Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 194/QĐ-UBND

Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 194/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 10/03/2021
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 10/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/03/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 194/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 10 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 358/TTr-SGTVT ngày 03/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:

1. Công bố Danh mục gồm 06 thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải trên cơ sở Quyết định số 286/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải (Phụ lục I kèm theo).

2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều này (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Ki
ểm soát TTHC- Văn phòng Chính phủ;
- S
ở TTTT (phòng CNTT);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Bưu điện tỉnh;
- C
ổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 194/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Tên TTHC
(Số hồ sơ của TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực Đường bộ

01

Cấp mới Giấy phép lái xe 1.002835.000.00.00.H21

Thời gian cấp giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch.

Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở đào tạo lái xe.

Cơ sở đào tạo lái xe lập hồ sơ, gửi trực tiếp đến Sở Giao thông vận tải.

Địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, Gia Lai.

+ Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4): sát hạch lý thuyết: 40.000đồng/lần; sát hạch thực hành: 50.000đồng/lần.

+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): sát hạch lý thuyết: 90.000đồng/lần; sát hạch trong hình: 300.000 đồng/lần; sát hạch trên đường giao thông công cộng: 60.000 đồng/lần.

Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

02

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp 1.002809.000.00.00.H21

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giao thông vận tải)

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Lệ phí 135.000 đồng/lần.

03

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp 1.002804.000.00.00.H21

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giao thông vận tải)

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Lệ phí 135.000 đồng/lần.

Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

04

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp 1.002801.000.00.00.H21

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giao thông vận tải)

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Lệ phí 135.000 đồng/lần.

05

Cấp giấy phép lái xe quốc tế 2.001002.000.00.00.H21

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP đúng theo quy định

Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giao thông vận tải)

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Lệ phí 135.000 đồng/lần.

06

Cấp lại giấy phép lái xe quốc tế 1.002300.000.00.00.H21

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP đúng theo quy định.

Nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giao thông vận tải)

Địa chỉ: Số 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai.

Lệ phí 135.000 đồng/lần.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÁC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 194/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)

TT

Các bước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

1. Cấp mới Giấy phép lái xe - 1.002835.000.00.00.H21

1

Bước 1

Cơ sở đào tạo lái xe lập hồ sơ và danh sách học viên đăng ký dự sát hạch để cấp GPLX nộp tại Sở Giao thông vận tải (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính)

Công chức của Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ và danh sách học viên đăng ký dự sát hạch để cấp GPLX

04 giờ làm việc

Không

Không

(1)Hồ sơ nộp tại Sở Giao thông vận tải (Công chức tiếp nhận Hồ sơ và danh sách học viên đăng ký dự sát hạch để cấp GPLX theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Quản lý Phương tiện và Người lái

47 giờ làm việc

(2)Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Kết thúc kỳ sát hạch chuyên viên phòng Quản lý Phương tiện và Người lái tổng hợp kết quả sát hạch, dự thảo quyết định trúng tuyển kỳ sát hạch kèm theo danh sách thí sinh trúng tuyển được cấp GPLX; trình lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Phương tiện và Người lái

2 giờ làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

1 giờ làm việc

Không

Không

(3)Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý Phương tiện và Người lái, Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả; chuyển cho bộ phận Văn thư Sở. Chuyên viên Quản lý Phương tiện và Người lái tiến hành in GPLX

4

Bước 4

Trả kết quả

Tại Sở Giao thông vận tải

02 giờ làm việc

(4)Cơ sở đào tạo lái xe nhận kết quả từ phòng chuyên môn.

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

56 giờ làm việc (07 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 10 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết.

2. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp - 1.002809.000.00.00.H21

1

Bước 1

Cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

04 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận một cửa (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định).

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý Phương tiện và Người lái

19 giờ làm việc

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý Phương tiện và Người lái. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái

2 giờ làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

1 giờ làm việc

Không

Không

(3)Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 10 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết.

3. Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp - 1.002804.000.00.00.H21

1

Bước 1

Cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

04 giờ làm việc

Không

Không

(1)Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận một cửa (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý Phương tiện và Người lái

19 giờ làm việc

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái

2 giờ làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

1 giờ làm việc

Không

Không

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý Phương tiện và Người lái, Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 05 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết

4. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp -1.002801.000.00.00.H21

1

Bước 1

Cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

04 giờ làm việc

Không

Không

(1)Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận một cửa (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần theo quy định.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái

19 giờ làm việc

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái

2 giờ làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

1 giờ làm việc

Không

Không

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái, Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 5 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết

5. Cấp giấy phép lái xe quốc tế - 2.001002.000.00.00.H21

1

Bước 1

Cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

04 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận một cửa (Nhân viên Bưu điện tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái

19 giờ làm việc

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái

2 giờ làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

1 giờ làm việc

Không

Không

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả trả kết quả cho tổ chức, công dân.

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 5 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết

6. Cấp giấy phép lái xe quốc tế - 1.002300.000.00.00.H21

1

Bước 1

Cá nhân lập 01 bộ hồ sơ nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính công ích)

Nhân viên Bưu điện làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh

04 giờ làm việc

Không

Không

(1) Hồ sơ nộp tại TTPVHCC tỉnh; Bộ phận một cửa (cán bộ sở biệt phái về TT, tiếp nhận Hồ sơ theo đúng thành phần quy định.

2

Bước 2

Chủ trì điều phối thẩm định

Chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái

19 giờ làm việc

(2) Phòng chuyên môn chủ trì điều phối thẩm định hồ sơ: Hồ sơ chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý phương tiện và người lái. Chuyên viên giải quyết Hồ sơ theo quy định và chuyển cho lãnh đạo phòng thẩm định và phê duyệt.

Thẩm định trình phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái

2 giờ làm việc

3

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

1 giờ làm việc

(3) Phê duyệt: Lãnh đạo phòng Quản lý phương tiện và người lái Trình lãnh đạo ký duyệt và nhận kết quả, chuyển cho bộ phận chuyên ngành.

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC tỉnh;

02 giờ làm việc

(4) Nhân viên Bưu điện làm việc tại TTPVHCC tỉnh nhận kết quả từ phòng chuyên môn và trả kết quả cho tổ chức, công dân.

TỔNG CỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN TTHC

28 giờ làm việc (3,5 ngày làm việc)

 

 

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định 5 ngày. Sở thực hiện cắt giảm 30% thời gian giải quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
194/QĐ-UBND Quyết định 194/QĐ-UBND Quyết định số 194/QĐ-UBND Quyết định 194/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 194/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 194 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 194/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 10/03/2021
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 10/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 194/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 10/03/2021
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 10/03/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan