Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 2203/QĐ-UBND

Quyết định 2203/QÐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2203/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 26/06/2025
Người ký Nguyễn Sơn Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/06/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2203/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 06 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/06/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng của Bộ Nội vụ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 5196/TTr-SNV ngày 25 tháng 06 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính:

+ Ban hành mới 03 thủ tục cấp tỉnh;

+ Bãi bỏ 03 thủ tục cấp tỉnh.

2 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử

+ Quy trình điện tử cấp tỉnh mới: 03 quy trình;

+ Quy trình điện tử cấp tỉnh bị bãi bỏ: 03 quy trình.

(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình TTHC đính kèm)

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Các thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Lưu trữ có mã số tương ứng được công bố tại các Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 07/9/2024, Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 06/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ cập nhật công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật nội dung, quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các thủ tục hành chính đã được công bố theo Quyết định này và tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định; Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, THNC, KGVX, HCC, CTTĐT tỉnh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Sơn Hùng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm thực hiện

Thời hạn giải quyết

Cơ quan thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

 

1.

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

Hình thức nộp hồ sơ:

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh.

- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở Nội vụ.

- Thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ; chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.

- Đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện, thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.

Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh

Theo Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.

- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;

- Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

- Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ

2.

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Hình thức nộp hồ sơ:

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở Nội vụ.

+ Đối với cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.

+ Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện

Sở Nội vụ

Không

- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ

3.

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

Hình thức nộp hồ sơ:

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở Nội vụ.

60 ngày

Sở Nội vụ

Không

- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.

Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.00365

Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc

- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ

Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh

2

1.003649

Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ

- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ

Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh

3

2.001540

Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ

Sở Nội vụ

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LƯU TRỮ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LƯU TRỮ

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm một cửa

Trang

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

- Thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ; chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.

- Đối với tài liệu lưu trữ tiếp cận có điều kiện, thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.

- Hình thức nộp hồ sơ:

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh.

- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở Nội vụ.

Ban hành mới

 

2

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

+ Đối với cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.

+ Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.

Hình thức nộp hồ sơ:

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở Nội vụ.

Ban hành mới

 

3

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

60 ngày

Hình thức nộp hồ sơ:

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

- Qua cổng thông tin Dịch vụ công trực tuyến đến Sở Nội vụ.

Ban hành mới

 

 

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (VNĐ)

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước - Một phần

a) Sao và xác thực tài liệu lưu trữ - 02 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của độc giả yêu cầu sử dụng tài liệu

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

60 phút

Theo Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.

Được công bố tại Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ Nội vụ

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ đề nghị:

- Nếu đầy đủ, hợp lệ chuyển lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh phê duyệt;

- Nếu không đầy đủ hoặc không hợp lệ trả hồ sơ và hướng dẫn độc giả hoàn thiện.

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Trung tâm

30 phút

Bước 4

Giải quyết hồ sơ: Tra tìm đúng hồ sơ, tài liệu cần tìm và giao hồ sơ, tài liệu cho độc giả sử dụng

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

810 phút

Bước 5

Thu phí, lệ phí theo quy định

Phòng Hành chính - Tổng hợp thuộc Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

30 phút

Bước 6

Trả kết quả cho độc giả

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

30 phút

Tổng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc

(960 phút)

 

 

b) Đọc tài liệu lưu trữ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của độc giả yêu cầu sử dụng tài liệu

Phòng Bảo quản, Khai thác - Thu thập và Chỉnh lý tài liệu lưu trữ điện tử (Phòng BQKT)

40 phút

Theo Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.

Được công bố tại Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ Nội vụ

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ đề nghị:

- Nếu đầy đủ, hợp lệ chuyển lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh phê duyệt;

- Nếu không đầy đủ hoặc không hợp lệ trả hồ sơ và hướng dẫn độc giả hoàn thiện.

Phòng Bảo quản, Khai thác

Bước 3

Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Trung tâm

20 phút

Bước 4

Giải quyết hồ sơ: Tra tìm đúng hồ sơ, tài liệu cần tìm và giao hồ sơ, tài liệu cho độc giả sử dụng

Phòng Bảo quản, Khai thác

360 phút

Bước 5

Thu phí, lệ phí theo quy định

Phòng Hành chính - Tổng hợp

30 phút

Bước 6

Nhận và trả tài liệu cho Phòng đọc

Phòng Bảo quản, Khai thác

30 phút

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

(480 phút)

 

 

2. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ - Một phần

2.1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ.

- Được công bố tại Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ Nội vụ.

Bước 2

Thẩm định, kiểm tra, giải quyết hồ sơ

Phòng Cải cách hành chính và Văn thư Lưu trữ - Sở Nội vụ

06 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

 

 

2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Không

Được công bố tại Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ Nội vụ

Bước 2

Thẩm định, kiểm tra, giải quyết hồ sơ

Phòng Cải cách hành chính và Văn thư Lưu trữ - Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho tổ chức kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

 

3. Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt đối với tài liệu lưu trữ tư và tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức thuộc địa bàn quản lý

Phòng Bảo quản, Khai thác - Thu thập và Chỉnh lý tài liệu lưu trữ điện tử (Phòng BQKT)

01 ngày

Không

Được công bố tại Quyết định số 647/QĐ-BNV ngày 24/6/2025 của Bộ Nội vụ

Bước 2

Kiểm tra và nhận hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; yêu cầu cơ quan, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác; trường hợp từ chối nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.

Phòng Bảo quản, Khai thác

02 ngày

Bước 3

Hội đồng Xác định tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt xem xét hồ sơ, đánh giá giá trị của tài liệu và kiểm tra trực tiếp tài liệu

Lãnh đạo Trung tâm lưu trữ

45 ngày

Bước 4

Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

Viên chức Phòng BQKT

05 ngày

Bước 5

Quyết định của Chủ tịch UBND về công nhận tài liệu có giá trị đặc biệt

 

07 ngày

Tổng thời gian giải quyết

60 ngày

 

 

 

Từ khóa:
2203/QĐ-UBND Quyết định 2203/QĐ-UBND Quyết định số 2203/QĐ-UBND Quyết định 2203/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 2203/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 2203 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2203/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 26/06/2025
Người ký Nguyễn Sơn Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2203/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 26/06/2025
Người ký Nguyễn Sơn Hùng
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, cụ thể:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Các thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Lưu trữ có mã số tương ứng được công bố tại các Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 07/9/2024, Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 06/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan