Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2491/QĐ-UBND

Quyết định 2491/QĐ-UBND năm 2020 về quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2491/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 25/09/2020
Người ký Nguyễn Văn Phương
Ngày hiệu lực 25/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/09/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2491/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 25 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở: KH&CN, TT&TT.
- Lãnh đạo VP và CV: MT;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phương

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2491/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1. Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường/ Báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại

- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ).

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT)

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt.

214 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định phê duyệt

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký Quyết định phê duyệt

08 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

240 giờ làm việc

2. Đăng ký xác nhận/ Đăng ký xác nhận lại Kế hoạch bảo vệ môi trường

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT)

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận.

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo Giấy xác nhận

06 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký Giấy xác nhận

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

3. Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT)

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, tổ chức thẩm định hồ sơ theo quy định, dự thảo Giấy xác nhận.

134 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo Giấy xác nhận

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký Giấy xác nhận

08 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

4. Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP)

- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT)

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt.

214 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo Quyết định phê duyệt

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký Quyết định phê duyệt

08 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

240 giờ làm việc

5. Chấp thuận về môi trường (trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT)

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản chấp thuận.

94 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản chấp thuận

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký văn bản chấp thuận

08 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

6. Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC)

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT).

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản chấp thuận.

94 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản chấp thuận

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký văn bản chấp thuận

08 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

7. Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản

- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (không bao gồm thời gian chủ dự án chỉnh sửa hồ sơ)

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp (BQL KKT,CN) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC).

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức, cá nhân;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Phòng Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường (QH,XD,TN&MT)

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản chấp thuận.

214 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QH,XD,TN&MT

Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản chấp thuận

08 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo BQL KKT,CN

Ký văn bản chấp thuận

08 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư BQL KKT,CN

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của BQL KKT,CN tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

240 giờ làm việc

 

Từ khóa:
2491/QĐ-UBND Quyết định 2491/QĐ-UBND Quyết định số 2491/QĐ-UBND Quyết định 2491/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 2491/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 2491 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2491/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 25/09/2020
Người ký Nguyễn Văn Phương
Ngày hiệu lực 25/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2491/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 25/09/2020
Người ký Nguyễn Văn Phương
Ngày hiệu lực 25/09/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan