Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1974/QĐ-UBND

Quyết định 1974/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1974/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành29/06/2025
Người kýPhan Quý Phương
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/06/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1974/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1571/TTr- SCT ngày 29 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã.

(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo)

Điều 2.Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.

(Phần II. Nội dung quy trình kèm theo)

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Bãi bỏ Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Bãi bỏ TTHC số 2, số 3.2. Phần II. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện.

Bãi bỏ TTHC số 8. Mục XVI. Lĩnh vực an toàn đập và hồ chứa thủy điện. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương;

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các phường, xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)

1. Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 7

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

3. Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

4. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

12 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

12 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

6. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

12 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

7. Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

8. Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

9. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 7

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

80 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

16 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

6 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

2 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

6 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

10 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

2 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

6 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

10 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

2 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

III. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (02TTHC)

1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử, Giấy) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

104 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

28 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt phương án hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

8 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm hành chính công huyện trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho P.chuyên môn lưu hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm hành chính công tỉnh cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử, Giấy) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

104 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

28 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt phương án hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

8 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm hành chính công huyện trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho P.chuyên môn lưu hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm hành chính công tỉnh cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

 

Từ khóa:
1974/QĐ-UBNDQuyết định 1974/QĐ-UBNDQuyết định số 1974/QĐ-UBNDQuyết định 1974/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 1974/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 1974 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1974/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành29/06/2025
                            Người kýPhan Quý Phương
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1974/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành29/06/2025
                                                  Người kýPhan Quý Phương
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã.
                                                  • Điều 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Bãi bỏ Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các phường, xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan