Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1804/QĐ-UBND

Quyết định 1804/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện tại Sở Ngoại vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1804/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành21/08/2020
Người kýĐoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 21/08/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:21/08/2020Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1804/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THỰC HIỆN TẠI SỞ NGOẠI VỤ VÀ UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 02/6/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện tại Sở Ngoại vụ và UBND tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THỰC HIỆN TẠI SỞ NGOẠI VỤ VÀ UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:1804/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (02 thủ tục)

1. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại địa phương

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Trung tâm PVHCC 0,5 ngày, Sở Ngoại vụ

1.5 ngày, UBND tỉnh 08 ngày, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan có liên quan 15 ngày, Thủ tướng Chính phủ 15 ngày).

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B21

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Ngoại vụ

01 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Ngoại vụ

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B5

Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an; các cơ quan, địa phương liên quan

Chuyên viên phụ trách

01 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký tắt trên văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B7

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

Đóng dấu, phát hành

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B9

Xem xét hồ sơ, có văn bản ý kiến về việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B10

Tiếp nhận văn bản trả lời từ Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan, chuyển hồ sơ đến chuyên viên phụ trách

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B11

Chuyên viên phụ trách căn cứ văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan tham mưu dự thảo văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Chuyên viên phụ trách

1 ngày

B12

Xem xét hồ sơ, ký tắt trên văn bản

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B13

Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B14

Đóng dấu, phát hành

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B15

Xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Thủ tướng Chính phủ

15 ngày

B16

Tiếp nhận văn bản của Thủ tướng Chính phủ về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Văn thư UBND tỉnh

0.25 ngày (02 giờ)

B17

Chuyên viên phụ trách căn cứ văn bản của Thủ tướng Chính phủ tham mưu văn bản trả lời cho cá nhân, tổ chức

Chuyên viên phụ trách

01 ngày

B18

Xem xét hồ sơ, ký tắt trên văn bản trả lời cho đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

0.25 ngày (02 giờ)

B19

Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,75 ngày

B20

Đóng dấu văn bản và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho tổ chức, các nhân

Văn thư UBND tỉnh

0.25 ngày (02 giờ)

2. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Tổng thời gian thực hiện: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày, Sở Ngoại vụ 1.5 ngày, UBND tỉnh 08 ngày, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan có liên quan 15 ngày, Thủ tướng Chính phủ 15 ngày).

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B21

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh

Sở Ngoại vụ

01 ngày

B3

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày

B4

Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Ngoại vụ

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B5

Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an; các cơ quan, địa phương liên quan

Chuyên viên phụ trách

01 ngày

B6

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B7

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản xin ý kiến

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B8

Đóng dấu, phát hành

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B9

Xem xét hồ sơ, có văn bản ý kiến về việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B10

Tiếp nhận văn bản trả lời từ Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan, chuyển hồ sơ đến chuyên viên phụ trách

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B11

Chuyên viên phụ trách căn cứ văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan, địa phương liên quan tham mưu dự thảo văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

Chuyên viên phụ trách

1 ngày

B12

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B13

Lãnh đạo UBND tỉnh ký, duyệt văn bản trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B14

Đóng dấu, phát hành

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B15

Xem xét, quyết đinh cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Thủ tướng Chính phủ

15 ngày

B16

Tiếp nhận văn bản của Thủ tướng Chính phủ về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B17

Chuyên viên phụ trách căn cứ văn bản của Thủ tướng Chính phủ tham mưu văn bản trả lời cho cá nhân, tổ chức

Chuyên viên phụ trách

01 ngày

B18

Xem xét hồ sơ, ký nháy nội dung văn bản trả lời cho đơn vị, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B19

Lãnh đạo UBND tỉnh ký, duyệt.

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,75 ngày

B20

Đóng dấu văn bản và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho tổ chức, các nhân

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH (02 thủ tục)

1. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (TT Phục vụ hành chính công tỉnh: 0.5 ngày, Sở Ngoại vụ 7.5 ngày, các cơ quan, đơn vị liên quan: 15 ngày; UBND tỉnh: 07 ngày)

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B16

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương có liên quan

Chuyên viên Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

02 ngày

B3

Xem xét hồ sơ và ký nháy nội dung văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Phòng Lãnh sự và NVNONN, Sở Ngoại vụ

0,5 ngày

B4

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Sở Ngoại vụ

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày (02 giờ)

B6

Xem xét hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản về việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B7

Tiếp nhận văn bản từ các cơ quan, đơn vị liên quan, tổng hợp ý kiến, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Chuyên viên Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

02 ngày

B8

Xem xét hồ sơ và ký nháy nội dung trình cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

01 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Ngoại vụ

01 ngày

B10

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày (02 giờ)

B11

Tiếp nhận hồ sơ và văn bản tham mưu của Sở Ngoại vụ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách

Văn thư UBND tỉnh

0,75 ngày

B12

Chuyên viên phụ trách tham mưu văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Chuyên viên phụ trách

02 ngày

B13

Xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

02 ngày

B14

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B15

Đóng dấu văn bản, lưu hồ sơ và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

2. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định ( Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0.5 ngày, Sở Ngoại vụ: 7.5, các cơ quan, đơn vị liên quan: 15 ngày; UBND tỉnh: 07 ngày)

Bước thực hiện

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B16

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản lấy ý kiến các cơ quan, địa phương có liên quan

Chuyên viên Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

02 ngày

B3

Xem xét hồ sơ và ký nháy nội dung văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

0,5 ngày

B4

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Sở Ngoại vụ

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày (02 giờ)

B6

Xem xét hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản về việc đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Các cơ quan, địa phương liên quan

15 ngày

B7

Tiếp nhận văn bản từ các cơ quan, đơn vị liên quan, tổng hợp ý kiến, tham mưu văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Chuyên viên Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

02 ngày

B8

Xem xét hồ sơ và ký nháy nội dung trình cho phép chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

01 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Ngoại vụ

01 ngày

B10

Văn thư đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày (02 giờ)

B11

Tiếp nhận hồ sơ và văn bản tham mưu của Sở Ngoại vụ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phụ trách

Văn thư UBND tỉnh

0,75 ngày

B12

Chuyên viên phụ trách tham mưu văn bản đồng ý hoặc không đồng ý chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Chuyên viên phụ trách

02 ngày

B13

Xem xét hồ sơ và ký nháy văn bản

Lãnh đạo Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

02 ngày

B14

Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản đồng ý hoặc không đồng ý chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B15

Đóng dấu văn bản, lưu hồ sơ và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư UBND tỉnh

0,25 ngày (02 giờ)

 

 

Từ khóa:
1804/QĐ-UBNDQuyết định 1804/QĐ-UBNDQuyết định số 1804/QĐ-UBNDQuyết định 1804/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 1804/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 1804 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1804/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành21/08/2020
                            Người kýĐoàn Văn Việt
                            Ngày hiệu lực 21/08/2020
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1804/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành21/08/2020
                                                  Người kýĐoàn Văn Việt
                                                  Ngày hiệu lực 21/08/2020
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan