ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2146/QĐ-UBND | QuảngTrị,ngày05tháng6năm2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
CăncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày16/6/2025;
CăncứNghịđịnhsố63/2010/NĐ-CPngày08/6/2010củaChínhphủvềkiểmsoátthủtụchànhchính;Nghịđịnhsố92/2017/NĐ-CPngày07/8/2017củaChínhphủsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủacácnghịđịnhliênquanđếnkiểmsoátthủtụchànhchính;
CăncứThôngtưsố02/2017/TT-VPCPngày31/10/2017củaBộtrưởng,ChủnhiệmVănphòngChínhphủvềviệchướngdẫnvềnghiệpvụkiểmsoátthủtụchànhchính;
CăncứQuyếtđịnhsố1225/QĐ-BVHTTDLngày26/5/2026củaBộtrưởngBộVănhóa,ThểthaovàDulịchcôngbốthủtụchànhchínhđượcsửađổi,bổsungtronglĩnhvựcDulịchthuộcphạmviquảnlýcủaBộVănhóa,ThểthaovàDulịch;
TheođềnghịcủaGiámđốcSởVănhóa,ThểthaovàDulịchtạiTờtrìnhsố2472/TTr-SVHTTDLngày02/6/2026vàđềnghịcủaChánhvănphòngUBNDtỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị (cóPhụlụckèmtheo).
Điều2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 12/6/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG TRỊ
(KèmtheoQuyếtđịnhsố2146/QĐ-UBNDngày05tháng6năm2026củaChủtịchUBNDtỉnhQuảngTrị)
STT | Tên,mãsốTTHC | Thờigiangiảiquyết | Địađiểmthựchiện | Phí,lệphí | VBQPPLquyđịnhnộidungsửađổi,bổsungTTHC | TTHCthựchiệnkhôngphụthuộcvàođịagiớihànhchính |
1 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa/ 2.001628 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 1.000.000 đồng/giấy phép (Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/07/2025 đến hết ngày 31/12/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
2 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm/ 1.001440 | 08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 50.000 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
3 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế/ 1.004628 | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/07/2025 đến hết ngày 31/12/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
4 | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa/ 1.004623 | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/07/2025 đến hết ngày 31/12/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
5 | Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa/ 1.001432 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/07/2025 đến hết ngày 31/12/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
6 | Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch/ 1.004614 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | a) 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa. b) 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm. (Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
7 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/ 1.004551 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/01/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
8 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/ 1.004503 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/01/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
9 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/ 1.001455 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/01/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
10 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/ 1.004580 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/01/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
11 | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch/ 1.004572 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01/01/2026) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | Có |
