Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1856/QĐ-UBND

Quyết định 1856/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1856/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành24/07/2025
Người kýLê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/07/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1856/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 24 tháng 07 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 134/TTr-STP ngày 21/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:

1. Công bố 05 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch.

(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)

2. Phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch.

(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

TT

Tên thủ tụchành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí(đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

- 40 ngày với hồ sơ xác minh thông thường

- 51 ngày với hồ sơ xác minh phức tạp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến

- 100.000 đồng

- Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch;

- Thông tư số 264/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;

- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

2

Nhập quốc tịch Việt Nam

87 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp

- 3.000.000 đồng/trường hợp

- Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

- Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

- Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch;

- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

3

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

64 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến

- 2.500.000 đồng/trường hợp Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

- Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

- Người mất quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch;

- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

4

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

57 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến

2.500.000 đồng/trường hợp

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch;

- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

5

Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

  

- 15 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.

- 42 ngày làm việc đối với trường hợp không có  giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến

- 100.000 đồng;

- Miễn phí đối với người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có Quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước Quốc tế mà nước Cộng  hòa XHCN Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam; có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp xã.

- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025;

- Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch;

- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

1. Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Thời gian đang thực hiện: 40 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường; 51 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện
(Ngày)

Đối với hồ sơ xác minh thông thường

Đối với hồ sơ xác minh phức tạp

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ yêu cầu

0,5

0,5

B2

Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Trưởng phòng chuyên môn

Ý kiến phân công nhiệm vụ

02

04

Chuyên viên phòng chuyên môn

Xây dựng dự thảo

27

32

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Hồ sơ và dự thảo

05

07

B3

Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Ký duyệt

05

07

B4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả giải quyết

0,5

0,5

Tổng thời gian thực hiện

40 ngày

51 ngày

2. Nhập quốc tịch Việt Nam

Thời gian quy định: 87 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện
(Ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phần tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ yêu cầu của công dân

0,5

B2

Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Xây dựng văn bản

01

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến thẩm định

01

B3

Phê duyệt gửi xác minh

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Ý kiến phê duyệt

01

B4

Liên thông Công an tỉnh (Xác minh hồ sơ)

23

B5

Phòng chuyên môn

Lãnh phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Dự thảo Văn bản đầu ra

03

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến thẩm định

0,5

B6

Phê duyệt gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Ý kiến phê duyệt

01

B7

Chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của của Sở Tư pháp ở Trung tâm phục vụ hành chính công

Phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Kèm hồ sơ

0,5

B8

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm hồ sơ

0,5

B9

Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý

07

B10

Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý

16

B11

Xem xét, phê duyệt và quyết định

Chủ tịch nước

Quyết định nhập quốc tịch Việt Nam

24

B12

Nhận kết quả, Bộ Tư pháp đăng lên Cổng thông tin điện tử và Thông báo cho Sở Tư pháp

Bộ Tư pháp

Quyết định nhập quốc tịch Việt Nam

07

Tổng thời gian thực hiện

87 ngày

3. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Thời gian quy định: 64 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện
(Ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ yêu cầu của công dân

0,5

B2

Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ

Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Lập công văn yêu cầu xác minh

1,5

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Xem xét, thẩm định

01

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Phê duyệt

01

B4

Liên thông Công an tỉnh

14

B5

Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý kết quả liên thông

Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Văn bản đầu ra

02

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Xem xét, thẩm định

01

B6

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Phê duyệt

01

B7

Bộ phận một cửa tiếp nhận chuyển liên thông

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Kèm hồ sơ

0,5

B8

Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý

05

B7

Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý

12

B8

Hồ sơ liên thông Chủ tịch nước xử lý

15

B9

Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp xử lý

08

B10

Trả kết quả và Lưu hồ sơ

Văn thư; phòng chuyên môn; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định nhập quốc tịch Việt Nam

0,5

Tổng thời gian thực hiện

64 ngày

4. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Thời gian quy định: 57 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện
(Ngày)

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ yêu cầu của công dân

0,5

B2

Phân công thụ lý

Trưởng phòng chuyên môn

Ý kiến phân công nhiệm vụ

01

Chuyên viên phòng chuyên môn

Xây dựng công văn yêu cầu xác minh

1,5

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Xem xét, thẩm định

01

B3

Xem xét và phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Phê duyệt

01

B4

Hồ sơ liên thông Công an tỉnh

14

B5

Phòng chuyên môn: ghi tên phòng tiếp nhận và xử lý tài liệu liên thông

Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Dự thảo Văn bản đầu ra

1,5

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Ý kiến thẩm định

01

B6

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Phê duyệt

01

B7

Hồ sơ liên thông UBND tỉnh xử lý UBND tỉnh xử lý

05

B8

Hồ sơ liên thông Bộ Tư pháp

12

B9

Hồ sơ liên thông Chủ tịch nước

16

B10

Trả kết quả và Lưu hồ sơ

Văn thư; phòng chuyên môn; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

 

01

 

Tổng thời gian thực hiện

 

57 ngày

5. Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Thời gian quy định: 15 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; 42 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện
(ngày)

Trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

Trường hợp không có giấy tờ chứngminh quốc tịch ViệtNam

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hồ sơ yêu cầu của công dân

0,5

0,5

B2

Phân công thực hiện

Trưởng phòng chuyên môn

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

01

Chuyên viên phòng chuyên môn

Dự thảo văn bản

01

04

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp

Xem xét, thẩm định

01

03

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Phê duyệt

01

03

B4

Đối chiếu danh sách, hoặc gửi văn bản đề nghị Bộ Tư pháp, Công an tỉnh xác minh.

Các cơ quan liên quan

Kết quả đối chiếu, xác minh

08

25

B5

Xem xét, thẩm định và ký nháy Giấy xác nhận

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Giấy xác nhận

1,5

02

B6

Xem xét, ký Giấy xác nhận

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Ký duyệt

01

03

B7

Lưu hồ sơ và trả kết quả

Phòng chuyên môn; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy xác nhận

0,5

0,5

 

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

42 ngày

 

Từ khóa:
1856/QĐ-UBNDQuyết định 1856/QĐ-UBNDQuyết định số 1856/QĐ-UBNDQuyết định 1856/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 1856/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 1856 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1856/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành24/07/2025
                            Người kýLê Hồng Minh
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1856/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành24/07/2025
                                                  Người kýLê Hồng Minh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan