Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2249/QĐ-UBND

Quyết định 2249/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 2862/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2025

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2249/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành22/07/2014
Người kýPhan Thị Mỹ Thanh
Ngày hiệu lực 22/07/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/07/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2249/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 22 tháng 7 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 2862/QĐ-UBND NGÀY 03/11/2011 CỦA UBND TỈNH ĐỒNG NAI VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 13/2007/TT-BXD, ngày 21/12/2007 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 100/TTr-SXD ngày 30/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Duyệt điều chỉnh nội dung Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2025 như sau:

Điều chỉnh thay thế Phụ lục 1 “Danh mục quy hoạch các khu xử lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2025” (kèm theo).

Ðiều 2.Các nội dung khác không liên quan đến việc điều chỉnh nêu trên vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Ðiều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Ðiều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Ðầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải, Khoa học Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công Thương, Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng (CNN);
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thị Mỹ Thanh

 


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC QUY HOẠCH CÁC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2249./QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh)

TT

Tên CSXLCTR

Diện tích quy hoạch (ha)

Tổng nhu cầu diện tích đến năm 2025

(ha)

Đất dự trữ

(ha)

Mục tiêu xử lý và công suất

 

Công nghệ đề xuất

và phạm vi phục vụ

 

Tuổi thọ

 

 1

Xã Quang Trung, H.Thống Nhất

 

 

130

36,2

93,8

- Chất thải sinh hoạt: 750 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 475 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 475 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 500 kg/ngày

 

 

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Thống Nhất và TX.Long Khánh.

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Thống Nhất và TX Long Khánh sau năm 2020.

30-50 năm

2

Xã Bàu Cạn, H. Long Thành

 

104,33

68,33

36

- Chất thải sinh hoạt: 420 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 1.850 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 1.950 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 1000 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch.

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Long Thành và Nhơn Trạch sau năm 2020.

20-50 năm

3

Xã Vĩnh Tân huyện Vĩnh Cửu

81

 

80

01

- Chất thải sinh hoạt: 1.100 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 1.150 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 1.150 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 60 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Vĩnh Cửu và TP Biên Hòa (sau năm 2013).

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Vĩnh Cửu sau năm 2020.

 

30-50 năm

4

Xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ

20

9

11

- Chất thải sinh hoạt: 80 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 225 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 200 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 50 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Cẩm Mỹ

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Cẩm Mỹ sau năm 2020.

30-50 năm

5

Phường Trảng Dài, TP Biên Hoà

15

15,0

 

- Chất thải sinh hoạt: 500 tấn/ngày.

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Thành phố Biên Hòa đến năm 2015.

2-3 năm

6

Xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc

20,28

8

12,28

- Chất thải sinh hoạt: 120 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 285 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 70 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ.

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải rắn.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho huyện Xuân Lộc.

- Xử lý chất thải công nghiệp không nguy hại trên địa bàn huyện Xuân Lộc và các địa phương lân cận của tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Xuân Lộc sau năm 2020.

15 năm

7

Xã Phú Thanh, huyện Tân Phú

20

6,0

14,0

- Chất thải sinh hoạt: 155 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 70 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ.

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Tân Phú

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Tân Phú sau năm 2020.

20 năm

8

Xã Túc Trưng huyện Định Quán

20

8

12

- Chất thải sinh hoạt: 110 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại.

 Chất thải y tế: 120 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ.

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải rắn.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Định Quán.

- Xử lý chất thải công nghiệp không nguy hại cho huyện Định Quán và các huyện lân cận của tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Định Quán sau năm 2020.

15-20 năm

9

Xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom

48,9

20,3

28,6

- Chất thải sinh hoạt: 100 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 580 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 400 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 260 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho huyện Trảng Bom.

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn huyện Trảng Bom.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Trảng Bom sau năm 2020.

15-20 năm

 

 

 

 

Từ khóa:
2249/QĐ-UBNDQuyết định 2249/QĐ-UBNDQuyết định số 2249/QĐ-UBNDQuyết định 2249/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 2249/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 2249 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai

THE PEOPLE’S COMMITTEE OF DONG NAI PROVINCE
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 2249/QD-UBND

Dong Nai, July 22, 2014

DECISION

REVISION TO DECISION NO. 2862/QD-UBND DATED NOVEMBER 03, 2011 OF THE PEOPLE’S COMMITTEE OF DONG NAI PROVINCE, WHICH APPROVES THE SOLID WASTE MANAGEMENT PLANNING OF DONG NAI PROVINCE BY 2020 AND THE ORIENTATION TOWARDS 2025.

THE PEOPLE’S COMMITTEE OF DONG NAI PROVINCE

Pursuant to the Law on Organization of the People’s Councils and the People’s Committees dated November 26, 2003;

Pursuant to the Law on Construction dated November 26, 2003;

Pursuant to the Government's Decree No. 59/2007/ND-CP dated April 09, 2007 on solid waste management;

Pursuant to Circular No. 13/2007/TT-BXD dated December 21, 2007 of the Ministry of Construction on guidelines for some Articles of the Government's Decree No. 59/2007/ND-CP on solid waste management;

At the request of the Director of the Service of Construction in Report No. 100/TTr-SXD dated May 30, 2014,  

DECIDES:

Article 1. Decision No. 2862/QD-UBND dated November 03, 2011 of the People’s Committee of Dong Nai province, which approves the solid waste management planning of Dong Nai province by 2020 and the orientation towards 2025, is revised as follows:

Appendix 1 “List of solid waste treatment zones in Dong Nai province by 2020and the orientation towards 2025” (enclosed herewith).

Article 2. Other contents that are not related to the said revision shall remain unchanged in the Decision No. 2862/QD-UBND of the People’s Committee of Dong Nai province.

Article 3. This Decision takes effect from the day on which it is signed.

Article 4. The Chief officer of the People’s Committee, Directors of the Service of Construction, the Service of Planning and Investment, the Service of Natural Resources and Environment, the Service of Finance, the Service of Transport, the Service of Science and Technology, the Service of Agriculture and Rural development, the Service of Industry and Trade, chiefs of management boards of industrial parks in the provinces, Presidents of the People’s Committees of districts (including Long Khanh Town and Bien Hoa city), heads of relevant units and individuals concerned are responsible for the implementation of this Decision./.

 

ON BEHALF OF THE PEOPLE’S COMMITTEE
PP THE PRESIDENT
DEPUTY PRESIDENT




Phan Thi My Thanh

APPENDIX 1

LIST OF SOLID WASTE TREATMENT ZONES IN DONG NAI PROVINCE BY 2020AND THE ORIENTATION TOWARDS 2025(Enclosed with Decision No. 2249/QD-UBND dated July 22, 2014)

No.

Name of solid waste treatment plant

Area (hectares)

Total area demand by 2025

(hectares)

Reserved land

(hectares)

Expected capacity

Scope and proposed technologies

Life-span

 1

Quang Trung commune, Thong Nhat district

130

36.2

93.8

- Domestic waste: 750 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste: 475 tonnes per day.

- Toxic waste (including domestic waste and industrial waste): 475 tonnes per day.

- Biomedical waste: 500 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Hygienic burial

- Waste incineration.

- Waste solidification

- Waste recycling.

- Composting.

- Organic fertilizer production.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Thong Nhat district and Long Khanh town.

- Treating toxic and non-toxic industrial waste within Dong Nai province.

- Treating biomedical waste of Thong Nhat district and Long Khanh town after 2020.

30-50 years

2

Bau Can commune, Long Thanh district

104.33

68.33

36

- Domestic waste: 420 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste: 1,850 tonnes per day.

- Toxic waste (including domestic waste and industrial waste): 1,950 tonnes per day.

- Biomedical waste: 1,000 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Hygienic burial

- Waste incineration.

- Waste solidification

- Waste recycling.

- Composting.

- Organic fertilizer production.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Long Thanh district and Nhon Trach district.

- Treating toxic and non-toxic industrial waste within Dong Nai province.

- Treating biomedical waste of Long Thanh district and Nhon Trach district by 2020.

20-50 years

3

Vinh Tan commune, Vinh Cuu district

81

80

01

- Domestic waste: 1,100 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste: 1,150 tonnes per day.

- Toxic waste (including domestic waste and industrial waste): 1,150 tonnes per day.

- Biomedical waste: 60 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Hygienic burial

- Waste incineration.

- Waste solidification

- Waste recycling.

- Composting.

- Organic fertilizer production.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating biomedical waste of Vinh Cuu district and Bien Hoa city (after 2013).

- Treating toxic and non-toxic industrial waste within Dong Nai province.

- Treating biomedical waste of Vinh Cuu district after 2020.

30-50 years

4

Xuan My commune, Cam My district

20

9

11

- Domestic waste: 80 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste: 225 tonnes per day.

- Toxic waste (including domestic waste and industrial waste): 200 tonnes per day.

- Biomedical waste: 50 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Hygienic burial

- Waste incineration.

- Waste solidification

- Waste recycling.

- Composting.

- Organic fertilizer production.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Cam My district.

- Treating toxic and non-toxic industrial waste within Dong Nai province.

- Treating biomedical waste of Cam My district after 2020.

30-50 years

5

Trang Dai ward, Bien Hoa city

15

15.0

 

- Domestic waste: 500 tonnes per day

* Proposed treatment technologies:

- Organic fertilizer production.

- Hygienic burial

* Scope:

- Treating biomedical waste of Bien Hoa city by 2015.

2-3 years

6

Xuan Tam commune, Xuan Loc district

20.28

8

12.28

- Domestic waste: 120 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste: 285 tonnes per day.

- Biomedical waste: 70 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Organic fertilizer production.

- Hygienic burial

- Solid waste incineration.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Xuan Loc district.

- Treating non-toxic industrial waste of Xuan Loc district and adjacent districts in Dong Nai province.

- Treating biomedical waste of Xuan Loc district after 2020.

15 years

7

Phu Thanh commune, Tan Phu district

20

6.0

14.0

- Domestic waste: 155 tonnes per day

- Biomedical waste: 70 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Organic fertilizer production.

- Hygienic burial

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Tan Phu district.

- Treating biomedical waste of Tan Phu district after 2020.

20 years

8

Tuc Trung commune, Dinh Quan district

20

8

12

- Domestic waste: 110 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste.

 Biomedical waste: 120 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Organic fertilizer production.

- Hygienic burial

- Solid waste incineration.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Dinh Quan district.

- Treating non-toxic industrial waste of Dinh Quan district and adjacent districts in Dong Nai province.

- Treating biomedical waste of Dinh Quan district after 2020.

15-20 years

9

Tay Hoa commune, Trang Bom district

48.9

20.3

28.6

- Domestic waste: 100 tonnes per day

- Non-toxic industrial waste: 580 tonnes per day.

- Toxic waste (including domestic waste and industrial waste): 400 tonnes per day.

- Biomedical waste: 260 kg per day

* Proposed treatment technologies:

- Hygienic burial

- Waste incineration.

- Waste solidification

- Waste recycling.

- Composting.

- Organic fertilizer production.

- Incineration of biomedical waste.

* Scope:

- Treating domestic waste of Trang Bom district.

- Treating toxic and non-toxic industrial waste of Trang Bom district.

- Treating biomedical waste of Trang Bom district after 2020.

15-20 years

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2249/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành22/07/2014
                            Người kýPhan Thị Mỹ Thanh
                            Ngày hiệu lực 22/07/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2249/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                                                  Ngày ban hành22/07/2014
                                                  Người kýPhan Thị Mỹ Thanh
                                                  Ngày hiệu lực 22/07/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan