Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›185/QĐ-UBND

Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu185/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành11/02/2025
Người kýLại Văn Hoàn
Ngày hiệu lực 11/02/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/02/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 185/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 11 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: Số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 11/TTr-STP ngày 05/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 32 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình, trong đó có:

- 02 thủ tục hành chính mới ban hành;

- 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021, số 2541/QĐ-UBND ngày 16/11/2023, số 2623/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024.

(Có Phụ lục Danh mục kèm theo).

Điều 2. Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: Số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025; số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 và số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025.

Điều 3. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, chi tiết, điện tử các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT

ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

PHÍ, LỆ PHÍ

CĂN CỨ PHÁP LÝ

MỨC DỊCH VỤ CÔNG

I

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1.

Đăng ký giám sát việc giám hộ

03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

- Mức thu lệ phí: Miễn phí;

- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao trích lục.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Một phần

2.

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã

- Mức thu lệ phí: Miễn phí;

- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bản sao trích lục.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Một phần

Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1.

1.001193.000.00.00.H54

Đăng ký khai sinh

(Thủ tục số 01, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2.

1.000894.000.00.00.H54

Đăng ký kết hôn

(Thủ tục số 02, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

3.

1.001022.000.00.00.H54

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

(Thủ tục số 03, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

4.

1.000689.000.00.00.H54

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

(Thủ tục số 04, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

5.

1.000656.000.00.00.H54

Đăng ký khai tử

(Thủ tục số 05, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

6.

1.003583.000.00.00.H54

Đăng ký khai sinh lưu động

(Thủ tục số 06, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

7.

1.000593.000.00.00.H54

Đăng ký kết hôn lưu động

(Thủ tục số 07, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

8.

1.000419.000.00.00.H54

Đăng ký khai tử lưu động

(Thủ tục số 08, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

9.

1.004837.000.00.00.H54

Đăng ký giám hộ

(Thủ tục số 09, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

10.

1.004845.000.00.00.H54

Đăng ký chấm dứt giám hộ

(Thủ tục số 10, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

11.

1.004859.000.00.00.H54

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

(Thủ tục số 11, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

12.

1.004873.000.00.00.H54

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

(Thủ tục số 12, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

13.

1.004884.000.00.00.H54

Đăng ký lại khai sinh

(Thủ tục số 13, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

14.

1.004772.000.00.00.H54

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

(Thủ tục số 14, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

15.

1.004746.000.00.00.H54

Đăng ký lại kết hôn

(Thủ tục số 15, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

16.

1.005461.000.00.00.H54

Đăng ký lại khai tử

(Thủ tục số 16, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

17.

2.000635.000.00.00.H54

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

(Thủ tục số 17, mục I, Phụ lục 03 kèm theo Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 02/7/2024 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Cơ quan thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

18.

2.002516.000.00.00.H54

Xác nhận thông tin hộ tịch

(Thủ tục số 14, mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Cơ quan thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

II

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1.

2.000815.000.00.00.H54

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

(Thủ tục số 01, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Cơ quan thực hiện TTHC;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2.

2.000884.000.00.00.H54

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

(Thủ tục số 02, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

3.

2.000913.000.00.00.H54

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

(Thủ tục số 03, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

4.

2.000927.000.00.00.H54

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

(Thủ tục số 04, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

5.

2.000942.000.00.00.H54

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

(Thủ tục số 05, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Thành phần, số lượng hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

6.

2.001035.000.00.00.H54

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Thủ tục số 06, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

7.

2.001019.000.00.00.H54

Chứng thực di chúc

(Thủ tục số 07, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

8.

2.001016.000.00.00.H54

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

(Thủ tục số 08, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

9.

2.001406.000.00.00.H54

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Thủ tục số 09, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

10.

2.001009.00000.00.H54

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Thủ tục số 10, mục V, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

III

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

1.

2.001263.000.00.00.H54

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

(Thủ tục số 01, mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2623/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Thời hạn giải quyết;

- Lệ phí;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

2.

2.001255.000.00.00.H54

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

(Thủ tục số 02, mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 2623/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh)

- Trình tự thực hiện;

- Cách thức thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

 

Từ khóa:
185/QĐ-UBNDQuyết định 185/QĐ-UBNDQuyết định số 185/QĐ-UBNDQuyết định 185/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 185/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 185 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu185/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành11/02/2025
                            Người kýLại Văn Hoàn
                            Ngày hiệu lực 11/02/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu185/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành11/02/2025
                                                  Người kýLại Văn Hoàn
                                                  Ngày hiệu lực 11/02/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 32 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình, trong đó có:
                                                  • Điều 2. Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: Số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025; số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 và số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025.
                                                  • Điều 3. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, chi tiết, điện tử các thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện.
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan