Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›2008/QĐ-UBND

Quyết định 2008/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành21/11/2016
Người kýLê Văn Sử
Ngày hiệu lực 21/11/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/11/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2008/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 21 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án đẩy mạnh cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2016-2017; Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 480/TTr-SNN ngày 14/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Lâm nghiệp, thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau (có danh mục kèm theo).

Điều 2.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND t
ỉnh;
- Cổng TTĐT, Trung tâm CB - TH;
- NC (Đ96/11);
- Lưu: VT,
Mi61/11.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH CẮT GIẢM THỜI GIAN THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2008/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

1. Thủ tục: Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài).

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 23 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, thẩm tra, chỉ đạo xác minh đặc điểm khu rừng khi cần thiết có văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thu hồi rừng. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 11 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ký và gửi quyết định thu hồi rừng đối với chủ rừng. Thời gian thực hiện 05 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc xác định và xử lý giá trị chủ rừng đã đầu tư vào khu rừng: Theo quy định là 10 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày làm việc.

2. Thủ tục: Giao rừng đối với tổ chức.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 29 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, thẩm định và hoàn chỉnh hồ sơ, theo dõi toàn bộ diện tích rừng và đất đã quy hoạch cho lâm nghiệp. Lập hồ sơ giao rừng cho tổ chức có văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Theo quy định 30 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 25 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Xem xét, quyết định giao rừng. Theo quy định 02 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 01 ngày làm việc.

+ Sau khi nhận được Quyết định giao rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức. Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc.

3. Thủ tục: Cho thuê rừng đối với tổ chức.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 38 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 32 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, thẩm định và hoàn chỉnh hồ sơ, có trách nhiệm theo dõi toàn bộ diện tích rừng và đất đã quy hoạch cho lâm nghiệp, và thông báo công khai diện tích rừng, đất lâm nghiệp chưa giao, chưa cho thuê. Lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho thuê rừng cho tổ chức. Theo quy định 30 ngày làm việc, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 25 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Xem xét, quyết định cho thuê rừng. Theo quy định 05 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày làm việc.

+ Sau khi nhận được Quyết định cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức. Thời gian thực hiện 03 ngày làm việc.

4. Thủ tục: Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Thời gian thực hiện 02 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng cho địa phương, đơn vị. Thời gian thực hiện 06 ngày làm việc.

5. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt đề án: Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

6. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt hồ sơ đề án cho thuê môi trường rừng đặc dụng để kinh doanh du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

7. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng, tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

8. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

9. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định phê duyệt điều chỉnh (đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý); Quyết định phê duyệt điều chỉnh (đối với khu rừng đặc dụng khác) theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

10. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt điều chỉnh khu rừng đặc dụng. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

11. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt điều chỉnh khu rừng đặc dụng. Theo quy định là 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

12. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 50 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 40 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Trình hồ sơ lập quy hoạch các khu rừng đặc dụng trên địa bàn cấp tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 14 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Kiểm tra hồ sơ; tổ chức họp thẩm định; xin ý kiến thỏa thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; phê duyệt kết quả thẩm định. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 11 ngày làm việc.

+ Thời gian Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, có ý kiến bằng văn bản về quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng cấp tỉnh tối đa không quá mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chuyển đến.

13. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 50 ngày làm việc, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 40 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 14 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 11 ngày làm việc.

+ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thành văn bản trả lời không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải thông báo cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biết để hoàn thiện.

14. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý.

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày làm việc, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 28 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 20 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

15. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc đụng thuộc địa quản lý).

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 45 ngày làm việc, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 36 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt. Theo quy định 30 ngày làm việc, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày làm việc.

16. Thủ tục: Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý).

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 18 ngày làm việc, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 15 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan chủ trì): Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thẩm định, tổng hợp kết quả thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Theo quy định 15 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 13 ngày làm việc.

+ Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định phê duyệt. Theo quy định 03 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 02 ngày làm việc.

Từ khóa:
2008/QĐ-UBNDQuyết định 2008/QĐ-UBNDQuyết định số 2008/QĐ-UBNDQuyết định 2008/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 2008/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 2008 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2008/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành21/11/2016
                            Người kýLê Văn Sử
                            Ngày hiệu lực 21/11/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2008/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                  Ngày ban hành21/11/2016
                                                  Người kýLê Văn Sử
                                                  Ngày hiệu lực 21/11/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan