Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1937/QĐ-BNN-KHCN

Quyết định 1937/QĐ-BNN-KHCN năm 2013 về Định mức tạm thời trồng cây ngập mặn chắn sóng áp dụng cho các dự án duy tu, sửa chữa và nâng cấp đê biển do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1937/QĐ-BNN-KHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành21/08/2013
Người kýHoàng Văn Thắng
Ngày hiệu lực 21/08/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/08/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1937/QĐ-BNN-KHCN

Hà Nội, ngày 21 tháng 08 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC TẠM THỜI TRỒNG CÂY NGẬP MẶN CHẮN SÓNG ÁP DỤNG CHO CÁC DỰ ÁN DUY TU, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP ĐÊ BIỂN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009, Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này“Định mức tạm thời trồng cây ngập mặn chắn sóng áp dụng cho các dự án duy tu, sửa chữa và nâng cấp đê biển”.

Điều 2.Định mức này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, vận dụng trong việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí cho công tác trồng cây ngập mặn chắn sóng bảo vệ đê biển, bờ biển.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
-Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra thuộc Bộ;
- Các Sở NN&PTNT;
- Lưu VT, KHCN (50b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng

 

ĐỊNH MỨC TẠM THỜI

TRỒNG CÂY NGẬP MẶN CHẮN SÓNG ÁP DỤNG CHO CÁC DỰ ÁN DUY TU, SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP ĐÊ BIỂN
(Kèm theo Quyết định số
1937/QĐ-BNN-KHCN ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Định mức tạm thời trồng cây ngập mặn chắn sóng áp dụng cho các dự án duy tu, sửa chữa và nâng cấp đê biển (sau đây gọi tắt là định mức trồng cây ngập mặn) là định mức kinh tế-kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công để hoàn thành một đơn vị khối lượng trồng cây ngập mặn từ khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, theo đúng quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Định mức xây dựng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế đê biển” ban hành kèm theo Quyết định số 1613/QĐ-BNN-KHCN ngày 09 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và tham khảo Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 08:2011/VKHTLVN “Trồng cây ngập mặn chắn sóng bảo vệ đê biển” do Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam xây dựng và ban hành.

1. Nội dung định mức

a) Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng trồng cây ngập mặn. Hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu chính.

b) Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác trồng cây ngập mặn và công nhân phục vụ. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc.

Cấp bậc công nhân trong định mức trồng cây ngập mặn là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia trồng cây ngập mặn.

2. Phạm vi áp dụng

Định mức này áp dụng cho công tác trồng cây ngập mặn thuộc các dự án duy tu, sửa chữa và nâng cấp đê biển.

Định mức này có thể sử dụng như tài liệu tham khảo trong các dự án trồng cây ngập mặn có điều kiện tương tự khác.

3. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức trồng cây ngập mặn là cơ sở để tham khảo, vận dụng trong việc lập giá xây dựng, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí, tổng mức đầu tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Định mức trồng cây ngập mặn tính trong điều kiện khó khăn, cần thiết phảitrồng cây có bầu ở các bãi bồi ven biển; trồng bằng cây có bầu thông dụng như Mắm, Đước, Sú, Bần, Trang, Đâng, Vẹt,...với kích thước bầu 20 x 20 x 20 cm, trong khoảng từ 12-24 tháng tuổi và đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định. Định mức đã tính đến các yếu tố ảnh hưởng như thủy triều...

- Định mức công tác đào hố để cải tạo tính với đất bãi bồi ven biển (tương ứng đất cấp I); định mức công tác làm hàng rào giảm sóng tính với hàng rào đơn (một lớp).

- Riêng công tác cải tạo thể nền (thu gom đất phù sa tại bãi trồng cây ngập mặn hoặc khai thác, vận chuyển từ nơi khác đến...) và lấp hố vận dụng các định mức hiện hành, bảo đảm tính kinh tế và kỹ thuật.

- Công tác làm hàng rào giảm sóng (bảo vệ cây ngay sau khi trồng) chỉ áp dụng cho các vùng có sóng lớn. Cơ quan có thẩm quyền xem xét, vận dụng cho phù hợp với điều kiện thực tế ở từng địa phương bảo đảm kinh tế và kỹ thuật.

- Cự ly vận chuyển cây giống, vật tư, dụng cụ từ nơi tập kết đến điểm trồng tính bình quân là 300m.

- Đối với những công tác trồng cây nằm trong khoảng quy định ở các bảng định mức thì áp dụng phương pháp nội suy để tính toán xác định định mức cho phù hợp. Định mức chưa tính đến công tác trồng dặm, chăm sóc cây sau khi đã nghiệm thu.

- Khi sử dụng lao động nông nhàn trồng cây ngập mặn chắn sóng bảo vệ đê biển thì hao phí nhân công trong định mức được nhân với hệ số 1,2 và vận dụng Thông tư 15/2001/TT/BNN-PCLB ngày 23 tháng 02 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tính đơn giá công lao động nông nhàn, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước.

Trong quá trình áp dụng nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp nghiên cứu sửa đổi, bổ sung định mức cho phù hợp.

II. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TRỒNG CÂY NGẬP MẶN

1. Công tác đào hố

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đo đạc cắm tiêu, đào hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật thiết kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: công/100 hố

Mãhiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước hố (dài, rộng, sâu) cm

30x30x30

40x40x40

50x50x50

60x60x60

TC.11

Đào hố cải tạo (tương ứng đất cấp I)

Nhân công

Nhân công bậc 3/7

Công

0,81

1,41

2,9

5,1

 

1

2

3

4

Ghi chú:

Ở những hiện trường cá biệt, yêu cầu kích thước hố cải tạo phải lớn hơn quy định ở bảng trên thì hao phí nhân công đào hố cải tạo được tính lại như sau:

Trong đó:

NC là hao phí nhân công (công/100 hố).

Khđ lấy bằng thể tích hố đào (m3).

2. Công tác trồng cây ngập mặn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc cắm tiêu. Vận chuyển cây giống từ nơi tập kết đến điểm trồng. Xé, bỏ vỏ bầu, đào móc hố, trồng cây, lấp đất và trồng dặm đến khi nghiệm thu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mật độ trồng (cây/ha)

1600

2500

4444

TC.12

Trồng cây ngập mặn chắn sóngbảo vệ đê biển

Vật liệu

Cây giống

Nhân công

Nhân công bậc 2,5/7

 

Cây

 

công

 

1840

 

37,44

 

2875

 

51,3

 

5111

 

78,17

 

1

2

3

Ghi chú:

- Ở những vùng có nền đất cứng, yêu cầu phải dùng cuốc xẻng để đào hố sẵn trước khi trồng thì định mức đào hố trồng cây áp dụng tương tự như định mức công tác đào hố cải tạo. Khi trồng cây ngập mặn vào các đào hố đã đào sẵn, thì hao phí nhân công ở bảng trên nhân với Hệ sốđiều chỉnh K= 0,8.

- Với cây ngập mặn có kích thước bầu nhỏ hơn 20 x 20 x 20 cm thì hao phí nhân công nhân với Hệ sốđiều chỉnh K= 0,8. Nếu kích thước bầu lớn hơn 20 x 20 x 20 cm thì hao phí nhân công nhân với Hệ sốđiều chỉnh K = 1,2.

3. Công tác cắm cọc buộc giữ cây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị cọc, vận chuyển cọc đến điểm trồng. Vát nhọn đầu cọc, cắm cọc, buộc giữ cây vào cọc theo đúng yêu cầu thiết kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100 cọc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

- Cọc

cọc

105

TC.13

Cắm cọc giữ cây

- Dây buộc ni lông

kg

0,2

 

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công bậc 2,5/7

công

1,25

Ghi chú:

Chiều dài cọc, đường kính cọc, loại cọc tính theo quy định của thiết kế phù hợp với từng hiện trường và loại cây trồng.

4. Công tác quản lý và bảo vệ

Thành phần công việc:

Buộc lại cọc giữ cây, quản lý, kiểm tra, bảo vệ hạn chế các hoạt động nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền bè,... trong khu vực cây mới trồng cho đến khi nghiệm thu.

Đơn vị tính:công/ha năm

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TC.14

Công tác quản lý, bảo vệ

Nhân công

Nhân công bậc 2,5/7

 

Công

 

24

Ghi chú:

Nếu thời gian quản lý và bảo vệ cho đến khi nghiệm thu trên 1 năm thì từ năm thứ 2 trở đi hao phí nhân công cho công tác quản lý, bảo vệ được tính bằng 50% hao phí nhân công trong định mức.

5. Công tác làm hàng rào giảm sóng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến hiện trường. Chặt vát đầu cọc, đóng cọc, căng lưới, nẹp cọc buộc lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) tạo thành hàng rào theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100 m dài hàng rào

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

- Cọc làm trụ hàng rào

cọc

105

HR.11

Hàng rào giảmsóng

- Nẹp 2-3 cm

m

260

 

 

- Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công bậc 3/7

công

5,1

Ghi chú:

- Loại cọc, đường kính và chiều dài cọc, và loại lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) tínhtheo quy định của thiết kế cho phù hợp với từng hiện trường. Khối lượng cọc, lưới... làm hàngrào được tính thêm phần hao hụt do giáp mối (theo quy định của thiết kế).

- Định mức làm hàng rào giảm sóng bằng cọc, lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) đượctính trong điều kiện phổ biến là cọc làm trụ hàng rào đóng ngập vào đất bình quân là 1 mét,khoảng cách cọc cách cọc 1m. Khi làm hàng rào giảm sóng khác với điều kiện trên thì haophí nhân công nhân trong định mức được tính điều chỉnh lại như sau:

Trong đó:

NClà hao phí nhân công làm hàng rào giảm sóng (tính cho 100 mét dài hàng rào)

K là số lượng cọc trụ hàng rào trong 100 m dài hàng rào.

L là chiều dài phần trụ cọc đóng ngập đất (mét).

Hao phí cọc trụ làm hàng rào trong 100 m dài hàng rào (K) tính lại theo thiết kế./.

Từ khóa:
1937/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 1937/QĐ-BNN-KHCNQuyết định số 1937/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 1937/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 1937/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 1937 QĐ BNN KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1937/QĐ-BNN-KHCN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành21/08/2013
                            Người kýHoàng Văn Thắng
                            Ngày hiệu lực 21/08/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1937/QĐ-BNN-KHCN
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành21/08/2013
                                                  Người kýHoàng Văn Thắng
                                                  Ngày hiệu lực 21/08/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan