Kiểm tra xem xét tính đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu ra thông báo từ chối nêu rõ lý do và trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ có lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT là Chủ tịch Hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và đại diện các Sở, ban, ngành, lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện có liên quan. Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu, Dự thảo Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh. Trường hợp từ chối dự thảo văn bản và nêu rõ lý do.

Công chức Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

10 ngày

Bước 4

Xem xét nội dung kết quả xử lý hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y.

Lãnh đạo Phòng Quản lý chăn nuôi dịch bệnh

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét nội dung kết quả xử lý hồ sơ, chuyển Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 6

Xem xét nội dung hồ sơ, hoàn thiện Dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Phòng Kế hoạch Tài chính thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét hồ sơ ký Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.

Công chức Một cửa UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng kinh tế phụ trách lĩnh vực thẩm định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

0,5 ngày

Bước 10

Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.

Phòng Kinh tế thẩm định trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

4,5 ngày

Bước 11

Chuyển bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 12

Nhận kết quả, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 13

Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày

 

Quy trình số: 01/TT

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
“THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN 2 HUYỆN TRỞ LÊN”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ.

- Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Bước 2

- Xem xét, kiểm tra xử lý hồ sơ.

- Chuẩn bị tài liệu, nội dung liên quan công tác thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt

Chuyên viên phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

2,5 ngày

Bước 3

Xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét.

Tham mưu Sở Nông nghiệp tiến hành tổ chức thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt, kiểm tra thực tế.

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

04 ngày

Bước 4

Dự thảo văn bản chấp thuận phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa hoặc văn bản trả lời.

Chuyên viên Phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

03 ngày

Bước 5

Kiểm tra kết quả xử lý, trình lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày

Bước 6

Xem xét hồ sơ của tổ chức/cá nhân, ký Công văn, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét.

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

01 ngày

Bước 7

Xem xét hồ sơ ký Tờ trình trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01 ngày

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND tỉnh chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực.

Công chức Một cửa UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Xem xét, có ý kiến chỉ đạo, chuyển Phòng kinh tế phụ trách lĩnh vực thẩm định.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực

0,5 ngày

Bước 10

Thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.

Phòng Kinh tế thẩm định trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt

4,5 ngày

Bước 11

Chuyển bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh chuyển trả kết quả cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Một cửa Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 12

Nhận kết quả, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 13

Xác nhận trên phần mềm hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 20 ngày

 

Từ khóa:
2752/QĐ-UBND Quyết định 2752/QĐ-UBND Quyết định số 2752/QĐ-UBND Quyết định 2752/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 2752/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định 2752 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2752/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 19/11/2024
Người ký Trần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 19/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2752/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 19/11/2024
Người ký Trần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 19/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt 04 quy trình nội bộ ban hành mới (03 quy trình trong lĩnh vực chăn nuôi và 01 quy trình trong lĩnh vực trồng trọt) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm:
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan