BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2687/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quanđến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2.Các thủ tục hành chính số thứ tự từ 24 đến 39 tại Mục I thủ tục hành chính cấp trung ương của Phụ lục kèm theo Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các Quyết định công bố[1]thủ tục hành chính đã được ban hành trước đây để triển khai các nhiệm vụ theo quy định chuyển tiếp tại Điều 73 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
STT | Mã TTHC | Tên thủ tụchành chính | Tên VBQPPLquy định việc bãibỏ thủ tục hànhchính/Lý do bãi bỏ | Lĩnh vực | Cơ quan thựchiện |
1 | 1.008067 | Thủ tục công nhậnhết trách nhiệmthực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân | Bãi bỏ bởi Luật Năng lượng nguyên tử năm 2025 | An toànbức xạ vàhạt nhân | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
2 | 1.008066 | Thủ tục thẩm địnhBáo cáo phân tíchan toàn sơ bộtrong hồ sơ đềnghị phê duyệt địađiểm nhà máyđiện hạt nhân | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toànbức xạ vàhạt nhân | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
3 | 1.008065 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toànbức xạ vàhạt nhân | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
4 | 1.008064 | Thủ tục công nhậnáp dụng tiêuchuẩn, quy chuẩn | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toànbức xạ vàhạt nhân | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
5 | 2.002612 | Thủ tục xét tặngGiải thưởng HồChí Minh về khoahọc và công nghệ | Thủ tục này là thủ tục hành chính nội bộ | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
6 | 2.002613 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ | Thủ tục này là thủ tục hành chính nội bộ | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
7 | 1.008196 | Thủ tục đăng kýtham gia tuyểnchọn thực hiệnnhiệm vụ khoahọc và công nghệtheo Nghị địnhthư | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
8 | 1.004761 | Thủ tục đề nghịxét tặng giảithưởng Tạ QuangBửu | Theo quy địnhThông tư số18/2023/TT-BKHCN sửa đổi,bổ sung một sốđiều của Quy chếGiải thưởng TạQuang Bửu banhành kèm theoThông tư số01/2015/TT-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ QuangBửu là việc tổchức, cá nhân đề cử và gửi hồ sơ để cung cấp thông tin cơ quan nhà nước xem xét, lựa chọn nhà khoa học họcxét tặng giảithưởng. Do vậy hoạt động này không phải để giải quyết yêu cầu của tổ chức, cá nhân (cá nhân gửi hồ sơ là người đềcử, giới thiệukhông phải là người trực tiếpđược xét trao giải). | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
9 | 1.002915 | Thủ tục tuyểnchọn tổ chức chủtrì thực hiệnnhiệm vụ hằngnăm, định kỳthuộc Đề án 844 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
10 | 1.002909 | Thủ tục chấm dứthợp đồng trongquá trình thựchiện nhiệm vụhằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
11 | 1.002905 | Thủ tục điều chỉnhtrong quá trìnhthực hiện nhiệmvụ hằng năm, địnhkỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
12 | 1.002045 | Thủ tục đánh giá,nghiệm thu, côngnhận kết quả thựchiện nhiệm vụhằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
13 | 1.001564 | Thủ tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
14 | 1.001558 | Thủ tục xét giaotrực tiếp dự ánthuộc Chươngtrình Nông thôn,miền núi | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
15 | 1.001548 | Thủ tục đánh giá,nghiệm thu vàcông nhận kết quảthực hiện dự ánthuộc Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
16 | 1.001530 | Thủ tục vay vốntừ nguồn vốn củaQuỹ Phát triểnkhoa học và côngnghệ Quốc gia | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
17 | 1.001519 | Thủ tục điều chỉnhkỳ hạn trả nợ củakhoản vay từnguồn vốn củaQuỹ Phát triểnkhoa học và công nghệ Quốc gia | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
18 | 1.001240 | Thủ tục gia hạn nợvay của khoản vaytừ nguồn vốn củaQuỹ Phát triểnkhoa học và công nghệ Quốc gia | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
19 | 1.002975 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ | Nghị quyết số20/2026/NQ-CPngày29/4/2026 củaChínhphủ (Phụ lục II, Phần Đ, mục III). | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvàCông nghệ |
20 | 1.003012 | Thủ tục xác nhậnhàng hóa sử dụngtrực tiếp cho pháttriển hoạt độngươm tạo côngnghệ, ươm tạodoanh nghiệpkhoa học và công nghệ | Nghị quyết số20/2026/NQ-CPngày29/4/2026 củaChínhphủ (Phụ lục II,phần Đ, Mục X) | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvàCông nghệ |
21 | 1.010215 | Thủ tục tuyểnchọn, giao trựctiếp tổ chức chủ trìnhiệm vụ khoahọc và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Sở hữu trítuệ | Sở hữu trí tuệ |
22 | 1.010214 | Thủ tục xác địnhnhiệm vụ khoahọc và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trítuệ | Sở hữu trí tuệ |
23 | 3.000219 | Thủ tục xác địnhnhiệm vụ khoahọc và công nghệcấp quốc gia thuộcChương trìnhquốc gia hỗ trợdoanh nghiệpnâng cao năngsuất và chất lượngsản phẩm, hànghóa giai đoạn2021-2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Tiêuchuẩn đolườngchấtlượng | Ủy ban Tiêuchuẩn Đolường Chấtlượng Quốc gia |
24 | 3.000222 | Thủ tục đánh giá,nghiệm thu vàcông nhận kết quảthực hiện nhiệmvụ khoa học vàcông nghệ cấpquốc gia thuộcChương trình hỗ trợ doanh nghiệpnâng cao năngsuất và chất lượngsản phẩm, hànghóa giai đoạn2021 - 2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Tiêuchuẩn đolườngchấtlượng | Ủy ban Tiêuchuẩn Đolường Chấtlượng Quốc gia |
25 | 3.000221 | Thủ tục đề nghịthay đổi, điềuchỉnh trong quátrình thực hiệnnhiệm vụ khoahọc và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trìnhquốc gia hỗ trợdoanh nghiệpnâng cao năngsuất và chất lượngsản phẩm, hànghóa giai đoạn2021-2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Tiêuchuẩn đolườngchấtlượng | Ủy ban Tiêuchuẩn Đolường Chấtlượng Quốc gia |
26 | 3.000220 | Thủ tục tuyểnchọn, giao trựctiếp tổ chức chủ trìnhiệm vụ khoahọc và công nghệ cấp quốc gia thuộcChương trìnhquốc gia hỗ trợdoanh nghiệpnâng cao năngsuất và chất lượngsản phẩm, hànghóa giai đoạn2021-2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Tiêuchuẩn đolườngchấtlượng | Ủy ban Tiêuchuẩn Đolường Chấtlượng Quốc gia |
27 | 1.000750 | Thủ tục đánh giá,nghiệm thu nhiệmvụ cấp quốc gia sửdụng ngân sáchnhà nước | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
28 | 1.000743 | Thủ tục đề nghịcông nhận kết quảthực hiện nhiệmvụ cấp quốc gia sửdụng ngân sáchnhà nước | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
29 | 1.008199 | Thủ tục đánh giá,nghiệm thu kếtquả thực hiệnnhiệm vụ Nghịđịnh thư | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
30 | 1.008198 | Thủ tục chấm dứthợp đồng thựchiện nhiệm vụNghị định thư | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
31 | 1.008197 | Thủ tục điều chỉnhhợp đồng thựchiện nhiệm vụNghị định thư | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
32 | 1.001225 | Thủ tục điều chỉnhtrong quá trìnhthực hiện đề tàinghiên cứu ứngdụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
33 | 1.001222 | Thủ tục đề nghịchấm dứt hợpđồng trong quátrình thực hiện đềtài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trìđề tài đề xuấtchấm dứt hợpđồng) | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
34 | 1.001034 | Thủ tục đánh giánghiệm thu vàcông nhận kết quảthực hiện đề tàinghiên cứu ứngdụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
35 | 1.000566 | Thủ tục đăng kýtham gia tuyểnchọn, giao trựctiếp nhiệm vụkhoa học và công nghệ cấp Bộ | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
36 | 1.000556 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | Luật Khoa học,công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạtđộng khoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
37 | 1.010218 | Thủ tục đánh giá,nghiệm thu vàcông nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học vàcông nghệ cấpquốc gia thuộcChương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trítuệ | Sở hữu trí tuệ |
38 | 1.010217 | Thủ tục đề nghịchấm dứt hợpđồng trong quátrình thực hiệnnhiệm vụ khoahọc và công nghệcấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Sở hữu trítuệ | Sở hữu trí tuệ |
39 | 1.010216 | Thủ tục thay đổi,điều chỉnh trongquá trình thựchiện nhiệm vụkhoa học và côngnghệ cấp quốc giathuộc Chươngtrình phát triển tàisản trí tuệ đếnnăm 2030 | Luật Khoa học,công nghệ và Đổimới sáng tạo năm2025 | Sở hữu trítuệ | Sở hữu trí tuệ |
1 | 2.001179 | Thủ tục xác nhậnhàng hóa sử dụngtrực tiếp cho pháttriển hoạt độngươm tạo côngnghệ, ươm tạodoanh nghiệpkhoa họcvà công nghệ | Nghị quyết số20/2026/NQ-CPngày29/4/2026 củaChínhphủ (Phụ lục II,phần Đ, Mục X) | Hoạtđộngkhoa họcvà côngnghệ | Bộ Khoa họcvà Công nghệ |
[1]Quyết định số 2198/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2022; Quyết định số 359/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2016; Quyết định số 3543/QĐ-BKHCN ngày 26/11/2019; Quyết định số 80/QĐ BKHCN ngày 21/01/2025; Quyết định số 1694/QĐ-BKHCN ngày 02/7/2015; Quyết định số 1792/QĐ-BKHCN ngày 02/7/2021.
