Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1931/QĐ-UBND

Quyết định 1931/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1931/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành25/05/2026
Người kýHoàng Xuân Tân
Ngày hiệu lực 25/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1931/QĐ-UBND

QuảngTrị,ngày25tháng5năm2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

CăncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày16/6/2025;

CăncứNghịđịnhsố63/2010/NĐ-CPngày08/6/2010củaChínhphủvềkiểmsoátthủtụchànhchính;

Nghịđịnhsố92/2017/NĐ-CPngày07/8/2017củaChínhphủsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủacácNghịđịnhliênquanđếnkiểmsoátthủtụchànhchính;

CăncứThôngtưsố02/2017/TT-VPCPngày31/10/2017củaBộtrưởng,ChủnhiệmVănphòngChínhphủvềviệchướngdẫnvềnghiệpvụkiểmsoátthủtụchànhchính;

CăncứQuyếtđịnhsố985/QĐ-BGDĐTngày22/4/2026củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạovềviệccôngbốthủtụchànhchínhđượcsửađổi,bổsungtrongcáclĩnhvựcthuộcphạmvichứcnăngquảnlýcủaBộGiáodụcvàĐàotạo;

TheođềnghịcủaGiámđốcSởGiáodụcvàĐàotạotạiTờtrìnhsố2132/TTr-SGDĐTngày06/5/2026vàđềnghịcủaChánhVănphòngUBNDtỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (cóPhụlụckèmtheo).

Điều2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo:

a) Tổ chức xây dựng, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.

Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 03/6/2026.

b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo quy định.

2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Xuân Tân


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố1931/QĐ-UBNDngày25tháng5năm2026củaChủtịchUBNDtỉnhQuảngTrị)

1. Danhmụcthủtụchànhchínhcấptỉnh(19TTHC)

TT

TênTTHC(MãsốTTHC)

Thờihạngiảiquyết

Địađiểmthựchiện

Phí,lệphí

TênVBQPPL quyđịnhTTHC

TTHCthựchiệnkhôngphụthuộcvàođịagiớihànhchính

Ghichú

I

LĩnhvựcGiáodụcnghềnghiệp

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

(1.000389)

- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;

- 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

2

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

(1.000509)

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

3

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

(1.010927)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã)

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Căn cứ pháp lý.

4

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

(1.013759)

- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp;

- 05 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Yêu cầu thực hiện TTHC; Kết quả thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

5

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

(1.013764)

26 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Kết quả thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

II

LĩnhvựcGiáodục,đàotạovớinướcngoài

6

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

(1.000718)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

III

LĩnhvựcGiáodụctrunghọc

7

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

(1.001088)

- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh. Trường hợp không đồng ý phải ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho học sinh hoặc cha mẹ học sinh theo hình thức đã tiếp nhận đơn;

- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày đồng ý tiếp nhận học sinh, hiệu trưởng nhà trường tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

8

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

(1.012953)

15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị Quyết số 66.16/2026/NQ-CP)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

9

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

(2.002479)

- Trong thời gian không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh.

- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường nơi chuyển đến tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

IV

LĩnhvựcCáccơsởgiáodụckhác

10

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

(1.005008)

15 Ngày làm việc, đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Thời gian giải quyết; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

11

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

(1.005061)

15 ngày và 05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Kết quả thực hiện TTHC; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

12

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

(1.012960)

15 ngày và 05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

13

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

(3.000302)

15 Ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Căn cứ pháp lý.

V

LĩnhvựcThi,tuyểnsinh

14

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

(1.009394)

- Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế hoạch;

- Chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Kết quả thực hiện TTHC; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

VI

LĩnhvựcGiáodụcthườngxuyên

15

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

(1.013751)

10 Ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

16

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

(1.013755)

10 ngày và 05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

17

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

(3.000315)

- Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế;

- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày có báo cáo thẩm định, nếu đủ điều kiện thì Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định về việc thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

VII

LĩnhvựcVănbằng,chứngchỉ

18

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)

(3.000465)

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Kết quả giải quyết TTHC; Căn cứ pháp lý.

19

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

(3.000466)

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Trình tự thực hiện; Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Căn cứ pháp lý.

 

2. Danhmụcthủtụchànhchínhcấpxã(09TTHC)

TT

TênTTHC(MãsốTTHC)

Thờihạngiảiquyết

Địađiểmthựchiện

Phí,lệphí

TênVBQPPLquyđịnhnộidungsửađổi,bổsung

TTHCthựchiệnkhôngphụthuộcvàođịagiớihànhchính

Ghichú

I

LĩnhvựcGiáodụcmầmnon

1

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

(1.006390)

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Thời gian giải quyết; Căn cứ pháp lý.

2

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

(1.008950)

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

3

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

(1.012971)

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Thời gian thực hiện; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

4

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

(1.008720)

13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Căn cứ pháp lý.

II

LĩnhvựcGiáodụctiểuhọc

5

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

(2.001842)

20 Ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

III

LĩnhvựcGiáodụctrunghọc

6

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

(2.002482)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai;Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

7

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

(1.012965)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Yêu cầu thực hiện TTHC; Căn cứ pháp lý.

IV

LĩnhvựcGiáodụcvàĐàotạothuộchệthốnggiáodụcquốcdân

8

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

(1.001622)

24 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

V

LĩnhvựcGiáothườngxuyên

9

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

(1.012969)

15 Ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu

Có

Sửa đổi, bổ sung: Thành phần hồ sơ; Tên mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý.

 

 

Từ khóa:
1931/QĐ-UBNDQuyết định 1931/QĐ-UBNDQuyết định số 1931/QĐ-UBNDQuyết định 1931/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1931/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1931 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1931/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành25/05/2026
                            Người kýHoàng Xuân Tân
                            Ngày hiệu lực 25/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1931/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành25/05/2026
                                                  Người kýHoàng Xuân Tân
                                                  Ngày hiệu lực 25/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan