Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2236/QĐ-UBND

Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2236/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 26/06/2025
Người ký Nguyễn Sơn Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/06/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2236/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 443/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Cụ thể:

- Sửa đổi, bổ sung: 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Bãi bỏ: 04 thủ tục hành chính cấp huyện được công bố tại Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

(Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Thay thế các nội dung về thủ tục hành chính tương ứng tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Mục I Phần Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; bãi bỏ các nội dung về thủ tục hành chính tương ứng tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4, Mục II Phần Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Các nội dung khác tại quyết định này vẫn còn giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này làm cơ sở để Sở Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND;
- Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai;
- Báo Đồng Nai;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (1022);
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT tỉnh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Sơn Hùng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú [1]

Trực tiếp

Trực tuyến

I

CẤP TỈNH

1

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép

Nộp hồ sơ tại:

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến toàn trình qua cổng dịch vụ công

(khi có yêu cầu của Chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)

(Một phần)

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện

- Dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá 1 tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của UBND cấp tỉnh: 12.100.000 đồng

- Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có giấy phép môi trường quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: 14.650.000 đồng

- Các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực: 11.960.000 đồng

- Các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.800.000 đồng

- Dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá 1 tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của UBND cấp tỉnh: 6.500.000 đồng

- Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có giấy phép môi trường quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: 7.350.000 đồng

- Các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực: 5.980.000 đồng

- Các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 2.400.000 đồng

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 1 Điều 26);

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (tại các Điều 38, Khoản 4 Điều 62, Khoản 6 Điều 63);

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điểm b, Khoản 5 Điều 4);

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

- Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

2

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

10 ngày ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh (Toàn trình)

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện

Không quy định

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (tại các Điều 38, Khoản 4 Điều 62, Khoản 6 Điều 63);

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điểm b, Khoản 5 Điều 4);

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

- Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

3

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép

Nộp hồ sơ Trực tuyến qua cổng dịch vụ công của tỉnh (toàn trình)

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý các KCN Đồng Nai

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện

5.600.000 đồng

2.800.000 đồng

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (tại các Điều 38, Khoản 4 Điều 62, Khoản 6 Điều 63);

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điểm b, Khoản 5 Điều 4);

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

- Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

4

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

20 ngày hoặc 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Nộp hồ sơ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến toàn trình qua cổng dịch vụ công đối với trường hợp đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

(Một phần)

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý các KCN Đồng Nai

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện

- Dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá 1 tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của UBND cấp tỉnh: 12.100.000 đồng

- Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có giấy phép môi trường quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: 14.650.000 đồng

- Các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực: 11.960.000 đồng

- Các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 4.800.000 đồng

- Dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá 1 tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của UBND cấp tỉnh: 6.500.000 đồng

- Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có giấy phép môi trường quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: 7.350.000 đồng

- Các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực: 5.980.000 đồng

- Các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: 2.400.000 đồng

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (tại Khoản 4 Điều 62, Khoản 6 Điều 63);

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điểm b, Khoản 5 Điều 4);

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

- Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

5

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

50 ngày kể từ nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:

(1) thẩm định hồ sơ 30 ngày;

(2) phê duyệt hồ sơ 20 ngày

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

Nộp hồ sơ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh

- Trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia (Một phần)

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quan trực tiếp thực hiện:

Cơ quan được UBND cấp tỉnh giao thực hiện

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤100 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.000. 000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 6.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 15.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 16.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 17.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 11.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 18.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 25.000.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 19.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 20.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 26.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 15.600.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.900.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 10.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 11.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 6.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 11.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 8.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 12.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 17.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 7.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 13.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 14.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 18.200.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 11.000.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.500.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 7.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 8.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.7500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 8.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000. 000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.050.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 12.500.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 9.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 10.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 13.000.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 7.800.000 đồng

- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 2.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.900.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.950.000 đồng

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.450.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.250.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 5.600.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.650.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.350.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 5.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 4.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 5. Dự án giao thông:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.8500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.300.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 8.750.000 đồng

Nhóm 6. Dự án công nghiệp:

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 2.950.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 3.700.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 6.500.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 7.000.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 9.100.000 đồng

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):

Tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ: 1.750.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 50 tỷ và ≤ 100 tỷ: 2.100.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 100 tỷ và ≤ 200 tỷ: 3.800.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 200 tỷ và ≤ 500 tỷ: 4.200.000 đồng

Tổng vốn đầu tư > 500 tỷ: 5.500.000 đồng

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (tại Điều 38, Khoản 4 Điều 62);

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 (Điểm b, Khoản 5 Điều 4);

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

- Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Ghi chú [2]

II

CẤP HUYỆN

1

1.010723

Cấp giấy phép môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

 

2

1.010724

Cấp đổi giấy phép môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

 

3

1.010725

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

 

4

1.010726

Cấp lại giấy phép môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Khoản 2 Điều 26);

 

 



[1] Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

[2] Theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Từ khóa:
2236/QĐ-UBND Quyết định 2236/QĐ-UBND Quyết định số 2236/QĐ-UBND Quyết định 2236/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 2236/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 2236 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2236/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 26/06/2025
Người ký Nguyễn Sơn Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2236/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 26/06/2025
Người ký Nguyễn Sơn Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Cụ thể:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan