ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2473/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 14 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương đã được sửa đổi, bổ sung ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 722/TTr-SNV ngày 07/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục bao gồm 15 thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động quản lý hội; 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội công bố tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/11/2024.
Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2024/NĐ-CP NGÀY 08/10/2024 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ HỘI
Stt | Tên thủ tụchành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệphí | Dịch vụ công trực tuyến | Văn bản QPPLquy định TTHC | |
Một phần | Toàn trình | ||||||
I | thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh | ||||||
1 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. | 30 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội |
2 | Thủ tục thành lập hội. | 60 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
3 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. | 45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
4 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. | 60 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
5 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội. | 60 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
6 | Thủ tục hội tự giải thể. | 45 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
7 | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện. | 30 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
8 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn. | 30 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính: Số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: Tại điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nội vụ + Nhận kết quả: tại điểm trả kết quả tập trung | Không |
| X | |
II. | thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện | ||||||
1 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. | 30 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
2 | Thủ tục thành lập hội. | 60 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
3 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. | 45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
4 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. | 60 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
5 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội. | 60 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
6 | Thủ tục hội tự giải thể. | 45 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
7 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn. | 30 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện | Không |
| X | |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
Stt | Số hồ sơTTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quyđịnh việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
I | thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh |
| |||
1 | 1.003503 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 1, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
2 | 2.001481 | Thủ tục thành lập hội. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 2, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
3 | 1.003960 | Thủ tục phê duyệt điều lệ hội. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 3, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
4 | 2.001688 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 4, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
5 | 2.001678 | Thủ tục đổi tên hội. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 5, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
6 | 1.003918 | Thủ tục hội tự giải thể. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 6, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
7 | 1.003900 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 7, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
8 | 1.003858 | Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện. | Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Nội vụ) | TTHC số 8, Mục V phần A của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
II | Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện | ||||
1 | 1.003841 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 1, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
2 | 1.003827 | Thủ tục thành lập hội. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 2, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
3 | 1.003807 | Thủ tục phê duyệt điều lệ hội. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 3, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
4 | 1.003783 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 4, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
5 | 1.003757 | Thủ tục đổi tên hội. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 5, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
6 | 1.003732 | Thủ tục hội tự giải thể. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 6, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
7 | 2.002100 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. | Ủy ban nhân dân cấp huyện | TTHC số 7, Mục IV phần B của Phụ lục kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | |
