Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2127/QĐ-UBND

Quyết định 2127/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2127/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành22/10/2025
Người kýHồ Quang Bửu
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/10/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2127/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 22 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 1350/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về công bố thủ tục hành chính nội bô trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 351/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu văn bản thực thi thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của UBND thành phố tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, ban hành trước ngày 30/11/2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

1. Thủ tục: Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (số thứ tự 01, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

1.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

1.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 38.720.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 25.680.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 13.040.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,68%.

2. Thủ tục: Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập (số thứ tự 02, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

2.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

2.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 16.320.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 10.800.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 5.520.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,8%.

3. Thủ tục: Tham gia ý kiến về quy hoạch 03 loại rừng đối với các công trình, dự án đầu tư trên địa bàn thành phố, các hồ sơ trả lời các vụ án vi phạm trên địa bàn (số thứ tự 03, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

3.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

3.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

3.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa:

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 28.160.000 đồng/năm;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 29.120.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa:

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 16.080.000 đồng/năm;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 17.040.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm:

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 12.080.000 đồng/năm;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 12.080.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 42,2%.

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 42,9%;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 41,5% .

4. Thủ tục: Thẩm định hiện trạng rừng đối với khu vực đầu tư xây dựng các công trình dự án có thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (số thứ tự 04, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ- UBND)

4.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

4.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

4.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các tổ chức (chủ đầu tư) khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 30.720.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 14.480.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 16.240.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 52,9%.

5. Thủ tục: Xác nhận không thực hiện trồng rừng thay thế đối với các công trình đầu tư xây dựng trên diện tích quy hoạch lâm nghiệp (số thứ tự 06, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

5.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

5.2. Kiến nghị thực thi:

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

5.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các tổ chức (chủ đầu tư) khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa:

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 11.360.000 đồng/năm;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 16.640.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa:

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 6.120.000 đồng/năm;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 7.080.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm:

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 5.240.000 đồng/năm;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 9.560.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 51,8%.

+ Trường hợp không kiểm tra hiện trường: 46,1%;

+ Trường hợp có kiểm tra hiện trường: 57,5%.

6. Thủ tục: Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố (số thứ tự 07, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ- UBND)

6.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

6.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

6.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 34.720.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 23.400.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 11.320.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 32,6%.

7. Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng cho tổ chức (số

thứ tự 10, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

7.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

7.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

7.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 16.480.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 10.600.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 5.880.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 35,7%.

8. Thủ tục: Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước (số thứ tự 11, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

8.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

8.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

8.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 34.240.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 22.320.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 11.920.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 34,8%.

9. Thủ tục: Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước (số thứ tự 12, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

9.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

9.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm).

9.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 40.320.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 28.400.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 11.920.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 29,6%.

10. Thủ tục: Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo (số thứ tự 68, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

10.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

10.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản).

10.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 3.690.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 2.790.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 900.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 24,39%.

11. Thủ tục: Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển (số thứ tự 69, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

11.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

11.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản).

11.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 3.890.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 3.310.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 580.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 14,91%.

12. Thủ tục: Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo để xây dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương (số thứ tự 71, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

12.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong đó quy định rõ về thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện và thời gian giải quyết TTHC nội bộ.

Lý do: Chưa quy định.

12.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Biển và Hải đảo.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển đảo và Thủy sản).

12.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho các cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 3.890.000 đồng/năm;

- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 2.450.000 đồng/năm;

- Chi phí tiết kiệm: 1.440.000 đồng/năm;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 37.02%.

13. Quyết định khu vực thuộc nội thành của thành phố, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quyết định vùng nuôi chim yến (số thứ tự 17, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

13.1. Nội dung đơn giản hóa

Đề nghị bãi bỏ thủ tục hành chính

Lý do: Quyết định khu vực thuộc nội thành của thành phố, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quyết định vùng nuôi chim yến; Quyết định mật độ chăn nuôi của địa phương là các văn bản quy phạm pháp luật. Việc xây dựng, ban hành các quyết định này đã được quy định tại Điều 49, 50, 51 Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Do vậy, việc cắt giảm TTHC này không ảnh hưởng đến chất lượng của các cơ quan khi tham mưu UBND thành phố ban hành Quyết định đối với nội dung này

13.2. Kiến nghị thực thi

Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường cắt giảm số thứ tự 1 tại Phần I Mục B Khoản II; Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV năm 2025.

13.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian và chi phí cho các cơ quan hành chính nhà nước.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 12.340.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 12.340.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 12.340.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.

14. Thủ tục: Quyết định mật độ chăn nuôi của địa phương (số thứ tự 18, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

14.1. Nội dung đơn giản hóa

Đề nghị bãi bỏ thủ tục hành chính.

Lý do: Quyết định khu vực thuộc nội thành của thành phố, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quyết định vùng nuôi chim yến; Quyết định mật độ chăn nuôi của địa phương là các văn bản quy phạm pháp pháp luật. Việc xây dựng, ban hành các quyết định này đã được quy định tại Điều 49, 50, 51 Nghị định số 78/2025/NĐ- CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Do vậy, việc cắt giảm TTHC này không ảnh hưởng đến chất lượng của các cơ quan khi tham mưu UBND thành phố ban hành Quyết định đối với nội dung này.

14.2. Kiến nghị thực thi

Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường cắt giảm số thứ tự 2 tại Phần I Mục B Khoản II; Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV năm 2025.

14.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian và chi phí cho các cơ quan hành chính nhà nước.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 12.340.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 12.340.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 12.340.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 100%.

15. Thủ tục: Thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống (số thứ tự 51, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

15.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định khoản 6, Điều 6, Nghị định 52/2018/NĐ-CP để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

15.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giảm thời gian giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn 19 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn).

15.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí thực hiện TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 1.472.250 đồng/năm.

- Chi phí thực hiện TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 1.160.670 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 311.580 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 21,16 %.

16. Thủ tục: Thu hồi bằng công nhận làng nghề (số thứ tự 52, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

16.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định khoản 6, Điều 6, Nghị định 52/2018/NĐ-CP để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

16.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giảm thời gian giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn 19 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn).

16.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí thực hiện TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 1.472.250 đồng/năm.

- Chi phí thực hiện TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 1.160.670 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 311.580 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 21,16 %.

17. Thủ tục: Thu hồi bằng công nhận làng nghề truyền thống (số thứ tự 53, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

17.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định khoản 6, Điều 6, Nghị định 52/2018/NĐ-CP để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

17.2. Kiến nghị thực thi

Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giảm thời gian giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn 19 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn).

17.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí thực hiện TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 1.472.250 đồng/năm.

- Chi phí thực hiện TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 1.160.670 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 311.580 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 21,16 %.

18. Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội thành

(số thứ tự 35, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

18.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

18.2. Kiến nghị thực thi

- Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 7 Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 của Chính phủ.

- Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước. Giảm thời gian giải quyết từ 14 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi).

18.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.035.744 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.596.960 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 1.438.784 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 28,57%.

19. Thủ tục: Lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước (số thứ tự 36, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

19.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

19.2. Kiến nghị thực thi

- Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.

- Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước. Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi).

19.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.395.440 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.596.960 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 1.798.480 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,33%.

20. Thủ tục: Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước (số thứ tự 37, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

20.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

20.2. Kiến nghị thực thi

- Đề nghị sửa đổi điểm c khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.

- Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước. Giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi).

20.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.395.440 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 3.596.960 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 1.798.480 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,33%.

21. Thủ tục: Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa thành phố (số thứ tự 31, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1350/QĐ-UBND)

21.1. Nội dung đơn giản hóa

Sửa đổi quy định để cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

Lý do: Nhằm giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21.2. Kiến nghị thực thi

- Đề nghị sửa đổi khoản 2, Điều 5, Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLTBNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu.

- Ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước. Giảm thời gian giải quyết tại bước Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV, năm 2025.

- Cơ quan tham mưu thực hiện phương án đơn giản hóa: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật).

21.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

Để thuận lợi trong quá trình thực hiện, rõ ràng, minh bạch trong giải quyết TTHC nội bộ và tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian cho tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC nội bộ.

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 5.250.000 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 4.000.000 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 1.250.000 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 23,81%.

Từ khóa:
2127/QĐ-UBNDQuyết định 2127/QĐ-UBNDQuyết định số 2127/QĐ-UBNDQuyết định 2127/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định số 2127/QĐ-UBND của Thành phố Đà NẵngQuyết định 2127 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2127/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                            Ngày ban hành22/10/2025
                            Người kýHồ Quang Bửu
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2127/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Đà Nẵng
                                                  Ngày ban hành22/10/2025
                                                  Người kýHồ Quang Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
                                                  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu văn bản thực thi thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của UBND thành phố tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, ban hành trước ngày 30/11/2025.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan