Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1763/QĐ-UBND

Quyết định 1763/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1763/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 18/11/2024
Người ký Trần Tuyết Minh
Ngày hiệu lực 26/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 18/11/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1763/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 18 tháng 11 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2511/TTr-SNV ngày 13/11/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/11/2024 và thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 tại Mục III Phần A; thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục II Phần B được ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; các phòng, trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Tuyết Minh


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Mức

DVC

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.012927.
000.00.00.H10

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

2

1.012929. 000.00.00.H10

Thủ tục thành lập hội.

60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội..

Toàn trình

3

1.012942. 000.00.00.H10

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

4

1.012943. 000.00.00.H10

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội..

Toàn trình

5

1.012945. 000.00.00.H10

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

6

1.012946.000.
00.00.H10

Thủ tục hội tự giải thể

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội..

Toàn trình

7

1.012947. 000.00.00.H10

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp.

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội..

Toàn trình

8

1.012948. 000.00.00.H10

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Hồ sơ nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn), hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích, hoặc nộp hồ sơ trực tiếp cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

1.012939. 000.00.00.H10

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

2

1.012940. 000.00.00.H10

Thủ tục thành lập hội

60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

3

1.012949. 000.00.00.H10

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.

45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập), kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

4

1.012941. 000.00.00.H10

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.

60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

5

1.012950. 000.00.00.H10

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.

60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

6

1.012951. 000.00.00.H10

Thủ tục hội tự giải thể.

45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

7

1.012952. 000.00.00.H10

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Không

Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/ 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.

Toàn trình

* Ghi chú: Nội dung TTHC cụ thể được công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã được Bộ Nội vụ công khai trên cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bình Phước (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy định.

Từ khóa:
1763/QĐ-UBND Quyết định 1763/QĐ-UBND Quyết định số 1763/QĐ-UBND Quyết định 1763/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 1763/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 1763 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1763/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 18/11/2024
Người ký Trần Tuyết Minh
Ngày hiệu lực 26/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1763/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 18/11/2024
Người ký Trần Tuyết Minh
Ngày hiệu lực 26/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/11/2024 và thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 tại Mục III Phần A; thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục II Phần B được ban hành kèm theo Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và nội dung thực hiện được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm Lưu trữ lịch sử, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan