Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2326/QĐ-UBND

Quyết định 2326/QĐ-UBND năm 2014 công bố Bộ thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2326/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành19/07/2014
Người kýĐinh Quốc Thái
Ngày hiệu lực 19/07/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:19/07/2014Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2326/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 19 tháng 7 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 468/SNN-VP ngày 27 tháng 5 năm 2014 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 78/TTr-STP ngày 23 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôntỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 31/5/2012; Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 03/4/2013; Quyết định số 1678/QĐ-UBND ngày 03/6/2013; Quyết định số 2076/QĐĐC-UBND ngày 05/7/2013; Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 và Quyết định số 3805/QĐĐC-UBND ngày 20/11/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực TU;
- Thường trực HĐND;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Chánh, Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Trung tâm Công báo tỉnh Đồng Nai;
- Lưu: VT, HC.

CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Thái

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực nông nghiệp

1

Thủ tục cấp giấy công nhận cây đầu dòng

2

Thủtụccôngnhậnvườncây đầudòng

3

Thủtụccấplạigiấycôngnhậncây đầudòng, vườncây đầudòng

4

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè

5

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè

6

Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

7

Thủ tục tiếpnhậnhồsơ côngbốhợpquychấtlượngphânbón

8

Thủ tục tiếp nhận hồ sơcôngbốhợpquythức ănchănnuôi

9

Thủ tục cấp, cấplại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho sản phẩm hàng hoá xuất khẩu đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và vật tư chuyên dùng trong chăn nuôi

10

Thủ tục chứng nhận đánh giá và công bố hợpchuẩnquá trình tổ chức thu mua mía nguyên liệu

11

Thủ tục công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

II. Lĩnh vực lâm nghiệp

12

Thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng giữa ba loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập

13

Thủtụcphê duyệtphương ánkhaitháccủachủrừnglà tổchức

14

Thủtụckhaithác, tậnthucácloạilâmsảnngoàigỗvà trenứacủachủrừnglà tổchức (đốivớicácloạilâmsảncó trongdanhmụccitesvà nhựathôngtrongrừngtựnhiên, rừngtrồngbằngvốnngânsách, vốnviệntrợkhônghoànlại)

15

Thủtụckhaitháctậndụnggỗcây đứng đã chếtkhô, chếtcháy, đổgãy; tậnthucácloạigỗnằm, gốcrễ, cànhnhánhcủachủrừnglà tổchức (đốivớirừngtựnhiênhoặcrừngtrồngbằngvốnngânsách, vốnviệntrợkhônghoànlại)

16

Thủtụckhaitháctrenứatrongrừngsảnxuất, rừngphònghộlà rừngtựnhiêncủachủrừnglà tổchức

17

Thủtụccấpgiấychứngnhậnnguồngốclô câycon

18

Thủtụccấpgiấychứngnhậnnguồngốclô giống

19

Thủtụccôngnhậnnguồngiốngcâytrồnglâmnghiệp (gồm: Câytrội; lâmphầntuyểnchọn; rừnggiốngchuyểnhóa; rừnggiống; vườncây đầudòng)

20

Thủtụckhaithácgỗrừngtrồngtậptrungbằngvốnngânsách, vốnviệntrợkhônghoànlạicủachủrừnglà tổchứcthuộctỉnh

21

Thủtụckhaitháctậndụngtrongquá trìnhthựchiệncácbiệnpháplâmsinh, phụcvụcôngtácnghiêncứukhoahọcvà đàotạonghề đốivớichủrừnglà tổchứcthuộctỉnh (đốivớirừngtựnhiênvà rừngtrồngbằngvốnngânsách)

22

Thủ tục thẩm định, phê duyệtvà cấpgiấyphépthiếtkế, tỉathưarừngtrồngtrongtrườnghợpcó tậnthulâmsản

23

Thủtụckhaitháctậndụngtrêndiệntíchgiảiphóngmặtbằng đểxâydựngcáccôngtrìnhhoặcsửdụngvàomụcđíchkháckhôngphảilâmnghiệpcủacáctổchức

24

Thủtụcthẩm địnhvà phê duyệtdự án đầutư, thiếtkếkỹthuật, dựtoáncáccôngtrìnhlâmsinh

25

Thủtụcthẩm địnhvà phê duyệtphương ánphòngcháy, chữacháyrừngchocácchủrừng

26

Thủtụcthẩm địnhvà phê duyệtphương ánthanhlý và chuyển đổimục đíchsửdụng đấtlâmnghiệp

27

Thẩm địnhvà phê duyệtphương ántrồngrừngmớithaythếdiệntíchrừngchuyểnsangsửdụngchomục đíchkhác

III.Lĩnhvựcthủylợi

28

Thủtụccấpgiấyphépchocáchoạt độngtrongphạmvibảovệcôngtrìnhthủylợi

29

Thủtụcgiahạnsửdụnggiấyphépchocáchoạt độngtrongphạmvibảovệcôngtrìnhthủylợi

30

Thủtục điềuchỉnhnộidunggiấyphépchocáchoạt độngtrongphạmvibảovệcôngtrìnhthủylợi

31

Thủtụccấpgiấyphépxảnướcthảivàohệthốngcôngtrìnhthủylợi

32

Thủtụcgiahạnsửdụnggiấyphépxảnướcthảivàohệthốngcôngtrìnhthủylợi

33

Thủtục điềuchỉnhnộidunggiấyphépxảnướcthảivàohệthốngcôngtrìnhthủylợi

34

Thủtụcthẩm địnhthiếtkế, cơ sởcáccôngtrìnhnhómB

35

Thủtụcthẩm địnhthiếtkế, cơ sởcáccôngtrìnhthuộcdự ánnhómC

36

Thủtụcthẩm địnhbáocáokinhtếkỹthuậtxâydựngcôngtrìnhdưới 15 tỷ đồng

37

Thủtụcthẩm địnhdự án đầutư xâydựngcôngtrìnhnhómC

IV. Lĩnhvực thủysản

38

Thủtụccấpgiấychứngnhậnkiểmdịch độngvậtvà sảnphẩm độngvậtthủysản

39

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềdịchvụthú ythủysản

40

Thủ tục giahạnchứngchỉhànhnghềdịchvụthú ythủysản

41

Thủtụccấplạichứngchỉhànhnghềdịchvụthú ythủysản

42

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềthú ythủysản

43

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềthú ythủysản

44

Thủtụccấplạichứngchỉhànhnghềthú ythủysản

45

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềmuabánthuốcthú ythủysản

46

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềmuabánthuốcthú ythủysản

47

Thủtụccấplạichứngchỉhànhnghềmuabánthuốcthú ythủysản

48

Thủtụccấpgiấychứngnhận đạttiêuchuẩnvệsinhthú ythủysản

49

Thủtụccấpgiấychứngnhận đạttiêuchuẩnvệsinhthú ythủysảnchocơ sởdịchvụthú ythủysản

50

Thủtụccấpgiấychứngnhận đạttiêuchuẩnvệsinhthú ythủysảnchocơ sở sản xuất, kinhdoanhgiốngthủysản

51

Thủtụccấpgiấychứngnhận đạttiêuchuẩnvệsinhthú ythủysảnchocơ sởkinhdoanhthức ănthủysản

52

Thủtụccấpgiấychứngnhận đạttiêuchuẩnvệsinhthú ythủysảnchocơ sởkinhdoanhthuốcthú ythủysản

53

Thủtụccấpchứngnhậncơ sở đảmbảo điềukiệnsảnxuất, kinhdoanhgiốngthủysản

54

Thủ tục cấp mới giấy phép khai thác thủy sản

55

Thủ tục cấplạigiấyphépkhaithácthủysản

56

Thủtụccấpgiahạngiấyphépkhaithácthủysản

57

Thủtụccấpmớigiấychứngnhậnantoànkỹthuậttàucá

58

Thủtụccấpmớigiấychứngnhận đăngký tàucá

59

Thủtục đăngký danhsáchthuyềnviêntàucá

60

Thủtụcchứngnhậnsảnphẩm, hànghóaphù hợptiêuchuẩn, quychuẩnkỹthuật

V. Lĩnhvực: Thú y

61

Thủtụccấpgiấychứngnhận đủ điềukiệnvệsinhthú y

62

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchochủcơ sởxétnghiệm, phẫuthuật độngvật)

63

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchongườihànhnghềtiêmphòng, thiếnhoạn độngvật)

64

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho nhân viên chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật)

65

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchonhânviênxétnghiệm, phẫuthuật độngvật)

66

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềkinhdoanhthuốcthú y (ápdụngchochủcơ sởkinhdoanhthuốcthú y)

67

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềkinhdoanhthuốcthú y (ápdụngchonhânviênbánhàngthuốcthú y)

68

Thủtụccấpchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchochủcơ sởchuẩn đoán, kê đơn, chữabệnh, chămsócsứckhỏe độngvật)

69

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchochủcơ sởchuẩn đoán, kê đơn, chữabệnh, chămsócsứckhỏe độngvật)

70

Thủ tục giahạnchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchochủcơ sởxétnghiệm, phẫuthuật độngvật)

71

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchonhânviênchuẩn đoán, kê đơn, chữabệnh, chămsócsứckhỏe độngvật)

72

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchongườihànhnghềtiêmphòng, thiếnhoạn độngvật)

73

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềthú y (ápdụngchonhânviênxétnghiệm, phẫuthuật độngvật)

74

Thủtụcgiahạnchứngchỉhànhnghềkinhdoanhthuốcthú y (ápdụngchochủcơ sởkinhdoanhthuốcthú y)

75

Thủtụccấpgiấychứngnhậnkiểmdịchsảnphẩm độngvậtvậnchuyểnrangoàitỉnh

76

Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

77

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y (áp dụng cho nhân viên kinh doanh thuốc thú y)

78

Thủ tục đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh

79

Thủ tục cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm

80

Thủtụccấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y

81

Thủtục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y

VI. Lĩnh vực: Kiểm lâm

82

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển gấu

83

ThủtụcgiaonộpgấuchoNhà nước

84

Thủ tục cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

85

Thủ tục đóng dấu búa kiểm lâm

86

Thủtụccấpgiấychứngnhận đăngký trạinuôisinhsản, nuôisinhtrưởngcácloài độngvậthoangdã, nguycấpquý hiếm

87

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cây nhân tạo các loài thực vật hoang dã nguy cấp quý hiếm

88

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài thực vật hoang dã thông thường

VII. Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật

89

Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

90

Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

91

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo (hội thảo, hội nghị, tư vấn) thuốc bảo vệ thực vật, phân bón (phân bón vô cơ và phân bón khác), giống cây trồng

92

Thủtụccấpgiấyphépvậnchuyểnthuốc, nguyênliệuthuốcbảovệthựcvật

93

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

94

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

95

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

VIII.Lĩnhvực: Quảnlý chấtlượngnônglâmsảnvà thủysản

96

Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong thu mua, sơ chế, chế biến, bảo quản vận chuyển và kinh doanhsản phẩm nông lâm thủy sản(sau đây gọi là giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP)

97

Thủ tục cấp, cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Từ khóa:
2326/QĐ-UBNDQuyết định 2326/QĐ-UBNDQuyết định số 2326/QĐ-UBNDQuyết định 2326/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 2326/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 2326 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2326/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành19/07/2014
                            Người kýĐinh Quốc Thái
                            Ngày hiệu lực 19/07/2014
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2326/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành19/07/2014
                                                  Người kýĐinh Quốc Thái
                                                  Ngày hiệu lực 19/07/2014
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 31/5/2012; Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 03/4/2013; Quyết định số 1678/QĐ-UBND ngày 03/6/2013; Quyết định số 2076/QĐĐC-UBND ngày 05/7/2013; Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 và Quyết định số 3805/QĐĐC-UBND ngày 20/11/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan