Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2627/QĐ-UBND

Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính; Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ do thành phố Cần Thơ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2627/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 04/06/2026
Người ký Vương Quốc Nam
Ngày hiệu lực 04/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/06/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2627/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 04 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính; Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ: Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 15/6/2021; Quyết định số 2600/QĐ- UBND ngày 19/11/2024; Quyết định số 1977/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Cần Thơ và các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (trước đây) liên quan đến công bố các thủ tục hành chính nêu trên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3; 
- Cục KSTTHC;
- UBND TP (1D);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2627/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

2

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

3

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

4

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

5

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

6

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

7

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Đối với trường hợp từ 1 đến 7: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp 8: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Đối với trường hợp 9: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

8

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

9

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

10

Thủ tục gia hạn thời gian hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

11

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

12

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

- Đối với trường hợp từ 1 đến 7: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp 8: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Đối với trường hợp 9: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

13

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

14

Thủ tục gia hạn thời gian hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

15

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

16

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống

thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

- Đối với trường hợp 1 và 4: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với trường hợp 2 và 5: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

18

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trường hợp 1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; Trường hợp

2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; Trường hợp

3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

19

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

20

Thủ tục đổi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

21

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

22

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

23

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

24

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

25

Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã);

- Đăng ký qua dịch vụ bưu chính;

- Nộp trực tuyến ( áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư)

Không có

- Luật đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;

- Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026.

 

Từ khóa:
2627/QĐ-UBND Quyết định 2627/QĐ-UBND Quyết định số 2627/QĐ-UBND Quyết định 2627/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định số 2627/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định 2627 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2627/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 04/06/2026
Người ký Vương Quốc Nam
Ngày hiệu lực 04/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2627/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 04/06/2026
Người ký Vương Quốc Nam
Ngày hiệu lực 04/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính; Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ: Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 15/6/2021; Quyết định số 2600/QĐ- UBND ngày 19/11/2024; Quyết định số 1977/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố Cần Thơ và các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (trước đây) liên quan đến công bố các thủ tục hành chính nêu trên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan