Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›261/QĐ-UBND

Quyết định 261/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu261/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành14/02/2025
Người kýTrần Hồng Thái
Ngày hiệu lực 14/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 261/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 14 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết 08 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (05 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp huyện).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

CHỦ TỊCH




Trần Hồng Thái

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 261/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)

1

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Mã TTHC: 3.000327

60 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.

2

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Mã TTHC: 3.000324

75 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

3

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Mã TTHC: 3.000328

45 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

4

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Mã TTHC: 3.000326

45 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

5

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Mã TTHC: 3.000325

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 TTHC)

1

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Mã TTHC: 3.000327

60 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

2

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Mã TTHC: 3.000326

45 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

3

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Mã TTHC: 3.000325

30 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 261/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000327)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 60 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Sở Nông nghiệp và PTNT

48 ngày

B3

Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh.

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Ký duyệt Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B8

Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và PTNT.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

2. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000324)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 75 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1 và B11

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Sở Nông nghiệp và PTNT

49 ngày

B3

Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh.

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

15 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B7

Ký duyệt Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B8

Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và PTNT.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

3. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000328)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 45 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Sở Nông nghiệp và PTNT

35 ngày

B3

Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh.

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Ký duyệt Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B8

Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và PTNT.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

4. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (Mã TTHC: 3.000326)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 45 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét quyết định Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Sở Nông nghiệp và PTNT

35 ngày

B3

Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

0,5 ngày

B4

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh.

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh.

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B7

Ký duyệt Quyết định Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B8

Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và PTNT.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

B9

Vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả.

Văn thư Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

5. Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000325)

Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 30 ngày

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1+B6

Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; chuyển hồ sơ cho phòng Quản lý Giá và Công sản; Trả kết quả.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Nhận hồ sơ, phân công chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản trực tiếp thực hiện thẩm định

Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản

03 ngày

B3

Chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản thẩm định hồ sơ, soạn thảo Quyết định hoàn trả chi phí xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Chuyên viên phòng Quản lý Giá và Công sản

18 ngày

B4

Xác nhận lại và ký nháy Quyết định hoàn trả chi phí xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo phòng Quản lý Giá và Công sản

04 ngày

B5

Ký Quyết định hoàn trả chi phí xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo Sở Tài chính

04 ngày

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

1. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000327)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 60 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

0,5 ngày

B2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế

48 ngày

B3

Phát hành văn bản gửi UBND cấp huyện.

Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

0,5 ngày

B4

UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ.

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

B5

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND cấp huyện.

Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

05 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND cấp huyện.

Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

01 ngày

B7

Ký duyệt Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo UBND cấp huyện

03 ngày

B8

Văn thư UBND cấp huyện đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết cho Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế.

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

B9

Vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả.

Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế

01 ngày

2. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (Mã TTHC: 3.000326)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 45 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1 và B10

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

0,5 ngày

B2

Kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét quyết định Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế

35 ngày

B3

Phát hành văn bản gửi UBND cấp huyện.

Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

0,5 ngày

B4

UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ.

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

B5

Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND cấp huyện.

Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

04 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND cấp huyện.

Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

01 ngày

B7

Ký duyệt Quyết định Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.

Lãnh đạo UBND cấp huyện

02 ngày

B8

Văn thư UBND cấp huyện đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết cho Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế.

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

B9

Vào sổ, số hóa kết quả và chuyển bộ phận trả kết quả.

Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế

01 ngày

3. Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000325)

Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 30 ngày

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

B1+B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; chuyển hồ sơ cho Phòng Tài chính - Kế hoạch

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

01 ngày

B2

Nhận hồ sơ, phân công chuyên viên phòng Tài chính - Kế hoạch trực tiếp thực hiện thẩm định

Lãnh đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch

03 ngày

B3

Chuyên viên phòng Tài chính - Kế hoạch thẩm định hồ sơ, soạn thảo Quyết định hoàn trả chi phí xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Chuyên viên Phòng Tài chính - Kế hoạch

22 ngày

B4

Xác nhận lại và ký Quyết định hoàn trả chi phí xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Lãnh đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch

05 ngày

 

Từ khóa:
261/QĐ-UBNDQuyết định 261/QĐ-UBNDQuyết định số 261/QĐ-UBNDQuyết định 261/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 261/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 261 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu261/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành14/02/2025
                            Người kýTrần Hồng Thái
                            Ngày hiệu lực 14/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu261/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành14/02/2025
                                                  Người kýTrần Hồng Thái
                                                  Ngày hiệu lực 14/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết 08 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (05 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp huyện).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan